Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Hyundai Sonata năm 2012 Phiên bản 2.0 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4820
Chiều Rộng (mm)
1835
Chiều Cao (mm)
1470
Chiều dài cơ sở (mm)
2795
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1587
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1587
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.46
Kích thước lốp/lazang
225/45R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1404
Trọng lượng toàn tải (kg)
1980

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 MPI
Công suất cực đại (hp)
165
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm MPI
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
Tốc độ tối đa (km/h)
209

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Đa liên kết (Multi-link)

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Điều hòa
Tự động
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
CD/MP3/Radio
Cửa kính
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Camera
Camera lùi

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Phiên bản khác