Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Hyundai Mobistar năm 2024 Phiên bản L 24S

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
12742
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
26
Số cửa
1
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
12160
Chiều Rộng (mm)
2500
Chiều Cao (mm)
3740
Chiều dài cơ sở (mm)
6150
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
2060
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1860
Khoảng sáng gầm xe (mm)
195
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
9.9
Kích thước lốp/lazang
12R22.5
Trọng lượng bản thân (kg)
13840
Trọng lượng toàn tải (kg)
15850
Dung tích khoang hành lý (lít)
400

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
D6CK38E4
Công suất cực đại (hp)
279
Vòng tua tối đa (rpm)
1900
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
1452
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
Loại tăng áp
Turbo Intercooler
Loại hộp số
Sàn
Số lượng cấp số
5
Tốc độ tối đa (km/h)
117

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Phụ thuộc đệm khí nén giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc đệm khí nén giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Phanh trước
Tang trống. dẫn động bằng khí nén
Phanh sau
Tang trống. dẫn động bằng khí nén

Ngoại thất

Nội thất

Ghế lái
Cân bằng hơi
Điều hòa
Chỉnh tay 30000 kcal/h
Màn hình giải trí
10 inch

An toàn/An ninh

Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Camera
Lùi

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS