Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Kia Optima năm 2011 Phiên bản 2.4 AT Hybrid

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2011
Năm kết thúc thế hệ
2015
Mã thế hệ
TF
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
2359
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4845
Chiều Rộng (mm)
1830
Chiều Cao (mm)
1455
Chiều dài cơ sở (mm)
2795
Khoảng sáng gầm xe (mm)
145

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Theta II GDI
Công suất cực đại (kW)
154
Công suất cực đại (hp)
206
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Loại Hybrid
Full Hybrid (Parallel Hybrid)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
40
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
205
Công suất cực đại kết hợp (hp)
206
Dung lượng Pin (kWh)
1.4
Loại pin
Lithium-Polymer

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector
Đèn ban ngày
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7inch
Hệ thống loa
6 loa

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS