Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Kia Morning năm 2026 Phiên bản AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - VN2025 (2023)
Năm bắt đầu thế hệ
2017
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
JA
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1248
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3959
Chiều Rộng (mm)
1595
Chiều Cao (mm)
1495
Chiều dài cơ sở (mm)
2400
Khoảng sáng gầm xe (mm)
151
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.7
Kích thước lốp/lazang
185/55 R15

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa II MPI I4
Công suất cực đại (hp)
83
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
122
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Đa điểm
Loại tăng áp
Không
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.6

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Simili
Khởi động nút bấm
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Đơn sắc
Chìa khóa thông minh
✕︎
Vô lăng
Urethane
Khởi động xe từ xa
✕︎
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Điều chỉnh cơ 3 vị trí + Gập linh hoạt 60:40
Hàng ghế thứ 3
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✕︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
1
Màn hình giải trí
8 inch
Hệ thống loa
4
Chuẩn kết nối
Kết nối USB-A và USB-C. Apple Carplay/Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Camera
Lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS