Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Toyota » 
Giá xe Toyota Wigo

Giá xe ô tô Toyota Wigo mới nhất

Toyota Wigo hay còn gọi là Toyota Agya được định vị nằm trong phân khúc xe cỡ nhỏ đô thị ( chiếc xe city car có kiểu dáng hatchback ). Toyota Wigo ra mắt lần đầu tiên tại thị trường ô tô Việt vào năm 2017 với hai phiên bản sử dụng động cơ 1.2L. Nhờ có thế mạnh lớn dựa vào thương hiệu uy tín tại Việt Nam, vận hành bền bỉ ổn định, trang bị nội thất, ngoại thất hiện đại đã giúp cho Toyota Wigo có được lòng yêu mến từ đông đảo phía khách hàng. Vào ngày 16/7/2020, sau gần 2 năm kể từ khi ra mắt phiên bản Facelift tại Việt Nam. Toyota chính thức trình làng phiên bản Wigo nâng cấp giữa vòng đời Facelift mới nhất với các thông tin cho biết phiên bản này được trang bị thêm nhiều các tiện nghi, trang bị mới và giá cũng sẽ thay đổi tăng nhẹ khoảng 7 triệu đồng.  

Giá xe Toyota Wigo bao nhiêu?

Bản Toyota Wigo nâng cấp bán phân phối trực tiếp tại thị trường Việt nam được nhập khẩu nguyên chiếc bao gồm: Toyota Wigo 1.2 G AT và Toyota Wigo 1.2 G MT. Hai phiên bản này có mức giá dao động từ 352 cho đến 384 triệu đồng. Cụ thể từng phiên bản:

  • Phiên bản Toyota Wigo 1.2G AT: 384.000.000 VNĐ
  • Phiên bản Toyota Wigo 1.2G MT: 352.000.000 VNĐ

Giá xe Toyota Wigo 2021 lăn bánh ra sao?

Giá trên mới chỉ là giá bán niêm yết mà hãng xe đưa ra cho các đại lý ô tô, để chiếc xe lăn bánh ở trên đường thì quý khách còn cần phải bỏ ra thêm các chi phí dưới đây:

  • Phí trước bạ: 12 % đối với Hà Nội, 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác
  • Phí đăng ký biển số: 20 triệu ở Hà Nội, TP HCM, các tỉnh thành khác 1 triệu đồng 
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng

Giá lăn bánh Toyota Wigo 1.2G MT 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 352.000.000
Phí trước bạ 42.240.000 35.200.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Chi phí lăn bánh 416.620.700 409.580.700 390.580.700

Giá lăn bánh Toyota Wigo 1.2G AT 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 384.000.000
Phí trước bạ 46.080.000 38.400.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Chi phí lăn bánh 452.460.700 444.780.700 425.780.700

Xem thêm: Giá xe Wigo cũ

Toyota Wigo có khuyến mãi gì trong tháng 2 này?

Theo tìm hiểu của Bonbanh.com thì hiện tại các đại lý ô tô đang đang có chương trình ưu đãi cho khách hàng mua xe Toyota Wigo như:

  • Tặng bảo hiểm gói vàng Toyota (có Thuỷ kích + mất bộ phận) tuỳ đại lý,
  • Tặng phiếu bảo dưỡng/ thay dầu miễn phí,
  • Tặng gói phụ kiện lắp đặt FULL trên xe Wigo (DVD, Camera lùi, Bọc ghế, Trải sàn, La phông trần, Camera hành trình, Viền che mưa, Tay nắm cửa, Hộp đen quản lý xe...).

Để biết chi tiết về chương trình khuyễn mãi này, quý khách hàng vui lòng liên hệ với các đại lý bán xe Toyota Tại đây.

Đánh giá tổng quan Toyota Wigo

Bắt kịp xu hướng của nhiều mẫu thiết kế của mẫu xe đô thị cỡ nhỏ hiện nay. Thiết kế của Wigo 2021 hướng đến phong cách trẻ trung năng động. Mẫu xe không có quá nhiều thay đổi chỉ nâng cấp một vài phần. Về diện mạo, tiện nghi vẫn giống hệt với thế hệ tiền nhiệm. Kích thước tổng thể lần lượt với chiều dài 3660 mm, chiều rộng 1600mm, chiều cao 1520 mm và chiều dài cơ sở 2.455 mm.

Về ngoại thất  xe Toyota Wigo

Trong lần nâng cấp lần này, Toyota Wigo có phần thiết kế đẹp và thu hút hơn. Lưới tản nhiệt hình thang ngược mở to đổ dài đến tận cản trước trông khỏe khoắn hơn. Cản trước được gọt lại gân guốc hơn dựa trên tạo hình cũ. Lazang sử dụng loại kích thước 14 inch. Cụm đèn chiếu sáng trước/sau được thay đổi kết cấu phía bên trong. 

Đầu xe Toyota Wigo 2020

Đầu xe Toyota Wigo 2021

Điểm mới của phiên bản nâng cấp thay đổi từ chỉnh cơ lên chỉnh gập điện tích hợp  đèn xi nhanh và cụm đèn trước sử dụng bóng Halogen thay thế cho bóng đèn LED. 

Phần thân xe không có nhiều thay đổi trông đơn điệu hơn so với dáng vẻ thể thao hầm hố của phần đầu. Gương chiếu hậu được trang bị thêm tính năng chỉnh gập điện. 
Phía đuôi xe trông bề thế nhờ phần cản dưới khá nổi bật đổi mới sắc nét và thu hút hơn.

Thân xe Toyota Wigo 2020

Thân xe Toyota Wigo 2021

Đuôi xe có thiết kế khá gồ ghề, nổi bật là cụm đèn hậu hình chữ L sử dụng công nghệ LED mang đến luồng sáng rất tốt, cánh lướt gió cũng rất thể thao làm cho chiếc xe cứng cáp hơn so với kích thước nhỏ bẻ của mình.

Đuôi xe Toyota Wigo 2020

Đuôi xe Toyota Wigo 2021

Về nội thất & tiện nghi xe Toyota Wigo

Trước đây cũng giống như các đàn anh em Toyota Vios, Toyota Altis, Camry của mình. Toyota Wigo được đánh giá sở hữu khoảng không gian nội thất rộng rãi thoải mái bậc nhất trong phân khúc và sở hữu thiết kế, trang bị lỗi thời. 

Nội thất xe Toyota Wigo 2020

Nội thất xe Toyota Wigo 2021

Ở phiên bản nâng cấp lần này đã có sự chuyển mình rõ ràng. Với các chi tiết trông hiện đại và đầy đủ hơn. Cụ thể các trang bị mới được trang bị mới được trang bị như: chìa khóa thông minh, khởi động nút bấm, hệ thống điều hòa chỉnh cơ. Ngoài ra còn có các hệ thống giải trí ở phiên bản Toyota Wigo MT nâng cấp từ đầu CD sang màn hình cảm ứng 7 inch. Cả hai phiên bản đều sở hữu dàn âm thanh 4 loa âm thanh, kết nối thiết bị thông minh AUX, USB, Bluetooth. Phiên bản Toyota Wigo AT có thêm tính năng kết nối điện thoại thông minh mà phiên bản MT không có. 

Về trang bị an toàn xe Toyota Wigo

  • Các trang bị an toàn của Toyota Wigo 2020 bao gồm:
  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống cảm biến sau
  • Hệ thống túi khí 
  • Hệ thống phanh điện tử EBD
  • Hệ thống camera lùi

Động cơ & vận hành xe Toyota Wigo

Động cơ của Toyota Wigo giữ nguyên máy xăng 4 xi lanh có dung tích 1.2L cho công suất tối đa đạt 87 mã lực. Momen xoắn cực đại đạt 108Nm. Kết hợp với 2 tùy chọn hộp số sàn và hộp số tự động 4 cấp.

Động cơ xe Toyota Wigo 2020

Động cơ xe Toyota Wigo 2021

Bảng thông số kỹ thuật  xe Toyota Wigo

Thông số

Phiên bản Toyota Wigo 1.2G MT

Phiên bản Toyota Wigo 1.2G AT

Xuất xứ

Nhập khẩu 

Dòng xe 

Hatchback

Số chỗ ngồi

5 chỗ

Dung tích động cơ

1.2L

Nhiên liệu 

Xăng

Công suất 

86 Mã lực

Momen xoắn

107 Nm

120Nm

Hộp số

5MT

4AT 

Kích thước DxRxC

3.660 x 1.600 x 1.520

Khoảng sáng gầm 

160

Bán kính vòng quay tối thiểu 

4,7m

Mâm

175/65R14

Phanh

Đĩa/ Tang trống

Dung tích bình nhiên liệu (lít) 33
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4

Tin bán xe Xem thêm >>

370 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Bạc,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[TP HCM]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
340 Triệu

Toyota Wigo 1.2 MT - 2021

Nhập khẩu, Bạc,Máy xăng 1.2 L, Số tay ...

[TP HCM]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Ghi,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[Lào Cai]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2G AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[TP HCM]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[TP HCM]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Vàng,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[Đăk Lăk]
352 Triệu

Toyota Wigo 1.2 MT - 2021

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.2 L, Số tay ...

[Hà Nội]
352 Triệu

Toyota Wigo 1.2 MT - 2021

Nhập khẩu, Xám,Máy xăng 1.2 L, Số tay ...

[TP HCM]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[TP HCM]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
374 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[TP HCM]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Bạc,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[TP HCM]
369 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
342 Triệu

Toyota Wigo 1.2 MT - 2021

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.2 L, Số tay ...

[Hà Nội]
384 Triệu

Toyota Wigo 1.2 AT - 2021

Nhập khẩu, Đỏ,Máy xăng 1.2 L, Số tự động ...

[Đăk Lăk]
347 Triệu

Toyota Wigo 1.2 MT - 2021

Nhập khẩu, Bạc,Máy xăng 1.2 L, Số tay ...

[Hà Nội]

Toyota Wigo 2021 có gì mới ?

Toyota Wigo có thiết kế mới mẻ hầm hố và thể thao hơn. Các trang bị tiện nghi lỗi thời được thay thế bằng các chi tiết hiện đại hơn. Một số các trang bị an toàn được thêm mới của Toyota Wigo như hệ thống phanh điện tử EBD, hệ thống camera lùi

Đánh giá ưu nhược điểm Toyota Wigo

Ưu điểm: 

  • Đến từ thương hiệu nhật bản
  • Thiết kế trẻ trung, thể thao hơn
  • Không gian nội thất bậc nhất phân khúc
  • Động cơ đủ mạnh sử dụng
  • An toàn được chứng nhận 4 sao NCAP

Nhược điểm

  • Thiết kế nội thất không có nhiều thay đổi chỉ bổ sung một số trang bị
  • Thiếu nhiều trang bị 

Một vài câu hỏi thường gặp về Toyota Wigo

Mua xe Toyota Wigo chính hãng ở đâu?

Để tìm mua cho mình chiếc xe ô tô nói chúng và xe Toyota Wigo nói riêng, quý khách hãy truy cập vào website Bonbanh.com

Toyota Wigo 2021 có mấy phiên bản?

Hãng xe Toyota hiện tại đang phân phối Wigo với 2 phiên bản 1.2G AT và 1.2G MT

Toyota Wigo 2021 có mấy màu?

Khi mua xe Wigo khách hàng sẽ có 7 màu sắc để lựa chọn: Màu Cam, Màu Bạc, Màu Vàng, Màu Xám, Màu Trắng, Màu Đen, Màu Đỏ.

Giá lăn bánh xe Toyota Wigo 2021 mới nhất hiện nay?

Tùy từng phiên bản cũng như tùy vào từng địa phương mà Toyota Wigo 2021 có giá lăn bánh thấp nhất 409 triệu và cao nhất à 512 triệu

Toyota Wigo cạnh tranh với những xe nào?

Trên con đường khẳng định vị thế của mình trên thị trường ô tô vốn đã rất khốc liệt thì chiếc Wigo sẽ phải cạnh tranh với các đối thủ khó nhằn như: VinFast FadilHyundai Grand i10 và Kia Morning

Tựu chung lại là:

Trên đây là toàn bộ thông tin về giá, đánh giá xe Toyota Wigo mà bonbanh.com cung cấp. Hy vọng bài viết hữu ích sẽ giúp cho bạn quyết định nếu còn băn khoăn có nên mua xe hay không.