Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Kia Sedona năm 2014 Phiên bản 3.3L GAT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3342
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
Van/Minivan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5115
Chiều Rộng (mm)
1985
Chiều Cao (mm)
1755
Chiều dài cơ sở (mm)
3060
Khoảng sáng gầm xe (mm)
163
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
Kích thước lốp/lazang
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
2020
Trọng lượng toàn tải (kg)
2070

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Lambda II GDI V6 (G6DL)
Công suất cực đại (kW)
115
Công suất cực đại (hp)
266
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
318
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
5200
Kiểu dáng động cơ
V6
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp GDI
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Giá nóc
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
LCD 7inch TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Hàng ghế thứ 3
gập 60:40
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
3 vùng
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời kép
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Hệ thống loa
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB, AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎