Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Mercedes Benz CLA class năm 2018 Phiên bản CLA 250 4Matic

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1991
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4640
Chiều Rộng (mm)
1777
Chiều Cao (mm)
1436
Chiều dài cơ sở (mm)
2699

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
M270
Công suất cực đại (kW)
155
Công suất cực đại (hp)
211
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1200-4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
Turbocharged
Loại hộp số
Ly hợp kép
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.6
Tốc độ tối đa (km/h)
240

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED High Performance
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da ARTICO
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình màu TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
3 chấu bọc da, tích hợp lẫy chuyển số
Ghế lái
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động THERMATIC
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Số vùng điều hòa
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
8 inch
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm
Chuẩn kết nối
Bluetooth, USB, Apple CarPlay/Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS