Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Omoda C5 năm 2026 Phiên bản Sport 1.5 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2025
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1498
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4400
Chiều Rộng (mm)
1830
Chiều Cao (mm)
1588
Chiều dài cơ sở (mm)
2630
Khoảng sáng gầm xe (mm)
169
Kích thước lốp/lazang
215/60 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1340

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Xăng 1.5
Công suất cực đại (kW)
82,7
Công suất cực đại (hp)
111
Vòng tua tối đa (rpm)
6150
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Loại hộp số
tự động
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn (Torsion Beam)
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da pha nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình kỹ thuật số 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
1
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống loa
4
Cửa kính
1 chạm, chống kẹt 4 kính
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎