Chi tiết thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla Cross năm 2022 Phiên bản 1.8HV
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
Thế hệ thứ 1
Năm bắt đầu thế hệ
2020
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Hybrid
Dung tích động cơ
1798
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4460
Chiều Rộng
(mm)
1825
Chiều Cao
(mm)
1620
Chiều dài cơ sở
(mm)
2640
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1560
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1570
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
161
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.2
Kích thước lốp/lazang
225/50R18
Dung tích khoang hành lý
(lít)
440
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
2ZR-FXE
Công suất cực đại (kW)
72
Công suất cực đại
(hp)
97
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
142
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
3600
Kiểu dáng động cơ
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
Số lượng cấp số
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
36
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Chế độ vận hành
EV Mode, Eco, Power
Loại Hybrid
Full Hybrid (HEV)
Loại Động cơ điện
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
72 mã lực
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
163
Loại pin
Nickel-Metal Hydride (Ni-MH)
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình đa thông tin 7 inch TFT
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Cửa sổ trời
Có (điện)
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera 360 độ
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !