Trang chủ » Ô tô » Toyota » 

Toyota Wigo

Tất cả

Tất cả Xe mới Xe cũ
Đang đọc dữ liệu...Vui lòng chờ trong giây lát !

Bán xe Toyota Wigo

.
Trang 1 / 8   ( Tổng: 159 tin )
Trang 1 / 8   ( Tổng: 159 tin )
Chú thích: . Tin xe cũ đã được xác thực giấy tờ (giấy đăng ký + đăng kiểm) bởi Bonbanh. Việc xác thực giấy tờ này để đánh giá độ tin cậy của tin đăng bán xe
Bạn đang tìm kiếm thông tin xe ô tô Toyota Wigo tại trang web Bonbanh.com - Trang web mua bán ô tô cũ và mới uy tín nhất tại Việt Nam từ năm 2006.
Tại Bonbanh.com thông tin giá xe Toyota Wigo và các mẫu xe mới luôn được cập nhật thường xuyên, đầy đủ và chính xác. Bạn có thể dễ dàng tìm kiếm cho mình chiếc xe Toyota Wigo cũ đã qua sử dụng hay 1 chiếc xe mới chính hãng ưng ý nhất với giá cả tốt nhất trên thị trường . Nếu bạn có chiếc xe Toyota Wigo cũ đã qua sử dụng và cần bán xe thì Bonbanh.com luôn là sự lựa chọn tốt nhất để bạn có thể rao bán (miễn phí ) chiếc xe ô tô của mình dễ dàng, nhanh chóng, đạt hiệu quả tức thì.

Toyota Wigo nằm trong phân khúc xe hatchback hạng A được khách hàng Việt Nam biết đến lần đầu tiên tại triển lãm Vietnam Motor Show 2017.Tuy nhiên phải đến ngày 25/9/2018 mới thức ra mắt thị trường Việt Nam dưới dạng nhập Indonesia. Xe là đối thủ của hàng loạt cái tên quen thuộc như Kia Morning, Hyundai Grand I10, Vinfast Fadil, Honda Brio.

Ngày 06/06/2023, Toyota Wigo thế hệ thứ 2 chính thức trình làng khách Việt Nam với thay đổi về thiết kế, nâng cấp thêm nhiều trang bị và công nghệ. Xe được phát triển trên nền tảng khung gầm DNGA của Daihatsu tương tự như Toyota Raize và Toyota Veloz Cross.

Toyota Wigo 2024
Toyota Wigo 2024

Giá xe Toyota Wigo 2024 tháng 06/2024

Hãng xe Toyota ra mắt thế hệ thứ 2 cho thị trường Việt Nam với giá bán cụ thể cho từng phiên bản như sau:

Bảng giá xe Toyota Wigo 2024 tháng 06/2024

(Đơn vị tính: Triệu Đồng)
Phiên bản xeGiá niêm yếtGiá lăn bánh ở Hà NộiGiá lăn bánh ở Hồ Chí MinhGiá lăn bánh ở Tỉnh khác
Toyota Wigo 1.2 MT360425418399
Toyota Wigo 1.2 AT405475467448

Giá xe Toyota Wigo 2024 trên đã bao gồm các khoản phí sau:

  • Phí trước bạ áp dụng tại Hà Nội là 12%, trong khi các tỉnh khác là 10%
  • Phí đăng kiểm là 340.000 đồng áp dụng trên toàn quốc
  • Phí bảo hiểm TNDS bắt buộc dành cho xe 4 - 5 chỗ là 480.700 đồng
  • Phí đường bộ 12 tháng áp dụng cho khách hàng cá nhân 1.560.000 đồng

* Chưa bao gồm phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm dao động tùy thuộc các đại lý Toyota

Xem thêm: Giá lăn bánh và Ưu đãi Toyota Wigo 2024

Giá xe Toyota Wigo cũ

Toyota Wigo cũ đang được rao bán với giá tham khảo như sau:

  • Toyota Wigo 2023: từ 368 triệu đồng
  • Toyota Wigo 2021: từ 265 triệu đồng
  • Toyota Wigo 2020: từ 246 triệu đồng
  • Toyota Wigo 2019: từ 230 triệu đồng
  • Toyota Wigo 2018: từ 200 triệu đồng

Xem thêm: Thông tin mua bán xe Toyota Wigo đã qua sử dụng

Đánh giá xe Toyota Wigo 2024

Toyota Wigo 2024 có kích thước dài x rộng x cao lần lượt là 3.760 x 1.665 x 1.515mm, chiều dài trục cơ sở 2.525 mm. Như vậy, phiên bản mới có kích thước lớn hơn so với đời cũ, riêng chiều cao được hạ thấp hơn 15 mm.

Thông số TOYOTA WIGO 2024
Nhà sản xuấtToyota
Tên xeWigo
Xuất xứNhập khẩu Indonesia
Kiểu dángHatchback
Số chỗ ngồi05
Kích thước3760 x 1665 x 1515 mm
Động cơXăng 1.2L 3 xy-lanh
Dung tích động cơ1198cc
Hộp số5MT và D-CTV
Hệ truyền độngDẫn động cầu trước
Dung tích bình nhiên liệu36L
Mức tiêu thụ nhiên liệu4.41/4.50 - 5.14/5.20 - 6.40/6.50
Phiên bản1.2E MT và 1.2G AT
Màu sắcCam, Đỏ,Trắng, Bạc

Ngoại thất Toyota Wigo 2024

Toyota Wigo 2024 thế hệ mới có sự thay đổi trong thiết kế. Phần lưới tản nhiệt vẫn sử dụng hình lục giác nhưng thay chi tiết mắt lưới bằng các nan ngang. Xe không còn bộ đèn sương mù nổi bật, thay vào đó là dải đèn led dựng thẳng đứng nhìn sang trọng hơn. Cụm đèn phía trước xe được trang bị toàn bộ bằng hệ thống đèn LED mang lại khả năng chiếu sáng rõ nét, cùng với tính năng đèn chờ dẫn giúp người dùng dễ dàng quan sát khi di chuyển ra khỏi xe vào buổi tối.

Ngoại thất Toyota Wigo 2024
Ngoại thất Toyota Wigo 2024

Phần thân xe Toyota Wigo có thiết kế đơn giản như cũ. Các đường dập nổi vừa phải, không quá cầu kỳ như hầu hết đối thủ. Lazang vẫn kích thước 175/65R14 nhưng thay đổi thiết kế với mâm dạng thường, không nổi bật như phiên bản cũ. Gương chiếu hậu của xe được trang bị tính năng chỉnh điện tích hợp đèn báo rẽ và được sơn cùng màu với thân xe trên cả hai phiên bản, có thể gập bằng điện, tích hợp đèn báo rẽ LED và cảnh báo điểm mù. Thay đổi đáng kể ở hông xe là tay nắm cửa mới và tính năng mở không cần chìa.

Thân xe Toyota Wigo 2024
Thân xe Toyota Wigo 2024

Phía đuôi xe, cụm đèn hậu LED được làm mới lại với thiết kế gọn gàng hơn, cản sau được ốp thêm phần nhựa cứng khoẻ khoắn và tích hợp thêm cảm biến lùi.

Đuôi xe Toyota Wigo 2024
Đuôi xe Toyota Wigo 2024

Thiết kế nội thất Toyota Wigo 2024

Khoang nội thất của Toyota Wigo được làm mới, thiết có cải tiến hơn đời cũ nhưng chủ yếu sử dụng chất liệu nhựa, nỉ bên trong khoang cabin. Tuy nhiên, có thể thấy rằng cách bố trí, sắp xếp các tính năng tiện ích, phím bấm trên xe đã được thay đổi hiện đại hơn.

Nội thất Toyota Wigo 2024
Nội thất Toyota Wigo 2024

Wigo 2024 vẫn được trang bị ghế ngồi bọc nỉ, xe được nâng cấp với tựa đầu có thể điều chỉnh được và không gian phía sau rộng rãi hơn nhờ tăng chiều dài cơ sở lên đáng kể, vô lăng 3 chấu bọc nhựa tích hợp một số nút điều khiển. Nổi bật trên tablo là màn hình giải trí trung tâm dạng nổi kích thước 7 inch, phía dưới cụm điều hoà điện tử có chế độ max cool và xe có cần số mới hiện đại hơn hẳn giúp cho chiếc xe không bị đánh giá là quá thua thiệt so với tiện ích trên các mẫu xe đối thủ.

Khoang lái Toyota Wigo 2024
Khoang lái Toyota Wigo 2024

Hàng ghế sau có đầy đủ 3 tựa đầu, không có bệ tì tay và có thể gập phẳng giúp tăng không gian để đồ. Không gian ngồi tương đối rộng rãi nhờ chiều dài cơ sở lên tới 2.525mm.

Khoang hành khách phía sau của Toyota Wigo 2024
Khoang hành khách phía sau của Toyota Wigo 2024

Tiện nghi, an toàn trên Toyota Wigo 2024

  • Kết nối Bluetooth, USB, AUX.
  • Màn hình trung tâm kích thước 7 inch
  • Cả 2 đều trang bị dàn âm thanh 4 loa.
  • Hệ thống điều hòa tự động
  • Đề nổ bằng nút bấm Start/Stop
  • Hệ thống phanh ABS, EBD, BA.
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc.
  • Cảm biến lùi.
  • 2 túi khí hàng ghế trước.
  • Cảnh báo điểm mù và cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (bản AT)

Động cơ Toyota Wigo 2024

Xe được trang bị khối động cơ 3 xy-lanh 1.2L, sản sinh công suất tối đa 87 mã lực tại 6.000 v/p, mô-men xoắn cực đại 113 Nm tại 4.500 V/p. Đi kèm với đó là hộp số sàn 5 cấp hoặc tự động vô cấp D-CVT và hệ dẫn động cầu trước.

Động cơ Toyota Wigo 2024
Động cơ Toyota Wigo 2024

Thông số kỹ thuật Toyota Wigo 2024

Thông số kỹ thuậtToyota Wigo 1.2G ATToyota Wigo 1.2E MT
Kích thước DxRxC3760 x 1665 x 1515 mm
Chiều dài cơ sở2525 mm
Khoảng sáng gầm160 mm
Bán kính vòng quay4,5 m
Động cơ3 xy-lanh 1.2L
Dung tích động cơ1198 cc
Công suất cực đại(65) 87/6000 rpm
Mô-men xoắn cực đại113/4500 rpm
Hộp sốTự động vô cấp D-CVTSàn 5 cấp
Hệ truyền độngFWDFWD
Vành xeHợp kimThép
Lốp xe175/ 65 R14175/ 65 R14
Bình xăng36L36L
Hệ thống treoĐộc lập Mc Pherson/ Dầm xoắnĐộc lập Mc Pherson/ Dầm xoắn
Phanh trước/sauĐĩa/Tang TrốngĐĩa/Tang Trống
Tiêu thụ nhiên liệu ngoài đô thị4.504.41
Tiêu thụ nhiên liệu hỗn hợp5.205.14
Tiêu thụ nhiên liệu trong đô thị6.506.40
Số chỗ ngồi55
Đèn chiếu gần/ xaLED phản xạ đa hướngLED phản xạ đa hướng
Đèn chờ dẫn đường
Cụm đèn sauBóng thườngBóng thường
Gương chiếu hậu ngoàiChỉnh và gập điệnChỉnh điện
Cánh lướt gió sau
Tay nắm cửaNút mở điện Tích hợp mở cửa thông minhNút mở điện
Vô lăngUrethane tích hợp Điều khiển âm thanh, Đàm thoại rảnh tayUrethane tích hợp Điều khiển âm thanh, Đàm thoại rảnh tay
Vô lăng gật gùKhông
Màn hình Đèn báo chế độ Eco
Màn hình Cảnh báo mở cửa
Màn hình Báo vị trí cần sốKhông
Chất liệu ghếNỉNỉ
Màn hình giải tríCảm ứng 7 inchCảm ứng 7 inch
Kết nối điện thoại thông minh
Số loa44
Điều khiển điều hòaMàn hình điện tửDạng núm xoay
Khởi động nút bấmKhông
Điều chỉnh ghế láiChỉnh tay 6 hướngChỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2 gập phẳng
Camera lùi
Cảm biển lùi
Số túi khí22
Khóa cửa trung tâmCảm biến tốc độ
Chống bó cứng phanh ABS
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hỗ trợ lực phanh điện tử EBD
Cân bằng điện tử VSC
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Kiểm soát lực kéo TRC
Cảnh báo điểm mù BSM
Cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau RCTA
Đèn tín hiệu phanh khẩn cấp EBS

Thủ tục mua trả góp xe Toyota Wigo 2024

Hồ sơ vay mua xe Toyota Wigo 2024 trả góp bạn cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMTND hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

Quy trình vay mua xe Toyota Wigo 2024 trả góp gồm:

  1. Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  2. Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  3. Ra quyết định cho vay
  4. Giải ngân
  5. Nhận xe

Khách hàng muốn tìm mua Toyota Wigo có thể liên hệ trực tiếp tại các Đại lý Toyota chính hãng trên toàn quốc

Trên đây Bonbanh.com đã gửi tới quý khách hàng bảng giá xe Toyota Wigo mới nhất và thông tin về thiết kế nội ngoại thất, trang thiết bị của xe. Hy vọng qua bài viết này quý khách sẽ có được thông tin hữu ích cho mình.

Toyota Wigo theo năm

 

Vip ShowRoom - Salon Ô tô

Salon Ô tô Siu Hùng  [ TPHCM ]
Mua bán, trao đổi các dòng xe cao cấp
Salon Auto Sơn Hoa   [ TPHCM ]
Chuyên mua bán , ký gửi các dòng xe đã qua sử dụng .
Salon Ô Tô Trường Quân  [ Hải Phòng ]
Chuyên mua bán, ký gửi các dòng xe đã qua sử dụng.
Sơn Tùng Auto   [ Hà Nội ]
Chuyên mua bán các dòng xe nhập khẩu cao cấp.
Minh Luân Auto  [ TPHCM ]
Chuyên phân phối các dòng xe ô tô nhập khẩu cao cấp .
Lexus Thăng Long  [ Hà Nội ]
Phân phối chính hãng dòng xe hơi cao cấp Lexus .
Ngọc Quỳnh AutoCar [TPHCM]
Chuyên Mua bán - Trao đổi các dòng xe ô tô đã qua sử dụng .