Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Innova năm 2022 Phiên bản Venturer 2.0 AT

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Năm bắt đầu thế hệ
2016
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1998
Hộp số
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
8
Số cửa
5
Kiểu dáng
Crossover
Hạng xe
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4735
Chiều Rộng (mm)
1830
Chiều Cao (mm)
1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
178
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.4
Kích thước lốp/lazang
215/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1725
Trọng lượng toàn tải (kg)
2380

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1TR-FE
Công suất cực đại (kW)
102/5600
Công suất cực đại (hp)
76
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
183
Kiểu dáng động cơ
I4
Số lượng xy lanh
4
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử (EFI) với VVT-i kép
Loại hộp số
Tự động
Số lượng cấp số
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Chế độ vận hành
ECO, POWER

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen Projector
Cụm đèn sau
Halogen
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Optitron, TFT 4.2 Inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
Vô lăng
3 chấu, bọc da
Ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Ghế băng, gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
gập 50:50
Điều hòa
Tự động
Số vùng điều hòa
2
Màn hình giải trí
Cảm ứng 8 inch
Hệ thống loa
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt các ghế
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎

Vận hành

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS