Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Toyota » 
Giá xe Toyota Corolla Cross

Corolla Cross 2021: Giá lăn bánh Toyota Cross tháng 04/2021

Toyota Corolla Cross được định vị nằm trong phân khúc sedan hạng B đến từ thương hiệu Toyota Nhật Bản. Được ra mắt tại Việt Nam vào ngày 05/08/2020 với chiếc xe đầu tiên nhập khẩu nguyên chiếc.

Năm 2020, dựa trên vốn phát triển từ thế hệ trước đó. Vào tháng 8 vừa qua Toyota Corolla Cross 2020 chính thức ra mắt mẫu xe 5 chỗ gầm cao hạng B thu hút được rất nhiều sự quan tâm lớn từ người dùng. Phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản gồm gồm 2 động cơ thường và 1 động cơ hybrid: Toyota Corolla Cross 1.8G, Toyota Corolla Cross 1.8V, Toyota Corolla Cross 1.8HV

Giá Toyota Corolla Cross 2021 bao nhiêu?

Hiện tại thị trường Việt Nam Toyota Corolla Cross đang bán với giá từ 720 cho đến 918 triệu đồng.  Cụ thể:

  • Toyota Corolla Cross 1.8HV trắng ngọc trai là 918 triệu
  • Toyota Corolla Cross 1.8HV màu khác là 910 triệu
  • Toyota Corolla Cross 1.8V Trắng ngọc trai là 828 triệu
  • Toyota Corolla Cross 1.8V màu khác là 820 triệu
  • Toyota Corolla Cross 1.8G trắng ngọc trai là 728 triệu
  • Toyota Corolla Cross 1.8G màu khác là 720 triệu

Giá lăn bánh toyota corolla cross 2021 bao nhiêu?

Giá trên mới chỉ là giá bán niêm yết mà hãng xe đưa ra cho các đại lý xe ô tô, để chiếc xe lăn bánh ở trên đường thì quý khách còn cần phải
bỏ ra thêm các chi phí dưới đây:

  • Phí trước bạ: 12 % đối với Hà Nội, 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác
  • Phí đăng ký biển số: 20 triệu ở Hà Nội, TP HCM, các tỉnh thành khác 1 triệu đồng 
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 918.000.000 918.000.000 918.000.000
Phí trước bạ 110.160.000 91.800.000 91.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Chi phí lăn bánh 1.050.540.700 1.032.180.700 1.013.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8HV  (Màu còn lại)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 910.000.000 910.000.000 910.000.000
Phí trước bạ 109.200.000 91.000.000 91.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Chi phí lăn bánh 1.041.580.700 1.023.380.700 1.004.380.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 828.000.000 828.000.000 828.000.000
Phí trước bạ 99.360.000 82.800.000 82.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Chi phí lăn bánh 949.740.700 933.180.700 914.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8V (Màu còn lại)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 820.000.000 820.000.000 820.000.000
Phí trước bạ 98.400.000 82.000.000 82.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Chi phí lăn bánh 940.780.700 924.380.700 905.380.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G (Trắng ngọc trai)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 728.000.000 728.000.000 728.000.000
Phí trước bạ 87.360.000 72.800.000 72.800.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Chi phí lăn bánh 837.740.700 823.180.700 804.180.700

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 1.8G (Màu còn lại)

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 720.000.000 720.000.000 720.000.000
Phí trước bạ 86.400.000 72.000.000 72.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000
Chi phí lăn bánh 828.780.700 814.380.700 795.380.700

Thông tin xe ô tô Toyota Corolla Cross 2021

Đánh giá tổng thể, Toyota Corolla Cross 2020 có nhiều điểm ấn tượng nổi bật. Với thiết kế ngoại thất mang phong cách trẻ trung, cá tính và đặc trưng của mẫu xe cỡ nhỏ hạng B. Kích thước tổng thể DxRxC tương ứng với  4.460 x 1.825 x 1.620 mm, chiều dài cơ sở 2640mm, khoảng sáng gầm 161 mm. Đánh giá các phiên bản được phân phối tại thị trường Việt có kích thước khá khiêm tốn so với các đối thủ nằm trong cùng phân khúc.

Tổng quan xe Corolla Cross 2020

Tổng quan xe Corolla Cross 2021

Về ngoại thất xe ô tô Toyota Corolla Cross 2021

Nhìn thoáng qua ấn tượng đầu tiên mà khách hàng đáng chú ý đến chính là ngoại thất và đầy hiện đại. Thiết kế đầu xe thu hút với bộ lưới tản nhiệt hình thang cỡ lớn 3D trông rất bắt mắt. Toàn bộ cản dưới được sử dụng bằng vật liệu nhựa đen nhám mở rộng hai bên trông khá hầm hố. Hệ thống đèn phía trước được trang bị tính năng tự động bật/tắt ở hai phiên bản Toyota Corolla Cross 1.8V và 1.8HV được hoàn toàn đèn LED, đèn định vị dạng dải đèn LED. Hệ thống đèn trước nhận được nhiều đánh giá tích cực từ phía khách hàng và các chuyên gia xe. Ở phiên bản Toyota Corolla Cross 1.8G, với mức giá thấp nhất chúng ta cũng khó để có thể đòi hỏi hơn ở chiếc xe này. Phiên bản Cross 1.8G sở hữu hệ thống chiếu sáng và đèn ban ngày là đèn Halogen tích hợp với tính năng tự động bật/tắt. Tuy nhiên điều đáng tiếc ở phiên bản này không được trang bị tính năng đèn pha tự động.

Phần đầu xe Corolla Cross 2020

Phần đầu xe Corolla Cross 2021

Thân xe có thiết kế thống nhất với đầu xe thon dài. Dọc phía thân xe là những đường gân dập nổi tạo cảm giác năng động. Gương chiếu hậu được sơn cùng với màu ngoại thất tích hợp chỉnh gập điện và đèn báo rẽ ở cả 3 phiên bản. Điểm mới ở phiên bản Toyota Cross 2020 được trang bị thêm tính năng tự điều chỉnh khi lùi xe ở hai phiên bản Toyota Corolla Cross 1.8V và 1.8 HV, không có ở phiên bản 1.8G. Lazang hợp kim 18 inch ( 1.8V và 1.8HV) và 17 inch (1.8G).

Phần thân xe Corolla Cross 2020

Phần thân xe Corolla Cross 2021

Phía đuôi xe không có đầu tư, nâng cấp nhiều. Đuôi xe được thiết kế trông khá đơn giản với hệ thống đèn hậu dạng đèn LED hai mảnh.

Phần đuôi xe Corolla Cross 2020

Phần đuôi xe Corolla Cross 2021

Về nội thất xe ô tô Toyota Corolla Cross 2021

Thiết kế nội thất của xe ô tô Corolla Cross 2020 được nâng cấp mới mẻ phá vỡ phong cách truyền thống vốn có của Toyota. Sử dụng hai tone màu chính là đen và nâu đỏ. Đây cũng là hai tone màu được yêu thích nhất hiện nay.

Bước vào khoang nội thất khách hàng sẽ có được cảm giác rộng rãi thoải mái. Nhờ sở hữu chiều dài lên đến 2.640 mm. Khoang hành lý phía sau có thể mở rộng dung tích nhờ hàng ghế có khả năng gập 6:4 phù hợp để đồ cho những chuyến đi du lịch xa.

Khoang hành khách trên xe Corolla Cross 2020

Khoang hành khách trên xe Corolla Cross 2021

Ghế ngồi được bọc da tích hợp với chỉnh điện 8 hướng ở ghế chính và 4 hướng ở cả ba phiên bản. Ở hàng ghế sau hành khách sẽ cảm nhận được sự thoải mái, tiện nghi nhờ không gian để chân rộng rãi, tựa lưng phẳng có khả năng ngả thêm 6 độ không thua kém gì so với các đối thủ trong phân khúc.

khoang lái xe Corolla Cross 2020

Khoang lái xe Corolla Cross 2021

Vô lăng bọc da được tích hợp với các phím điều khiển chức năng ở hai bên. Phía trước là cụm đồng hồ thông minh 4.2 inch ( Toyota Corolla Cross 1.8G và 1.8V) và 7 inch (1.8HV). Bên cạnh vô lăng là bảng táp lô khá đơn giản được thiết kế góc cạnh tăng thêm vẻ mạnh mẽ, thể thao cho nội thất của xe. Điều mà chúng tôi cảm thấy đáng tiếc đó là màn hình trung tâm được bố trí cao chứ không phải dạng nổi theo xu hướng hiện nay.

Tiện nghi & giải trí trên xe Corolla Cross 2021

Về tiện nghi, được trang bị hệ thống cửa gió phía sau mang lại không gian thoáng mát. Đặc biệt ở hai phiên bản Toyota Corolla Cross 1.8HV và 1.8V được trang bị thêm cửa sổ trời đem lại góc nhìn toàn cảnh và tăng thêm sự sang trọng cho xe. Ngoài ra xe được trang bị thêm hệ thống điều hòa 2 vùng độc lập ( 1.8HV và 1.8V) và 1 vùng (1.8G).

Các trang bị tiện nghi  giải trí mà Toyota Corolla Cross 2020 ở cả 3 phiên bản như:

  • Màn hình cảm ứng
  • Dàn âm thanh 6 loa
  • Kết nối thông minh AUX, USB, Bluetooth, Wifi
  • Có thêm Apple Carplay/Android Auto
  • Điều khiển đàm thoại rảnh tay và giọng nói

Về trang bị an toàn Toyota Corolla Cross 2021

Các trang bị an toàn nổi bật bao gồm:

  • Hệ thống phanh và hỗ trợ phanh (ABS/EBD/BA)
  • Hệ thống cân bằng điện tử VSC
  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành khi ngang dốc HAC
  • Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
  • Hệ thống cảm biến trước
  • Hệ thống camera lùi
  • Hệ thống túi khí

Một số trang bị chưa có ở phiên bản Toyota Corolla Cross như: cảnh báo điểm mù, cảnh báo phương tiện cắt ngang sau, tiền và chạm, chênh lệch làn đường, hệ thống hỗ trợ làn đường và hệ thống camera 360 độ.

Về động cơ & vận hành

Động cơ bao gồm 2 tùy chọn là bản xăng và bản hybrid. Với bản sử dụng động cơ xăng 1.8L cho công suất 138 mã lực thấp hơn so với động cơ hybrid 53 mã lực với tổng công suất đạt được có thể lên đến 150 mã lực và momen xoắn cực đại 305 Nm. Cả hai động cơ đều mang lại khả năng tăng tốc nhanh, vận hành êm ái.

Động cơ trên xe Corolla Cross 2020

Động cơ trên xe Corolla Cross 2021

Toyota Corolla Cross 2021 có gì mới?

Điểm mới đáng chú ý của Cross 2020 được trang bị các tính năng hỗ trợ lái thông minh như tính năng hỗ trợ tự điều chỉnh khi lùi xe ở hai phiên bản 1.8HV và 1.8V. Các thiết kế cũng được thay đổi theo xu hướng mạnh mẽ hiện đại.  

Bảng thông số kỹ thuật của Cross 2021

 

Thông số

 Cross 1.8G

 

Cross 1.8V

 

Cross 1.8HV

 

Xuất xứ

Nhập khẩu

Dòng xe

CUV

Số chỗ ngồi

5

Dung tích động cơ

1.8L xăng

1.8L xăng – điện

Nhiên liệu

Xăng

Xăng- Điện

Công suất

138/6.400

97/6.400

Momen xoắn

172 Nm

305 Nm

Hộp số

CVT

Kích thước DxRxC

4.460x1.825x1.620

Khoảng sáng gầm

161

Bán kính vòng quay tối thiểu

5,2

Mâm xe

15 inch

Phanh

 

Đánh giá ưu nhược điểm Toyota Corolla Cross 2021

Ưu điểm:

  • Thiết kế trẻ trung hiện đại
  • Không gian nội thất rộng rãi thoải mái
  • Được trang bị đầy đủ tiện nghi
  • Chế độ vận hành êm ái, tiết kiệm nhiên liệu
  • Hộp số CVT mượt
  • Khung gầm chắc chắn
  • Hệ thống an toàn hiện đại 

Nhược điểm

  • Giá cao hơn so với các đối thủ trong cùng phân khúc
  • Khoảng gầm xe thấp
  • Thiết kế màn hình lỗi thời

Câu hỏi thường gặp về Toyota Corolla Cross 2021
 

Mua xe Toyota Corolla Cross 2021 chính hãng tại đâu?
 

Quý khách hãy truy cập vào website Bonbanh.com để tìm những đại lý bán xe Toyota Corolla Cross 2021 uy tín, chuyên nghiệp, tận tâm nhất.
 

Toyota Corolla Cross 2021 có bao nhiêu phiên bản?
 

Phân phối tại Việt Nam với 3 phiên bản gồm gồm 2 động cơ thường và 1 động cơ hybrid: Toyota Corolla Cross 1.8G, Toyota Corolla Cross 1.8V, Toyota Corolla Cross 1.8HV
 

Giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2021?
 

Giá lăn bánh tại Hà Nội của Corolla Cross từ 803 triệu đến 1.066 triệu cho tùy phiên bản, giá lăn bánh Toyota Corolla Cross 2021 tại TP. HCM từ  789 triệu đến 1.047 triệu.
 

Toyota Corolla Cross 2021 là đối thủ của dòng xe nào?
 

Tại thị trường ô tô Việt, Corolla Cross phải đối mặt với rất nhiều các đối thủ lớn như: Hyundai Tucson, Honda CRV, Hyundai Kona,..Nếu như so sánh về giá thì Corolla Cross hoàn toàn lép vế. Tuy nhiên nhờ có sở hữu thiết kế ngoại thất ấn tượng có nhiều điểm nhấn, nội thất sang trọng và nhiều những trang bị an toàn hiện đại giúp cho xe Corolla Cross vượt mặt các đối thủ chỉ sau một thời gian ngắn. 
 

Tổng kết

Nhìn chung với những thông tin về thông số kỹ thuật, những tính năng cũng như những trang bị an toàn mà Toyota Corolla Cross đem lại chắc chắn sẽ mang đến cho bạn những trải nghiệm phổ thông tuyệt vời.