Giá xe Kia Carnival 2026 lăn bánh kèm Ưu đãi mới nhất
Ngày 16/9/2025, Giá xe Kia New Carnival 2026 – mẫu xe SUV cao cấp cỡ lớn vừa được THACO AUTO chính thức giới thiệu là từ 1,299 tỷ đồng, bán song song với mẫu cũ Carnival 2024 giá từ 1,189 tỷ đồng. Kia New Carnival 2026 chính là thế hệ thứ 5 của mẫu xe MPV ăn khách Kia Sedona cạnh tranh với các đối thủ như Ford Tourneo, Peugeot Traveller.
Mẫu xe chính thức được giới thiệu tại thị trường Việt Nam với mức giá cực ưu đãi.
Phiên bản
Giá niêm yết
(VNĐ)
Kia New Carnival 2.2D Luxury (8 chỗ)
1.299.000.000
Kia New Carnival 2.2D Premium (7 chỗ)
1.499.000.000
Kia New Carnival 2.2D Premium (8 chỗ)
1.459.000.000
Kia New Carnival 2.2D Signature
1.559.000.000
Kia NEW Carnival 1.6 Turbo Hybrid Luxury 8S
1.399.000.000
Kia NEW Carnival 1.6L Turbo HEV Premium 7S
1.539.000.000
Kia NEW Carnival 1.6L Turbo Hybrid Signature
1.719.000.000
Kia NEW Carnival 1.6 Turbo Hybird Signature
1.879.000.000
Kia Carnival 2.2D LUXURY (8S)
1.189.000.000
Kia Carnival 2.2D PREMIUM (8S)
1.279.000.000
Kia Carnival 2.2D PREMIUM (7S)
1.319.000.000
Kia Carnival 2.2D SIGNATURE (7S)
1.429.000.000
Kia Carnival 3.5G SIGNATURE (7S)
1.759.000.000
Kia Carnival 2.2D LUXURY (7S)
1.189.000.000
Kia Carnival 2.2D SIGNATURE (Không cửa sổ trời - 7S)
1.359.000.000
GIÁ KHUYẾN MẠI CỦA KIA NEW CARNIVAL 2026
Mẫu SUV 7 chỗ cỡ lớn Kia New Carnival nhận ưu đãi 70 triệu đồng cho phiên bản động cơ hybrid, các phiên bản động cơ diesel được tặng 1 năm bảo hiểm vật chất.
Lắp ráp trong nước, Trắng,Xe hybrid 1.6 L, Số tự động ...
[TP HCM]
GIÁ LĂN BÁNH KIA CARNIVAL 2026
Giá lăn bánh các phiên bản của Kia New Carnival 2026 hiện sẽ được tính cụ thể như sau:
Giá lăn bánh Kia New Carnival 3.5G Signature (7 chỗ)
Khoản phí
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)
Lăn bánh ở TP HCM (đồng)
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết
1.759.000.000
Phí trước bạ
211.080.000
175.900.000
211.080.000
193.490.000
175.900.000
Phí đăng kiểm
340.000
Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
1,992,853,400
1,957,673,400
1,973,853,400
1,956,263,400
1,938,673,400
Giá lăn bánh Kia New Carnival 2.2D Luxury (8 chỗ)
Khoản phí
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)
Lăn bánh ở TP HCM (đồng)
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết
1.299.000.000
Phí trước bạ
155.880.000
129.900.000
155.880.000
142.890.000
129.900.000
Phí đăng kiểm
340.000
Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
1,477,653,400
1,451,673,400
1,458,653,400
1,445,663,400
1,432,673,400
Giá lăn bánh Kia New Carnival 2.2D Premium (8 chỗ)
Khoản phí
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)
Lăn bánh ở TP HCM (đồng)
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết
1.459.000.000
Phí trước bạ
177.480.000
147.900.000
177.480.000
162.690.000
147.900.000
Phí đăng kiểm
340.000
Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
1,679,253,400
1,649,673,400
1,660,253,400
1,645,463,400
1,630,673,400
Giá lăn bánh Kia New Carnival 2.2D Premium (7 chỗ)
Khoản phí
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)
Lăn bánh ở TP HCM (đồng)
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết
1.499.000.000
Phí trước bạ
179.880.000
149.900.000
179.880.000
164.890.000
149.900.000
Phí đăng kiểm
340.000
Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
1,701,653,400
1,671,673,400
1,682,653,400
1,667,663,400
1,652,673,400
Giá lăn bánh Kia New Carnival 2.2D Signature
Khoản phí
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)
Lăn bánh ở TP HCM (đồng)
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết
1.569.000.000
Phí trước bạ
188.280.000
156.900.000
188.280.000
172.590.000
156.900.000
Phí đăng kiểm
340.000
Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
1,780,053,400
1,748,673,400
1,761,053,400
1,745,363,400
1,729,673,40
Giá lăn bánh Kia New Carnival 1.6 Turbo HEV Luxury 8S
Khoản phí
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)
Lăn bánh ở TP HCM (đồng)
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết
1.399.000.000
Phí trước bạ
167.880.000
139.900.000
167.880.000
153.890.000
139.900.000
Phí đăng kiểm
340.000
Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
1,589,653,400
1,561,673,400
1,570,653,400
1,556,663,400
1,542,673,400
Giá lăn bánh Kia New Carnival 1.6 Turbo HEV Premium 7S
Khoản phí
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)
Lăn bánh ở TP HCM (đồng)
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết
1.539.000.000
Phí trước bạ
184.680.000
153.900.000
184.680.000
162.290.000
153.900.000
Phí đăng kiểm
340.000
Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
1,746,453,400
1,715,673,400
1,727,453,400
1,712,063,400
1,696,673,400
Giá lăn bánh Kia New Carnival 1.6 Turbo Hybrid Signature
Khoản phí
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)
Lăn bánh ở TP HCM (đồng)
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết
1.719.000.000
Phí trước bạ
206.280.000
171.900.000
206.280.000
189.090.000
171.900.000
Phí đăng kiểm
340.000
Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
1,948,053,400
1,913,673,400
1,929,053,400
1,911,863,400
1,894,673,400
Giá lăn bánh Kia New Carnival 1.6 Turbo Hybrid Signature (tùy chọn hàng ghế 2 VIP)
Khoản phí
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)
Lăn bánh ở TP HCM (đồng)
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết
1.879.000.000
Phí trước bạ
225.480.000
187.900.000
225.480.000
206.690.000
187.900.000
Phí đăng kiểm
340.000
Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
2,127,253,400
2,089,673,400
2,108,253,400
2,089,463,400
2,070,673,400
Giá lăn bánh Kia Carnival Royal (2 chỗ)
Khoản phí
Lăn bánh ở Hà Nội (đồng)
Lăn bánh ở TP HCM (đồng)
Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng)
Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng)
Lăn bánh ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết
2.509.000.000
Phí trước bạ
301.080.000
250.900.000
301.080.000
275.990.000
250.900.000
Phí đăng kiểm
340.000
Phí bảo trì đường bộ
1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự
873.400
Phí biển số
20.000.000
20.000.000
1.000.000
1.000.000
1.000.000
2.832.460.700
2.782.280.700
2.813.460.700
2.788.370.700
2.763.280.700
SO SÁNH GIÁ XE KIA CARNIVAL 2025 VỚI CÁC ĐỐI THỦ
Phân khúc MPV cỡ lớn luôn là thị phần rất nhiều hãng xe lớn trên thế giới nhắm đến. Sự cạnh tranh khốc liệt không chỉ từ các mẫu xe cùng phân khúc mà còn từ các mẫu xe tương tự. Tại thị trường Việt Nam Ngay từ khi ra mắt Carnival đã vấp phải sự trực tiếp của Peugeot Traveller, Ford Tourneo.. hay các đối thủ gián tiếp khác đến từ phân khúc SUV 7 chỗ như Ford Everest, Hyundai SantaFe, Toyota Fortuner,...
Kia New Carnival 2026 thế hệ thứ 5 là sự lột xác toàn diện của mẫu minivan nhà Kia, bổ sung công nghệ, tùy chọn nhiều thiết kế nội thất. Xe sở hữu kiểu dáng vuông vức có phần tương đồng với chiếc SUV Kia Telluride.
Cấu hình Kia Carnival 2026
Nhà sản xuất
Kia Motors
Tên xe
Carnival
Giá từ
1,299 tỷ VND
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Kiểu dáng xe
MPV
Số chỗ ngồi
7 - 8 chỗ
Kích thước tổng thể (DxRxC)
5,155 x 2,010 x 1,775
Chiều dài cơ sở
3,090
Khoảng sáng gầm xe
172
Bán kính quay vòng
5.8m
Dung tích thùng nhiên liệu
72L
Động cơ
Dầu D2.2/ Hybird 1.6
Lốp xe
235/55R19
Phanh trước/sau
Đĩa/Đĩa
Hộp số
8AT
Hệ truyền động
Dẫn động cầu trước
Ngoại thất Kia New Carnival 2026
Mẫu xe có dáng vẻ hoàn toàn mới, hiện đại và thể thao hơn với mặt ga-lăng hình mũi hổ thiết kế mở rộng, đan xen họa tiết lục giác mạ Chrome cao cấp kết hợp đèn định vị ban ngày LED sắc nét theo biểu tượng “Star-map” hiện đại. Cụm đèn trước LED Projector thiết kế mới đặt dọc phân tầng giúp tăng hiệu quả chiếu sáng và mang đến diện mạo thu hút ngay từ cái nhìn đầu tiên.
Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !
Nếu trình duyệt của bạn tắt cookie bạn có thể bật lại cookie theo hướng dẫn sau đây : Bật Cookie trình duyệt