Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai County năm 2015 Phiên bản 3.9L Thân dài

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
3907
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
29
Số cửa
2
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
7590
Chiều Rộng (mm)
2035
Chiều Cao (mm)
2755
Chiều dài cơ sở (mm)
4085
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1705
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
7.4
Kích thước lốp/lazang
7.00R16/7.00R.16
Trọng lượng bản thân (kg)
4300
Trọng lượng toàn tải (kg)
6475

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
D4DD - CRDi
Công suất cực đại (kW)
103
Công suất cực đại (hp)
138
Vòng tua tối đa (rpm)
2800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
373
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600
Kiểu dáng động cơ
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
95
Tiêu chuẩn khí thải
Euro II

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc (lá nhíp, giảm chấn thủy lực)
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc (lá nhíp, giảm chấn thủy lực)
Phanh trước
Tang trống
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ analog
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS