Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Kia » 
Giá xe Kia Seltos

Giá xe Kia Seltos 2026 lăn bánh kèm Ưu đãi mới nhất

Tháng 05/2026, Giá xe Kia Seltos đang được niêm yết từ 579 - 699 triệu đồng cho tùy từng phiên bản khác nhau. Kia New Seltos sở hữu vẻ ngoài năng động, phá cách, khoang nội thất thất rộng rãi, động cơ vượt trội… Mẫu xe này được đánh giá rất tốt so với các đối thủ khác trong cùng phân khúc SUV hạng B như: Honda HR-V, Huyndai Creta, Toyota Yaris Cross…

MỤC LỤC

  1. Giá niêm yết xe Kia Seltos 2026
  2. Kia Seltos có khuyến mãi gì trong tháng 05/2026 không?
  3. Giá lăn bánh xe Kia Seltos là bao nhiêu?
  4. Kia Seltos 2026 có mấy màu?
  5. Kia Seltos rẻ hay đắt so với các đối thủ cùng phân khúc?
  6. Đánh giá xe Kia Seltos 2026
  7. Thông số kỹ thuật Kia Seltos 2026
  8. Ưu điểm - Nhược điểm của Kia Seltos 2026
  9. Kết luận
Kia Seltos 2026
Kia Seltos 2026

Giá niêm yết xe Kia Seltos 2026

Ngày 8-6, THACO Auto giới thiệu 2 phiên bản mới cho mẫu Kia Seltos 2025 là 1.5L Deluxe và 1.5L Turbo Luxury. Ngoài ra bổ sung trang bị cho bản 1.5L Luxury vốn đã ra mắt từ trước.

Chi tiết giá xe Kia Seltos 2026 trong tháng này như sau:

BẢNG GIÁ XE KIA SELTOS 2026
(Đơn vị: VND)

Phiên bản
Giá niêm yết
Kia New Seltos 1.5 AT
579.000.000
Kia New Seltos Deluxe 1.5 AT 599.000.000
Kia New Seltos Deluxe 1.5 AT Turbo 619.000.000
Kia New Seltos Luxury 1.5 AT 645.000.000
Kia New Seltos Premium 1.5 AT 699.000.000
Kia  New Seltos Turbo Luxury 1.5 AT 665.000.000

Kia Seltos có khuyến mãi gì trong tháng 05/2026 không?

Kia Việt Nam áp dụng mức ưu đãi cao nhất, trị giá 59 triệu đồng dành cho Kia Seltos. Khách hàng có nhu cầu vui lòng liên hệ đại lý gần nhất để biết thêm thông tin chi tiết.

Dòng xe Ưu đãi (triệu đồng) Giá sau ưu đãi (triệu đồng)
New Seltos 1.5 Turbo Luxury 10 655
New Seltos 1.5 Turbo Deluxe 15 604
New Seltos 1.5L Premium 10 689
New Seltos 1.5L Luxury 31 614
New Seltos 1.5L Deluxe 24 575
New Seltos 1.5L AT 25 554

Giá lăn bánh xe Kia Seltos là bao nhiêu?

Giá trên mới chỉ là giá bán niêm yết mà hãng xe đưa ra cho các đại lý ô tô, để chiếc xe lăn bánh ở trên đường thì quý khách còn cần phải bỏ ra thêm các chi phí dưới đây:

  • Phí trước bạ: 12% đối với Hà Nội, 10% đối với TP HCM và các tỉnh khác
  • Phí đăng ký biển số: 20 triệu ở Hà Nội, TP HCM, các tỉnh thành khác 1 triệu đồng 
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 đồng

Giá lăn bánh Kia Seltos 2026 hiện sẽ được tính cụ thể như sau: 

Giá lăn bánh Kia Seltos 1.5 AT 2026

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 579.000.000 579.000.000 579.000.000 579.000.000 579.000.000
Phí trước bạ 69.480.000 57.900.000 69.480.000 63.690.000 57.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

670,860,700

659,280,700 651,860,700 646,070,700  640,280,700

Giá lăn bánh Kia Seltos Deluxe 2026

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)  
Giá niêm yết 599.000.000 599.000.000 599.000.000 599.000.000 599.000.000  
Phí trước bạ 71.880.000 59.900.000 71.880.000 65.890.000 59.900.000  
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000  
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000  
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700  
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000  

693,260,700

681,280,700 674,260,700 668,270,700 662,280,700  

Giá lăn bánh Kia Seltos 1.5L Deluxe Turbo 2026

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 619.000.000 619.000.000 619.000.000 619.000.000 619.000.000
Phí trước bạ 74.280.000 61.900.000 74.280.000 68.090.000 61.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

715,660,700

703,280,700 696,660,700 690,470,700 684,280,700

Giá lăn bánh Kia Seltos Luxury 2026

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 645.000.000 645.000.000 645.000.000 645.000.000 645.000.000
Phí trước bạ 77.400.000 64.500.000 77.400.000 70.950.000 64.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

744,780,700

731,880,700 725,780,700 719,330,700 712,880,700

Giá lăn bánh Kia Seltos Premium 2026

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 699.000.000 699.000.000 699.000.000 699.000.000 699.000.000
Phí trước bạ 83.880.000 69.900.000 83.880.000 76.890.000 69.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

805,260,700

791,280,700 786,260,700 779,270,700 772,280,700

Giá lăn bánh Kia Seltos Luxury 1.5 AT Turbo 2026

Khoản phí Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) Lăn bánh ở TP HCM (đồng) Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 665.000.000 665.000.000 665.000.000 665.000.000 665.000.000
Phí trước bạ 79.800.000 66.500.000 79.800.000 73.150.000 66.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

767,180,700

753,880,700  748,180,700 741,530,700 734,880,700

 

Kia Seltos 2026 có mấy màu?

Có thể nói, hãng mẹ Kia đã rất chiều lòng khách hàng khi cho ra mắt Kia Seltos 2026 với 12 màu sơn khác nhau. Trong đó:

  • 4 tông màu kết hợp: đen – trắng, đen – đỏ, đen – vàng và đen – cam.
  • 8 màu đơn: Xanh Rêu, Đen, Trắng, Cam, Đỏ, Vàng, Xám, Xanh Dương.

Kia Seltos rẻ hay đắt so với các đối thủ cùng phân khúc?

Mẫu xe
Giá xe từ (VND)
Giá xe Kia Seltos 579.000.000
699.000.000
Giá xe Toyota Yaris Cross 650.000.000
Giá xe Hyundai Creta 599.000.000

Đánh giá xe Kia Seltos 2026

Seltos mới là bản nâng cấp giữa chu kỳ với một số thay đổi về thiết kế và trang bị, bán ra 7 bản

  • Phần đèn pha của Seltos 2026 được thiết kế lại kèm dải định vị mới. Mặt ca-lăng mở rộng hơn. Đuôi xe cũng được tinh chỉnh khi dải đèn hậu có tạo hình mới, bên cạnh dải LED vắt ngang.
  • Chiều dài tổng thể của xe tăng thêm 50 mm, ở mức 4.365 mm, các thông số còn lại của kích thước giữ nguyên.
  • Khác với bản cũ, Kia Seltos 2026 không còn dùng 2 động cơ xăng dung tích 1.6 lít và 1.4 lít. Thay vào đó, mẫu SUV cỡ B này sở hữu máy xăng 4 xi-lanh, dung tích 1.5 lít có công suất tối đa 113 mã lực tại vòng tua máy 6.300 vòng/phút và mô-men xoắn cực đại 144 Nm tại vòng tua máy 4.500 vòng/phút. Riêng phiên bản cao cấp nhất chưa công bố giá được trang bị động cơ 1.5L tăng áp cho công suất 158 mã lực, mô-men xoắn 253 Nm, kết hợp cùng hộp số tự động ly hợp kép 7 cấp DCT cho khả năng vận hành tốt hơn, đồng thời bổ sung thêm chế độ lái hỗ trợ địa hình gồm Snow/Mud/Sand.
  • Kia Seltos 2026 đã được bổ sung hệ thống an toàn chủ động ADAS nhưng chỉ có ở phiên bản 1.5 Turbo GT-Line cao cấp nhất.
  • Mẫu CUV cỡ B của Kia có trang bị mới là phanh tay điện tử và giữ phanh tự động Auto Hold trên tất cả các bản, trừ bản tiêu chuẩn.
  • Màn hình HUD trên kính lái và lẫy chuyển số lần đầu xuất hiện trên Seltos (hai bản Premium và GT Line) và là duy nhất phân khúc.

Mẫu xe SUV thế hệ mới của thương hiệu KIA kết hợp hoàn hảo giữa thiết kế mạnh mẽ, tỉ mỉ trong từng chi tiết cùng công