Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Suzuki Swift năm 2024 Phiên bản GLX 1.2 AT
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
4
Năm bắt đầu thế hệ
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
AOL
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1197
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hạng xe
B
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
3860
Chiều Rộng
(mm)
1735
Chiều Cao
(mm)
1495
Chiều dài cơ sở
(mm)
2450
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
115
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
4.8
Kích thước lốp/lazang
185/55/R16
Trọng lượng bản thân
(kg)
958
Dung tích khoang hành lý
(lít)
980
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
Z12E
Công suất cực đại (kW)
60/5,700
Công suất cực đại
(hp)
82
Vòng tua tối đa
(rpm)
4500
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
108
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
3
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Loại tăng áp
Không có
Loại hộp số
Hộp số vô cấp (CVT)
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
37
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp
(lít/100km)
4.26
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị
(lít/100km)
4.95
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc
(lít/100km)
3.87
Hệ thống treo/Phanh
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Râu
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
Giá nóc
✕︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✕︎
Sạc không dây
✕︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
1
Cửa sổ trời
Không
Màn hình giải trí
9,7 Inch
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
kết nối không dây/có dây Apple CarPlay & Android Auto
An toàn/An ninh
Số túi khí
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo tốc độ
✕︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✕︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✕︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✕︎
Hệ thống xe tự lái
✕︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !