Chi tiết Thông số kĩ thuật của xe Toyota Yaris năm 2020 Phiên bản 1.5E

+ So sánh

Thông số kỹ thuật cơ bản

Năm bắt đầu thế hệ
-
Năm kết thúc thế hệ
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhiên liệu
Xăng
Dung tích động cơ
1496
Hộp số
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
Số cửa
5
Kiểu dáng
Hatchback

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4115
Chiều Rộng (mm)
1730
Chiều Cao (mm)
1500
Chiều dài cơ sở (mm)
2550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
135
Kích thước lốp/lazang
185/60R15

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2NR-FE
Công suất cực đại (kW)
79
Công suất cực đại (hp)
107
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
140
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
Kiểu dáng động cơ
I
Số lượng xy lanh
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động vô cấp (CVT)
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
42

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Ăng ten
Vây cá mập
Đèn ban ngày
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Vô lăng
3 chấu, tích hợp nút điều khiển âm thanh
Ghế lái
Chỉnh tay
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Điều hòa
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
CD/Radio
Cửa kính
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
Camera
Camera lùi
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS