Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai SantaFe năm 2012 Phiên bản 2.4L FaceLift

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2012
Năm kết thúc thế hệ
2018
Mã thế hệ
DM/NC
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2359
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4690
Chiều Rộng (mm)
1880
Chiều Cao (mm)
1680
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1628
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1639
Kích thước lốp/lazang
235/60R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Theta II 2.4 MPI
Công suất cực đại (kW)
129
Công suất cực đại (hp)
174
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
227
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3750
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
75
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
10.9
Tốc độ tối đa (km/h)
190

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu Mc pherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, Chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
AM/FM + CD + MP3 + USB + AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Không
Phanh tay điện tử
✕︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS