So sánh xe Hyundai County 3.9L Thân dài 2015 vs Suzuki Super Carry Van Blind Van 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
3907
970
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
29
2
Số cửa
2
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
7590
-
Chiều Rộng (mm)
2035
-
Chiều Cao (mm)
2755
-
Chiều dài cơ sở (mm)
4085
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1705
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
7.4
-
Kích thước lốp/lazang
7.00R16/7.00R.16
-
Trọng lượng bản thân (kg)
4300
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
6475
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
D4DD - CRDi
-
Công suất cực đại (kW)
103
-
Công suất cực đại (hp)
138
-
Vòng tua tối đa (rpm)
2800
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
373
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600
-
Kiểu dáng động cơ
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
95
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro II
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc (lá nhíp, giảm chấn thủy lực)
-
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc (lá nhíp, giảm chấn thủy lực)
-
Phanh trước
Tang trống
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đồng hồ analog
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-