Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Hyundai Mobistar năm 2024 Phiên bản P 34S
Thông số kỹ thuật cơ bản
Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Diesel
Dung tích động cơ
12742
Hộp số
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
36
Số cửa
1
Kiểu dáng
Van/Minivan
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
12170
Chiều Rộng
(mm)
2500
Chiều Cao
(mm)
3750
Chiều dài cơ sở
(mm)
6150
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
2060
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1860
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
190
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
9.9
Kích thước lốp/lazang
12R22.5
Trọng lượng bản thân
(kg)
13340
Trọng lượng toàn tải
(kg)
16000
Dung tích khoang hành lý
(lít)
400
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
D6CK41E4
Công suất cực đại
(hp)
301
Vòng tua tối đa
(rpm)
1900
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
1796
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
1200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
Loại tăng áp
Turbo Intercooler
Loại hộp số
Sàn
Số lượng cấp số
5
Tốc độ tối đa
(km/h)
117
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Phụ thuộc đệm khí nén giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc đệm khí nén giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Phanh trước
Tang trống. dẫn động bằng khí nén
Phanh sau
Tang trống. dẫn động bằng khí nén
Ngoại thất
Nội thất
Ghế lái
Cân bằng hơi
Điều hòa
Chỉnh tay 30000 kcal/h
Màn hình giải trí
10 inch
An toàn/An ninh
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Camera
Lùi
Vận hành
Trợ lực lái điện
✕︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !