Thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla altis năm 2016
Các đời xe Toyota Corolla altis khác:
+
So sánh
|
CÁC PHIÊN BẢN
|
|||||
|---|---|---|---|---|---|
|
Thông số kỹ thuật cơ bản
|
|||||
| Thế hệ | 11 | ||||
| Năm bắt đầu thế hệ | 2014 | ||||
| Năm kết thúc thế hệ | - | ||||
| Mã thế hệ | - | ||||
| Xuất xứ | Lắp ráp trong nước | Nhập khẩu | Lắp ráp trong nước | ||
| Nước sản xuất | - | Đài Loan | - | ||
| Nhiên liệu | Xăng | ||||
| Dung tích động cơ | 1987 | 1798 | |||
| Hộp số | số tự động | số tay | số tự động | ||
| Dẫn động | FWD - Dẫn động cầu trước | ||||
| Số chỗ | 5 | ||||
| Số cửa | 4 | ||||
| Kiểu dáng | Sedan | ||||
| Hạng xe | C | ||||
|
Kích thước/Trọng lượng
|
|||||
| Chiều Dài (mm) | 4620 | ||||
| Chiều Rộng (mm) | 1775 | ||||
| Chiều Cao (mm) | 1460 | ||||
| Chiều dài cơ sở (mm) | 2700 | ||||
| Chiều rộng cơ sở trước (mm) | 1515 | 1520 | 1519 | ||
| Chiều rộng cơ sở sau (mm) | 1520 | 1522 | |||
| Khoảng sáng gầm xe (mm) | 130 | ||||
| Bán kính vòng quay tối thiểu (m) | 5,4 | ||||
| Kích thước lốp/lazang | 215/45R17 | 205/55R16 | |||
| Trọng lượng bản thân (kg) | 1255 -1300 | 1180 - 1240 | 1280 | 1200 - 1260 | |
| Trọng lượng toàn tải (kg) | 1675 | 1615 | 1635 | ||
|
Động cơ/Hộp số/Vận hành
|
|||||
| Mã/Loại động cơ | 2.0L Dual VVT-i | 1.8L Dual VVT-i, 4 xi-lanh thẳng hàng. | Động cơ 1.8L Dual VVT-i của Toyota kết hợp hộp số tự động CVT | ||
| Công suất cực đại (kW) | 107 | 103 | |||
| Công suất cực đại (hp) | 143 | 138 | |||
| Vòng tua tối đa (rpm) | 6200 | 6400 | |||
| Mô-men xoắn cực đại (Nm) | 187 | 173 | |||
| Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) | 3600 | 4000 | |||
| Loại hộp số | Số tự động vô cấp thông minh | Số sàn 6 cấp | Hộp số tự động vô cấp | ||
| Dung tích bình nhiên liệu (lít) | 55 | ||||
| Tốc độ tối đa (km/h) | 180 | 205 | 185 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km) | 6,8 | 6,9 | 6,5 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km) | 9 | 9,2 | 8,6 | ||
| Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km) | 5,6 | 5,2 | |||
| Tiêu chuẩn khí thải | - | Euro 5 | - | ||
|
Hệ thống treo/Phanh
|
|||||
| Hệ thống treo trước | Độc lập McPherson | ||||
| Hệ thống treo sau | Dầm xoắn | ||||
| Phanh trước | Đĩa thông gió 15 inch | ||||
| Phanh sau | Đĩa 15 inch | ||||
|
Ngoại thất
|
|||||
| Cụm đèn trước | LED | Halogen | |||
| Cụm đèn sau | LED | ||||
| Ăng ten | In trên kính sau | ||||
| Đèn pha tự động bật tắt | ✔︎ | - | |||
| Đèn ban ngày | ✔︎ | - | |||
| Đèn sương mù phía trước | ✔︎ | ✕︎ | ✔︎ | ||
| Đèn phanh trên cao | ✔︎ | ||||
| Gương chiếu hậu chỉnh điện | ✔︎ | ||||
| Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu | ✔︎ | ||||
| Giá nóc | ✕︎ | ||||
|
Nội thất
|
|||||
| Chất liệu bọc ghế | Da thể thao | Nỉ cao cấp | Da | ||
| Khởi động nút bấm | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế | Màn hình màu hiển thị đa thông tin | ||||
| Chìa khóa thông minh | ✔︎ | - | |||
| Vô lăng | 3 chấu, bọc da, mạ bạc | ||||
| Khởi động xe từ xa | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Ghế lái | Chỉnh điện 10 hướng | Chỉnh tay 6 hướng | Chỉnh điện 10 hướng | ||
| Tích hợp phím bấm trên vô lăng | ✔︎ | ||||
| Ghế bên phụ | chỉnh tay 4 hướng | Chỉnh tay 4 hướng | |||
| Hàng ghế thứ 2 | Gập lưng ghế 60:40 | ||||
| Bệ tì tay hàng ghế trước | ✔︎ | ||||
| Điều hòa | Tự động | Chỉnh tay | Tự động | ||
| Màn hình giải trí | Màn hình cảm ứng 7 inch | - | |||
| Hệ thống loa | 6 loa | ||||
| Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động | ✔︎ | ✕︎ | |||
| Chuẩn kết nối | kết nối USB/HDMI/Bluetooth, DVD 1 đĩa, AM/FM, MP3/WMA/AAC, đàm thoại rảnh tay, đầu đọc thẻ | Kết nối USB/AUX/Bluetooth | |||
|
An toàn/An ninh
|
|||||
| Số túi khí | người lái và hành khách phía trước | ||||
| Chống bó cứng phanh (ABS) | ✔︎ | ||||
| Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) | ✔︎ | ||||
| Phân phối lực phanh điện tử (EBD) | ✔︎ | ||||
| Camera | Có | Không | |||
| Hệ thống cảm biến phía trước | ✔︎ | - | |||
| Hệ thống cảm biến phía sau | ✔︎ | ||||
| Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe | ✔︎ | - | |||
| Cảnh báo chống trộm | ✔︎ | ||||
| Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer | ✔︎ | ||||
|
Vận hành
|
|||||
| Trợ lực lái điện | ✔︎ | ||||
| Lẫy chuyển số trên vô lăng | ✔︎ | - | |||
So sánh nhanh
-
So sánh với MG 5 năm 2025
-
So sánh với Mazda 3 năm 2026
-
So sánh với Ford Focus năm 2017
-
So sánh với Mazda 3 năm 2023
-
So sánh với Honda Civic năm 2011
-
So sánh với Nissan Presea năm 1997
-
So sánh với Ford Focus năm 2013
-
So sánh với Kia Forte năm 2012
-
So sánh với Mazda 3 năm 2013
-
So sánh với Toyota Camry năm 2016

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !