Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Kia Morning năm 2013 Phiên bản 1.0 AT Sport

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - KR2012
Năm bắt đầu thế hệ
2011
Năm kết thúc thế hệ
2017
Mã thế hệ
TA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3595
Chiều Rộng (mm)
1595
Chiều Cao (mm)
1485
Chiều dài cơ sở (mm)
2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1421
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1424
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.9
Kích thước lốp/lazang
175/50R15
Trọng lượng bản thân (kg)
880
Trọng lượng toàn tải (kg)
1335

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa II 1.0L G3LA
Công suất cực đại (kW)
60
Công suất cực đại (hp)
82
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
94
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
3
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Khởi động xe từ xa
✕︎
Ghế lái
Chỉnh tay, có sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
Số vùng điều hòa
1
Cửa sổ trời
Hệ thống loa
4
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
Các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS