Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Mitsubishi Xpander năm 2026 Phiên bản 1.5 MT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1499
Hộp số
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4595
Chiều Rộng (mm)
1750
Chiều Cao (mm)
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2775
Khoảng sáng gầm xe (mm)
225

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (hp)
105
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
141
Loại hộp số
Sàn
Số lượng cấp số
5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.8
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Đèn ban ngày
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
7 inch
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto có dây

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS