Thông số kĩ thuật của xe Kia Morning năm 2013

+ So sánh
CÁC PHIÊN BẢN
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ - 2
-
Năm bắt đầu thế hệ - 2012
-
Năm kết thúc thế hệ - 2016
-
Mã thế hệ
-
Xuất xứ Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Nhập khẩu
Nước sản xuất - Hàn Quốc
-
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ 998 1248 1086 998
Hộp số số tay số tự động số tay số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ 2
5
Số cửa
5
Kiểu dáng Van/Minivan
Hatchback
Hạng xe - A
-
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài (mm) - 3595
-
Chiều Rộng (mm) - 1595
-
Chiều Cao (mm) - 1485
-
Chiều dài cơ sở (mm) - 2385
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm) - 1421
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm) - 1424
-
Khoảng sáng gầm xe (mm) - 150
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) - 4900
-
Kích thước lốp/lazang - 155/70R13
-
Trọng lượng bản thân (kg) - 906
-
Trọng lượng toàn tải (kg) - 1335
-
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ - DOHC
-
Công suất cực đại (kW) - 60
-
Công suất cực đại (hp) - 86
-
Vòng tua tối đa (rpm) - 6400
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm) - 120
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) - 4000
-
Kiểu dáng động cơ - I
-
Số lượng xy lanh - 4
-
Loại hộp số - AT
-
Số lượng cấp số - 4
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít) - 35
-
Tốc độ tối đa (km/h) - 169
-
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước - MC Pherson
-
Hệ thống treo sau - Trục xoắn lò xo trụ
-
Phanh trước - Đĩa
-
Phanh sau - Tang trống
-
Ngoại thất
Cụm đèn trước - Xenon
-
Cụm đèn sau - Xenon
-
Đèn pha tự động bật tắt - ✕︎
-
Đèn ban ngày - ✕︎
-
Đèn sương mù phía trước - ✔︎
-
Đèn phanh trên cao - ✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện - ✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện - ✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu - ✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu - ✕︎
-
Nội thất
Chất liệu bọc ghế - Nỉ
-
Khởi động nút bấm - ✕︎
-
Chìa khóa thông minh - ✔︎
-
Vô lăng - Urethane
-
Khởi động xe từ xa - ✕︎
-
Ghế lái - Chỉnh tay
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng - ✕︎
-
Ghế bên phụ - Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2 - Gập 6:4
-
Bệ tì tay hàng ghế trước - ✕︎
-
Điều hòa - Chỉnh tay
-
Bệ tì tay hàng ghế 2 - ✕︎
-
Hệ thống loa - 4
-
Chuẩn kết nối - USB
-
An toàn/An ninh
Số túi khí - 1
-
Dây đai an toàn - Các hàng ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS) - ✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau - ✕︎
-
Vận hành
Gài cầu điện - ✕︎
-