Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla altis năm 2016 Phiên bản 1.8G AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
Năm bắt đầu thế hệ
2014
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đài Loan
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1798
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4620
Chiều Rộng (mm)
1775
Chiều Cao (mm)
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5,4
Kích thước lốp/lazang
205/55R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1280
Trọng lượng toàn tải (kg)
1635

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Động cơ 1.8L Dual VVT-i của Toyota kết hợp hộp số tự động CVT
Công suất cực đại (kW)
103
Công suất cực đại (hp)
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
173
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
Loại hộp số
Hộp số tự động vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Tốc độ tối đa (km/h)
185
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6,5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8,6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5,2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió 15 inch
Phanh sau
Đĩa 15 inch

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
In trên kính sau
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Vô lăng
3 chấu, bọc da, mạ bạc
Khởi động xe từ xa
✕︎
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập lưng ghế 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Hệ thống loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
Chuẩn kết nối
Kết nối USB/AUX/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
người lái và hành khách phía trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Camera
Không
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS