Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Mazda CX5 năm 2016 Phiên bản 2.0 AT FaceLift

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
0
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4540
Chiều Rộng (mm)
1840
Chiều Cao (mm)
1670
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Khoảng sáng gầm xe (mm)
215
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
Kích thước lốp/lazang
225/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1505
Trọng lượng toàn tải (kg)
1981
Dung tích khoang hành lý (lít)
500

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SKYACTIV-G 2.0L
Công suất cực đại (kW)
114
Công suất cực đại (hp)
153
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
200
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
AT
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
56
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút bấm
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch MZD Connect
Hệ thống loa
9
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm ghế lái
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống chống lật ROM
✔︎