Chi tiết thông số kĩ thuật của xe VinFast VF8 năm 2022 Phiên bản Plus AWD

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
Năm kết thúc thế hệ
0
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Điện
Dung tích động cơ
0
Hộp số
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
SUV
Hạng xe
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4750
Chiều Rộng (mm)
1934
Chiều Cao (mm)
1667
Chiều dài cơ sở (mm)
2950
Khoảng sáng gầm xe (mm)
179
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
Kích thước lốp/lazang
Hợp kim 20 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
2600
Dung tích khoang hành lý (lít)
376/1373

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.5
Chế độ vận hành
Eco/Normal/Sport
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
300 kW (402 Hp)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
620
Dung lượng Pin (kWh)
82 kWh
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
400
Thời gian sạc nhanh (h)
24p (10 - 70%)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập thông minh
Hệ thống treo sau
Thanh điều hướng đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
Giá nóc
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da nhân tạo
Khởi động nút bấm
✔︎
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Bọc da nhân tạo Chỉnh điện 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
Ghế lái
Ghế lái Chỉnh điện 12 hướng Tích hợp nhớ vị trí, thông gió và sưởi
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh cơ 2 hướng, tỷ lệ gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động. Tích hợp chức năng kiểm soát chất lượng
Số vùng điều hòa
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
Cửa sổ trời
Chỉnh điện với tấm rèm trần
Màn hình giải trí
15,6 Inch
Hệ thống loa
10 + 1 loa trầm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, lên/xuống Một chạm cả 4 cửa Hàng ghế trước: kính cách âm 2 lớp, hàng ghế sau: kính 1 lớp

An toàn/An ninh

Số túi khí
11
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
360
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
Gài cầu điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
✔︎

Phiên bản khác