Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Subaru Outback năm 2016 Phiên bản 3.6R

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
3630
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4815
Chiều Rộng (mm)
1840
Chiều Cao (mm)
1675
Chiều dài cơ sở (mm)
2745
Khoảng sáng gầm xe (mm)
213
Kích thước lốp/lazang
225/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1698

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW)
118
Công suất cực đại (hp)
158
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4400
Kiểu dáng động cơ
Boxer (phẳng)
Số lượng xy lanh
6
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm điện tử (MPI)
Loại hộp số
Vô cấp CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập xương đòn kép
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID Bi-Xenon (Projector) với LED ban ngày
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Control
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng (có nhớ 2 vị trí)
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 8 hướng
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Hệ thống lọc không khí
✔︎
Màn hình giải trí
6.2 inch
Hệ thống loa
6 loa
Chuẩn kết nối
AUX, USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Dây đai an toàn
Dây đai 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Phiên bản khác