Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Corolla altis năm 2026 Phiên bản 1.8G
Thông số kỹ thuật cơ bản
Thế hệ
12
Năm bắt đầu thế hệ
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
Mã thế hệ
E210
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1798
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
4
Kiểu dáng
Sedan
Hạng xe
C
Kích thước/Trọng lượng
Chiều Dài
(mm)
4630
Chiều Rộng
(mm)
1790
Chiều Cao
(mm)
1435
Chiều dài cơ sở
(mm)
2700
Chiều rộng cơ sở trước
(mm)
1531
Chiều rộng cơ sở sau
(mm)
1548
Khoảng sáng gầm xe
(mm)
128
Bán kính vòng quay tối thiểu
(m)
5.2
Kích thước lốp/lazang
205/55 R16
Trọng lượng bản thân
(kg)
1330
Trọng lượng toàn tải
(kg)
1720
Dung tích khoang hành lý
(lít)
468
Động cơ/Hộp số/Vận hành
Mã/Loại động cơ
2ZR-FBE
Công suất cực đại (kW)
103
Công suất cực đại
(hp)
138
Vòng tua tối đa
(rpm)
6400
Mô-men xoắn cực đại
(Nm)
172
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút)
(rpm)
4000
Kiểu dáng động cơ
Kiểu thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Loại tăng áp
Không có
Tỷ số nén động cơ
10.6
Loại hộp số
CVT
Dung tích bình nhiên liệu
(lít)
50
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h
(s)
10.9
Tốc độ tối đa
(km/h)
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp
(lít/100km)
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị
(lít/100km)
9
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc
(lít/100km)
5.6
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6
Chế độ vận hành
2 chế độ: Normal, Sport
Hệ thống treo/Phanh
Hệ thống treo trước
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Ngoại thất
Cụm đèn trước
Bi-LED
Cụm đèn sau
LED
Ăng ten
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✕︎
Gạt mưa tự động
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
Nội thất
Chất liệu bọc ghế
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
Da
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
1
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
Cửa kính
Ghế lái
Chuẩn kết nối
AM/FM, Bluetooth, USB, Smart connect
An toàn/An ninh
Số túi khí
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Vận hành
Trợ lực lái điện
✔︎
Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS
Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !