Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Jeep Wrangler năm 2026 Phiên bản Sahara 2.0 4x4 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
JL
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Mỹ
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1995
Hộp số
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4790
Chiều Rộng (mm)
1931
Chiều Cao (mm)
1848
Chiều dài cơ sở (mm)
3008
Khoảng sáng gầm xe (mm)
252
Kích thước lốp/lazang
255/70R18, All season

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 L Hurricane 4 EVO turbo I4
Công suất cực đại (hp)
270
Vòng tua tối đa (rpm)
5250
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
Loại hộp số
Tự động Pentastar
Số lượng cấp số
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
81
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
10.69
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
13.81
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
8.87

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Cầu cứng trước & sau xóc hiệu suất cao
Hệ thống treo sau
Cầu cứng trước & sau xóc hiệu suất cao
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Mckinley
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình cụm kỹ thuật số 7-inch Driver Information Digital Cluster
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da, tích hợp sưởi
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng (tích hợp sưởi)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 12 hướng (tích hợp sưởi)
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
Hệ thống loa
8 loa Alpine
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
PM Uconnect kết nối Apple CarPlay/ Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
Khóa vi sai cầu sau
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎