Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Subaru Forester năm 2020 Phiên bản 2.0i-S
Thông số kỹ thuật cơ bản
Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1995
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4625
Chiều Rộng
(mm)
1815
Chiều Cao
(mm)
1730
Chiều dài cơ sở
(mm)
2670
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
220
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.4
Kích thước lốp/lazang
225/55R18
Dung tích khoang hành lý
(lít)
520
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
FB20
Công suất cực đại (kW)
115
Công suất cực đại
(hp)
154
Vòng tua tối đa
(rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
196
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
Vô cấp (CVT)
Tốc độ tối đa
(km/h)
193
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Hệ thống treo/Phanh
Ngoại thất
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
Camera
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !