Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Kia Optima năm 2021 Phiên bản 2.4 AT Premium

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5
Năm bắt đầu thế hệ
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2359
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4855
Chiều Rộng (mm)
1860
Chiều Cao (mm)
1465
Chiều dài cơ sở (mm)
2805
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Kích thước lốp/lazang
235/45R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1450
Trọng lượng toàn tải (kg)
1520

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Dual CVVT 2.0
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
194
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
4 xy-lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa đặc
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da màu đỏ
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống loa
6 loa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera 360
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS