So sánh xe Hyundai County 3.9L Thân dài 2015 vs Thaco Mobihome TB120SL 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
3907
11596
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
29
45
Số cửa
2
1
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
7590
12180
Chiều Rộng (mm)
2035
2500
Chiều Cao (mm)
2755
3700
Chiều dài cơ sở (mm)
4085
6150
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
2080
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1705
1860
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
7.4
10.6
Kích thước lốp/lazang
7.00R16/7.00R.16
12R22.5
Trọng lượng bản thân (kg)
4300
13800
Trọng lượng toàn tải (kg)
6475
17000

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
D4DD - CRDi
WP12.375E40 (Weichai)
Công suất cực đại (kW)
103
276
Công suất cực đại (hp)
138
375
Vòng tua tối đa (rpm)
2800
1900
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
373
1800
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600
1000 - 1400
Kiểu dáng động cơ
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Loại tăng áp
-
Loại hộp số
MT
Sàn
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
95
340
Tốc độ tối đa (km/h)
-
119
Tiêu chuẩn khí thải
Euro II
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc (lá nhíp, giảm chấn thủy lực)
2 bầu hơi, 2 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc (lá nhíp, giảm chấn thủy lực)
4 bầu hơi, 4 giảm chấn thủy lực và thanh cân bằng
Phanh trước
Tang trống
Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng
Phanh sau
Tang trống
Tang trống, dẫn động khí nén hai dòng

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ analog
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-