Thông số kĩ thuật của xe Jaecoo J7 năm 2025
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||
|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||
| Thế hệ | 1 | ||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2023 | ||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||
| Mã thế hệ | T1EJ | ||
| Xuất xứ | Nhập khẩu | ||
| Nước sản xuất | Trung Quốc | ||
| Nhiên liệu | Xăng | Hybrid | |
| Dung tích động cơ | 1598 | 1499 | |
| Hộp số | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||
| Số chỗ | 5 | ||
| Số cửa | 5 | ||
| Kiểu dáng | SUV | ||
| Hạng xe | C | ||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||
| Chiều Dài (mm) | 4500 | ||
| Chiều Rộng (mm) | 1863 | 1865 | |
| Chiều Cao (mm) | 1680 | 1670 | |
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2672 | ||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 196 | 174 | |
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5.5 | ||
| Kích thước lốp/lazang | 235/55R19 | ||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1544 | 1795 | |
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||
| Mã/Loại động cơ | 1.6L Turbo | 1.5L TDGI | |
| Công suất cực đại (kW) | 136 | 105 | |
| Công suất cực đại (hp) | 183 | 141 | |
| Vòng tua tối đa (rpm) | 5500 | 5200 | |
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 275 | 215 | |
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 1750 - 4000 | 2500 - 4000 | |
| Loại tăng áp | Turbo | ||
| Loại hộp số | Tự động 7DCT | Tự động DHT | |
| Số lượng cấp số | 7 | Vô cấp106 | |
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 51 | 60 | |
| Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) | - | 8.5 | |
| Chế độ vận hành | Eco/Normal/Sport | EV Mode (chạy điện 100%), Hybrid Mode, Sport Mode | |
| Loại Hybrid | - | PHEV | |
| Loại Động cơ điện | - | Xoay chiều, đồng bộ 3 pha, nam châm vĩnh cửu | |
| Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) | - | 201 (150kW) | |
| Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) | - | 310 | |
| Công suất cực đại kết hợp (hp) | - | 342 (255kW) | |
| Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm) | - | 525 | |
| Dung lượng Pin (kWh) | - | 18.3 kWh | |
| Loại pin | - | Lithium Iron Phosphate (LiFePO4) | |
| Phạm vi di chuyển thuần điện (km) | - | 106 | |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn (h) | - | 3h (AC 6,6 kW: 30–80%) | |
| Loại sạc nhanh | - | Sạc nhanh DC 40 kW | |
| Thời gian sạc nhanh (h) | - | 20p (30–80%) | |
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||
| Hệ thống treo trước | MacPherson | ||
| Hệ thống treo sau | Đa điểm | ||
| Phanh trước | Đĩa thông gió | ||
| Phanh sau | Đĩa | ||
|
Ngoại thất
|
|||
| Cụm đèn trước | LED projectors | ||
| Cụm đèn sau | LED | ||
| Ăng ten | Kính | - | |
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | ||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | ||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Sấy gương chiếu hậu | ✔︎ | ||
| Gạt mưa tự động | ✔︎ | ||
| Cốp đóng mở điện | ✔︎ | ||
| Mở cốp rảnh tay | ✔︎ | ||
|
Nội thất
|
|||
| Chất liệu bọc ghế | Da tổng hợp | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | 10.25 inch | ||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | ||
| Vô lăng | Bọc da, chỉnh cơ 4 hướng | ||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ||
| Ghế lái | Chỉnh điện 6 hướng, sưởi và thông gió | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||
| Ghế bên phụ | Chỉnh điện 4 hướng, sưởi và thông gió | ||
| Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) | ✔︎ | ||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập 60:40 | ||
| Sạc không dây | ✔︎ | ||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||
| Điều hòa | Tự động | ||
| Bệ tì tay hàng ghế 2 | ✔︎ | ||
| Số vùng điều hòa | 2 vùng độc lập | ||
| Cửa gió hàng ghế sau | ✔︎ | ||
| Cửa sổ trời | Toàn cảnh Panoramic 1.1 m2 | ||
| Màn hình giải trí | 13.2 inch | 14.8 inch | |
| Đèn trang trí nội thất | ✔︎ | ||
| Hệ thống loa | 8 loa Sony | ||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ||
| Cửa kính | Chỉnh điện, 1 chạm lên xuống và chống kẹt tất cả các cửa | ||
| Chuẩn kết nối | Apple Carplay, Android Auto | ||
|
An toàn/An ninh
|
|||
| Số túi khí | 6 | 7 | |
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||
| Cân bằng điện tử (ESC) | ✔︎ | ||
| Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát lực kéo (TSC) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC) | ✔︎ | ||
| Camera | HD 540 | ||
| Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM) | ✔︎ | ||
| Phanh tay điện tử | ✔︎ | ||
| Giữ phanh tự động Auto Hold | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||
| Cảm biến áp suất lốp TPMS | ✔︎ | ||
| Nhắc nhở cài dây an toàn | ✔︎ | ||
| Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix | ✔︎ | ||
| Khóa cửa tự động khi di chuyển | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||
| Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy | ✕︎ | ✔︎ | |
|
Vận hành
|
|||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||
| Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop) | ✔︎ | ||
|
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
|
|||
| Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo điểm mù (BSM) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ giữ làn LKA | ✔︎ | ||
| Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW) | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB) | ✔︎ | ||
| Hệ thống phanh tự động khi lùi | ✔︎ | ||
| Hệ thống phanh đa va chạm MCB | ✔︎ | ||
| Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA | ✔︎ | ||
| Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW) | ✔︎ | ||
| Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) | ✔︎ | ||
| Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) | ✔︎ | ||
| Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành | ✔︎ | ||
| Hệ thống giám sát người lái (DMS) | ✔︎ | ||
| Hệ thống xe tự lái | ✔︎ | ||
So sánh nhanh
-
So sánh với Honda CRV năm 2025
-
So sánh với Toyota Corolla Cross năm 2025
-
So sánh với Peugeot 5008 năm 2026
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2019
-
So sánh với Mazda CX5 năm 2025
-
So sánh với Nissan X trail năm 2018
-
So sánh với Nissan X trail năm 2016
-
So sánh với Mercedes Benz GLC năm 2025
-
So sánh với Dongfeng Mage năm 2025
-
So sánh với Honda CRV năm 2012

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !