Thông số kĩ thuật của xe Honda Civic năm 2024
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
||||||||
| Thế hệ |
11
|
|||||||
| Năm bắt đầu thế hệ |
2022
|
|||||||
| Năm kết thúc thế hệ |
-
|
|||||||
| Mã thế hệ |
-
|
|||||||
| Xuất xứ |
Nhập khẩu
|
|||||||
| Nước sản xuất |
Thái Lan
|
|||||||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | ||||||
| Dung tích động cơ | 1996 | 1498 | 1993 | |||||
| Hộp số | số tay | số tự động | ||||||
| Dẫn động |
FWD - Dẫn động cầu trước
|
|||||||
| Số chỗ |
5
|
|||||||
| Số cửa |
4
|
|||||||
| Kiểu dáng |
Sedan
|
|||||||
| Hạng xe |
C
|
|||||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
||||||||
| Chiều Dài (mm) | 4593 | 4678 | 4681 | 4678 | 4681 | |||
| Chiều Rộng (mm) | 1890 | 1802 | ||||||
| Chiều Cao (mm) | 1407 | 1415 | ||||||
| Chiều dài cơ sở (mm) |
2735
|
|||||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1626 | 1547 | 1537 | |||||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1614 | 1575 | 1565 | |||||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 123 | 134 | ||||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | - | 5.8 | 5.76 | 6.1 | 6.04 | |||
| Kích thước lốp/lazang | 265/30ZR19 | 215/55 R16 | 215/50 R17 | 235/40ZR18 | 235/40Z R18 | |||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1424 | 1306 | 1319 | 1338 | 1436 | |||
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1800 | 1760 | 1880 | |||||
| Dung tích khoang hành lý (lít) | - | 497 | - | 428 | ||||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
||||||||
| Mã/Loại động cơ | 2.0L DOHC VTEC Turbo | 1.5L DOHC VTEC TURBO | L15B7 | 1.5L DOHC VTEC TURBO | L15B7 | 2.0L DOHC | ||
| Công suất cực đại (kW) | - | 131 | 104 | |||||
| Công suất cực đại (hp) | 315 | 176 | 139 | |||||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6500 | 6000 | ||||||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 420 | 240 | 181 | |||||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 2600 - 4000 | 1700-4500 | 5000-6000 | |||||
| Kiểu dáng động cơ | Thẳng hàng | DOHC, VTEC Turbo | Thẳng hàng | DOHC, VTEC Turbo | Thẳng hàng | |||
| Số lượng xy lanh |
4
|
|||||||
| Vị trí đặt động cơ | Trước | - | Trước | - | Trước | |||
| Hệ thống phun nhiên liệu |
Phun xăng trực tiếp
|
|||||||
| Loại tăng áp | Turbo | - | ||||||
| Loại hộp số | MT | CVT | E-CVT | |||||
| Số lượng cấp số | 6 | - | ||||||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 47 | 40 | ||||||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 272 | - | ||||||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 8.6 | 6.35 | 5.98 | 6.52 | 4.56 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 11.6 | 8.83 | 8.03 | 8.72 | 4.57 | |||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 6.8 | 4.9 | 4.8 | 5.26 | 4.54 | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | - | Euro 5 | - | Euro 5 | ||||
| Chế độ vận hành | Comfort/Sport/Individual/+R | - | Econ, Normal | - | Econ, Normal, Sport | - | ||
| Loại Hybrid | - | HEV | ||||||
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 181 | ||||||
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 0-2000 | ||||||
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | - | 200 | ||||||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
||||||||
| Hệ thống treo trước | MacPherson trục kép (Dual axis MacPherson) | MacPherson | Kiểu MacPherson | |||||
| Hệ thống treo sau | Đa liên kết | Liên kết đa điểm | Đa liên kết | Liên kết đa điểm | ||||
| Phanh trước | Đĩa tản nhiệt Brembo | Đĩa tản nhiệt | ||||||
| Phanh sau | Đĩa | Phanh Đĩa | Đĩa | Phanh Đĩa | Đĩa | Phanh đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
||||||||
| Cụm đèn trước | LED | Halogen | LED | |||||
| Cụm đèn sau |
LED
|
|||||||
| Ăng ten | Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao | Dạng vây cá mập | Vây cá mập | Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao | Vây cá mập | Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao | ||
| Đèn pha tự động bật tắt |
✔︎
|
|||||||
| Đèn ban ngày |
✔︎
|
|||||||
| Đèn sương mù phía trước | - | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Đèn phanh trên cao | - | ✔︎ | ||||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Gương chiếu hậu gập điện | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu |
✔︎
|
|||||||
| Gạt mưa tự động | - | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Cốp đóng mở điện | - | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | - | ✔︎ | - | ||
|
Nội thất
|
||||||||
| Chất liệu bọc ghế | Ghế thể thao/ Da lộn đỏ (Thiết kế Type R) | Ni (Màu đen) | Nỉ màu đen | Da, da lộn (Màu đen, đỏ) | Da + Da lộn | |||
| Khởi động nút bấm |
✔︎
|
|||||||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Digital 10.2 inch | Digital 7 inch | Digital 10.2 inch | |||||
| Chìa khóa thông minh | - | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Vô lăng | Da lộn điều chỉnh 4 hướng | Urethane chỉnh 4 hướng | Da chỉnh 4 hướng | |||||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Ghế lái | Điều chỉnh cơ 6 hướng | Chỉnh cơ 8 hướng | Chỉnh điện 8 hướng | |||||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng |
✔︎
|
|||||||
| Ghế bên phụ | - | Chỉnh cơ 4 hướng | - | Chỉnh điện | ||||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ | Gâp 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ | Gập 60:40 | Gap 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ | Gập 60:40 | |||
| Sạc không dây | - | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước |
✔︎
|
|||||||
| Điều hòa |
Tự động
|
|||||||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 |
✔︎
|
|||||||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng | 1 vùng | 1 | 2 vùng | 2 | |||
| Cửa gió hàng ghế sau | - | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Màn hình giải trí | Cảm ứng 9 inch | Cảm ứng 7 inch | Cảm ứng 9 inch | |||||
| Đèn trang trí nội thất | - | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Hệ thống loa | 8 | 4 loa | 8 loa | 12 loa BOSE | 12 loa Bose | |||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Cửa kính | Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm hàng ghế trước | Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt hàng ghế trước | Chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm hàng ghế trước | Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt hàng ghế trước | Chỉnh điện, lên/xuống 1 chạm hàng ghế trước | Cửa kính tự động lên/xuống 1 chạm chống kẹt | ||
| Chuẩn kết nối | Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Kết nối Wifi và Web, Kết nối bluetooth, USB | Kết nối Bluetooth, USB | AM/FM, USB, Bluetooth, Apple CarPlay/Android Auto | Kết nối và cập nhật dữ liệu qua wifi, Bluetooth, USB | AM/FM, USB, Bluetooth, Apple CarPlay/Android Auto, Honda CONNECT | |||
|
An toàn/An ninh
|
||||||||
| Số túi khí | 6 | 4 | 6 | |||||
| Dây đai an toàn | - | 3 điểm, căng đai tự động | - | 3 điểm, căng đai tự động | ||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) |
✔︎
|
|||||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) |
✔︎
|
|||||||
| Cân bằng điện tử (ESC) | - | ✔︎ | ||||||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | - | ✔︎ | ||||||
| Camera | Camera lùi 3 góc quay | Camera lùi 3 góc quay, camera quan sát làn đường LaneWatch | ||||||
| Phanh tay điện tử | - | ✔︎ | ||||||
| Giữ phanh tự động Auto Hold |
✔︎
|
|||||||
| Hệ thống cảm biến phía trước | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến phía sau | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Nhắc nhở cài dây an toàn |
✔︎
|
|||||||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix |
✔︎
|
|||||||
| Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | - | ✔︎ | |||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển |
✔︎
|
|||||||
| Cảnh báo chống trộm |
✔︎
|
|||||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | - | ✔︎ | - | ✔︎ | - | |||
| Quản lý xe qua ứng dụng | ✔︎ | - | ✕︎ | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
||||||||
| Trợ lực lái điện |
✔︎
|
|||||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | |||||
| Gài cầu điện | ✕︎ | - | ✕︎ | - | ||||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
||||||||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) |
✔︎
|
|||||||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | - | ||||||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | - | ✔︎ | ||||||
| Hỗ trợ giữ làn LKA |
✔︎
|
|||||||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | - | ✔︎ | ||||||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) |
✔︎
|
|||||||
| Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) | - | ✔︎ | ||||||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | - | ||||||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành |
✔︎
|
|||||||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | - | ✔︎ | - | ✔︎ | ||||
So sánh nhanh
-
So sánh với Mazda 3 năm 2016
-
So sánh với MG 5 năm 2025
-
So sánh với Toyota Vios năm 2020
-
So sánh với Mazda 3 năm 2018
-
So sánh với Kia Cerato năm 2020
-
So sánh với BMW 3 Series năm 2023
-
So sánh với Ford Focus năm 2009
-
So sánh với Daewoo Lacetti năm 2009
-
So sánh với Toyota Corolla altis năm 2024
-
So sánh với Hyundai Elantra năm 2013

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !