Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Kia Morning năm 2017 Phiên bản EX
Thông số kỹ thuật cơ bản
Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1248
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
3595
Chiều Rộng
(mm)
1595
Chiều Cao
(mm)
1490
Chiều dài cơ sở
(mm)
2385
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
152
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
4.7
Kích thước lốp/lazang
175/50/R15
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
Kappa 1.25L
Công suất cực đại (kW)
64
Công suất cực đại
(hp)
86
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
120
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Loại hộp số
MT
Số lượng cấp số
5
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
35
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Ăng ten thường
Đèn phanh trên cao
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Vô lăng
3 chấu, bọc Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 6:4
Điều hòa
Cơ
Số vùng điều hòa
1
Màn hình giải trí
CD/MP3/Radio
Hệ thống loa
4 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX, USB
An toàn/An ninh
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !