Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Jaecoo J7 năm 2025 Phiên bản Flagship 1.6 AT Turbo

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
T1EJ
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1598
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4500
Chiều Rộng (mm)
1863
Chiều Cao (mm)
1680
Chiều dài cơ sở (mm)
2672
Khoảng sáng gầm xe (mm)
196
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
Kích thước lốp/lazang
235/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1544

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.6L Turbo
Công suất cực đại (kW)
136
Công suất cực đại (hp)
183
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
275
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750 - 4000
Loại tăng áp
Turbo
Loại hộp số
Tự động 7DCT
Số lượng cấp số
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
51
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED projectors
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng, sưởi và thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng, sưởi và thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panoramic 1.1 m2
Màn hình giải trí
13.2 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
8 loa Sony
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống và chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple Carplay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Camera
HD 540
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
Hệ thống phanh đa va chạm MCB
✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
Hệ thống xe tự lái
✔︎