Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Mitsubishi Pajero Sport năm 2019 Phiên bản 3.0G 4x2 AT Premium

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Năm bắt đầu thế hệ
2015
Năm kết thúc thế hệ
0
Mã thế hệ
KR/KS/QE/QF
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
2998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4785
Chiều Rộng (mm)
1815
Chiều Cao (mm)
1805
Chiều dài cơ sở (mm)
2800
Khoảng sáng gầm xe (mm)
218
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.6
Kích thước lốp/lazang
265/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1880

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
V6 3.0L Mivec (6B31)
Công suất cực đại (hp)
220
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
285
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Hệ thống phun nhiên liệu
Điện tử
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
8
Tốc độ tối đa (km/h)
182

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
Cửa sổ trời
Không
Màn hình giải trí
Cảm ứng 6.75 inch
Hệ thống loa
6
Cửa kính
Điều khiển điện
Chuẩn kết nối
DVD Player with AUX/USB/ Bluetooth/Radio Connection

An toàn/An ninh

Số túi khí
3
Dây đai an toàn
Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎