Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Toyota » 
Giá xe Toyota Vios

Giá xe Toyota Vios: Giá lăn bánh Vios 2021

Ngày 23/2/2021 vừa qua phiên bản Vios 2021 nâng cấp giữa dòng đời đã ra mắt thị trường ô tô Việt Nam với một số nâng cấp về thiết kế cũng như trang thiết bị, và đặc biệt là sự ra mắt của phiên bản mới Vios GR-S sẽ thổi một làn gió mới vào thị trường ô tô vốn đang cạnh tranh rất khốc liệt hiện nay.
sau đây Bonbanh.com xin gửi tới quý khách hàng bảng giá xe niêm yết, bảng giá xe lăn bánh cũng như một vài thông tin hình ảnh liên quan đến chiếc Toyota vios được mệnh danh là chiếc xe quốc dân này nhé:

BẢNG GIÁ TOYOTA VIOS THÁNG 04/2021

Phiên bản Màu sắc Giá niêm yết(triệu đồng)
Toyota Vios E MT (7 túi khí) Trắng ngọc trai 503
Màu khác 495
Toyota Vios E MT (3 túi khí) Trắng ngọc trai 486
Màu khác 478
Toyota Vios E CVT (3 túi khí) Trắng ngọc trai 539
Màu khác 531
Toyota Vios E CVT (7 túi khí) Trắng ngọc trai 558
Màu khác 550
Toyota Vios G CVT Trắng ngọc trai 589
Màu khác 581
Toyota Vios GR-S  Trắng ngọc trai 638
Màu khác 630

Giá lăn bánh xe Toyota Vios 2021 bao nhiêu?

Để chếc xe lăn bánh trên đường, ngoài giá niêm yết của nhà sản xuất công bố, quý khách sở hữu xe Toyota Vios 2021 còn phải trả các khoản thuế phí như:

  • Phí trước bạ 12% cho khu vực Hà Nội, 10% cho các khu vực còn lại trên cả nước.
  • Phí ký cấp biển số 20 triệu tại Hà Nội và Sài Gon, 1 triệu cho các khu vực còn lại
  • Phí đăng kiểm: 340.000 VNĐ
  • Phí bảo trì đường bộ: 1.560.000 VNĐ
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 480.700 VNĐ

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E MT (7 túi khí) 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 495.000.000 495.000.000 495.000.000 495.000.000 495.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe(không bắt buộc) 7.425.000 7.425.000 7.425.000 7.425.000 7.425.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Vios 1.5E MT (3 túi khí) 

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 478.000.000 478.000.000 478.000.000 478.000.000 478.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe(không bắt buộc) 7.170.000 7.170.000 7.170.000 7.170.000 7.170.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (3 túi khí) 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 531.000.000 531.000.000 531.000.000 531.000.000 531.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe(không bắt buộc) 7.965.000 7.965.000 7.965.000 7.965.000 7.965.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Vios E CVT (7 túi khí) 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 550.000.000 550.000.000 550.000.000 550.000.000 550.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe(không bắt buộc) 8.250.000 8.250.000 8.250.000 8.250.000 8.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Vios G CVT 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 581.000.000 581.000.000 581.000.000 581.000.000 581.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 8.715.000 8.715.000 8.715.000 8.715.000 8.715.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh Toyota Vios GR-S 2021

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe(không bắt buộc) 9.450.000 9.450.000 9.450.000 9.450.000 9.450.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 480.700 480.700 480.700 480.700 480.700
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Tin bán xe Xem thêm >>

630 Triệu

Toyota Vios GR-S 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
510 Triệu

Toyota Vios E CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
478 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
630 Triệu

Toyota Vios GR-S 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Cần Thơ]
560 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
570 Triệu

Toyota Vios 1.5G - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Kem,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
458 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
558 Triệu

Toyota Vios 1.5G CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Vàng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
481 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hải Dương]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
458 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
460 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
478 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[TP HCM]
561 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
466 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
458 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
478 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Vàng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]

Làm thế nào để mua xe Toyota Vios 2021 trả góp?

Quy trình mua xe Vios 2021 trả góp

- Ký hợp đồng mua xe Vios 2021 trả góp tại đại lý

- Tập hợp hồ sơ như danh mục đã kê bên trên, hợp đồng mua bán xe,  phiếu đặt cọc hợp đồng, đề nghị vay vốn gửi cho ngân hàng.
- Thanh toán số tiền vay vốn thông qua các hình thức đúng như thỏa thuận giữa người mua và đại lý. Sau đó người mua sẽ dùng hồ sơ vay vốn đăng ký sở hữu xe theo tên mình và thời gian thực hiện khoảng trong 01 ngày. Lúc này chiếc xe đã đứng tên khách hàng (mặc dù mới chỉ nộp 20-30%).
- Đến ngân hàng để bàn giao giấy đăng ký xe hoặc giấy hẹn lấy đăng ký xe, ký hợp đồng giải ngân. Sau khoảng 3 tiếng sau tới đại lý để nhận xe của quý khách.

Thủ tục hồ sơ mua xe Toyota Vios 2021

Hồ sơ vay vốn đối với cá nhân

  • Chứng minh nhân dân/ hộ chiếu
  • Giấy đăng ký kết hôn (nếu đã lập gia đình) hoặc Giấy xác nhận độc thân (nếu chưa lập gia đình)
  • Sổ hộ khẩu
  • Nếu thu nhập từ lương cần có : Hợp đồng lao động, sao kê 3 tháng lương hoặc xác nhận 3 tháng lương gần nhất.
  • Nếu khách hàng có công ty riêng : chứng minh tài chính giống như công ty đứng tên.
  • Nếu khách hàng làm việc tư do hoặc có những nguồn thu nhập không thể chứng minh được, vui lòng liên hệ.

Hồ sơ vay vốn đối với Công ty mua xe

  • Giấy phép thành lập
  • Giấy phép ĐKKD
  • Biên bản họp Hội Đồng thành viên (nếu là CTY TNHH)
  • Điều lệ của Công ty (TNHH, Cty liên doanh)
  • Báo cáo thuế hoặc báo cáo tài chính của 3 tháng gần nhất
  • Một số hợp đồng kinh tế, hóa đơn đầu vào, đầu ra tiêu biểu trong 3 tháng gần nhất.
     

Tin bán xe Xem thêm >>

630 Triệu

Toyota Vios GR-S 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
510 Triệu

Toyota Vios E CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
478 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
630 Triệu

Toyota Vios GR-S 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Cần Thơ]
560 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
570 Triệu

Toyota Vios 1.5G - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Kem,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
458 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
558 Triệu

Toyota Vios 1.5G CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Vàng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
481 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hải Dương]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
458 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
460 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
478 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[TP HCM]
561 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
466 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
458 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
478 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Vàng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]

Xe ô tô Toyota Vios có bao nhiêu màu sắc?

Màu xe Toyota Vios 2021 được trang bị tới 7 màu sắc cho khách hàng lựa chọn bao gồm: Màu đen, màu bạc, màu nâu vàng, màu đỏ, màu trắng, màu trắng ngọc trai, màu vàng. Riêng phiên bản mới Vios GR-S chỉ có 3 màu là màu đỏ, trắng ngọc trai và màu đen 
. Khách hàng có thể lựa chọn màu tùy ý theo phong thủy bản mệnh phù hợp với bản thân.

Trong tháng 03 xe Toyota Vios 2021 khuyến mại những gì?

Hiện nay, các đại lý xe Toyota đang triển khai chương trình ưu đãi thay và lọc dầu cho xe vios sử dụng tên 3 năm với mức giá cực kỳ ưu đãi, chương trình sẽ kết thúc vào ngày 31/12/2020 này, do vậy quý khách hàng hãy nhanh chân gọi điện hoặc liên hệ trực tiếp với các salon Toyota tại đây.

Thông tin về xe ô tô Toyota Vios 2021

Về thiết kê ngoại thất 

ở lần nâng cấp giữa vòng đời này, Toyota Vios 2021 có được sự khác biệt đáng kể từ thiết kế ngoại thất lẫn các trang thiết bị trên xe.Nổi bật ở phía đầu xe là cụm lưới tản nhiệt hình thang độc đáo, hệ thống đèn chiếu sáng được trang bị Full LED bao gồm đèn pha LED, đèn sương mù LED, dải đèn định vị ban ngày dạng LED.

Đầu xe toyota vios bản thường 2021

Đầu xe Toyota Vios bản thường 2021

Đầu xe toyota vios RS 2021

Đầu xe Toyota Vios RS 2021

Phần thân xe có một chi tiết rất đáng chú ý đó là bộ mâm đúc có kích thước 15inch với 2 màu tương phản rõ nét, riêng trên bản GR-S sở hữu bộ quây thể thao. Gương chiếu hậu trên xe được tích hợp đèn báo rẽ được chỉnh bằng điện, ăng ten dạng vây cá tinh tế và đẹp mắt.

Thân xe toyota vios bản thường 2021

Thân xe toyota vios bản thường 2021

Thân xe toyota vios RS 2021

Thân xe Toyota Vios RS 2021

Ngoại thất Toyota Vios GR-S 2021 khác biệt với các phiên bản còn lại nhờ được trang bị bộ body kit, lazang sơn đen, cánh lướt gió trên cao...

Phần đuôi xe Toyota Vios 2021 với cụm đèn sau được làm hẹp hơn và được kéo dài vào nắp khoang hành lý, nhấn mạnh vẻ sang trọng đồng thời tạo nên cảm giác to rộng, ổn định của xe Vios

Đuôi xe toyota vios RS 2021

Đuôi xe toyota vios RS 2021

Đuôi xe toyota vios bản thường 2021

Đuôi xe toyota vios bản thường 2021

Thiết kế thân xe cũng không có nhiều thay đổi. Dọc phần thân xe có đường gân dập nổi mềm mại uốn lượn, phần mũi xe có xu hướng hơi hướng xuống còn phần đuôi lại thoải và có xu hướng hướng lên. Toàn bộ cả ba phiên bản sử dụng bộ vành hợp kim 15 inch đa chấu sinh động. Gương chiếu hậu tích hợp với chỉnh gập và đèn báo rẽ tự động. Riêng với bản Vios 1.5G CVT, phần tay nắm cửa tích hợp với cảm biến một chạm. 

 

 

Về thiết kế nội thất 

Không phải ngẫu nhiên mà chiếc Vios đến từ Nhật Bản lại được mệnh danh là chiếc xe "quốc dân" bởi các kỹ sư của hãng đã nghiên cứu rất kỹ về sở thích, nhu cầu sử dụng xe ô tô của đại đa số người dân Việt Nam từ đó có tính toán hợp lý đem lại một không gian rộng rãi thoải mái nhất cho khách hàng của mình đặc biệt trên phiên bản mới Vios GR-S được trang bị nội thất ghế kiểu dáng thể thao cùng những trải nghiệm đẳng cấp dành cho khách hàng đam mê dòng xe thể thao.

Khoang lái xe toyota vios RS 2021

Khoang lái xe toyota vios RS 2021

Nội thất xe toyota vios RS 2021

Nội thất xe toyota vios RS 2021

Lẫy chuyển số trên xe toyota vios 2021

Lẫy chuyển số trên xe toyota vios 2021

Hộp số CVT trên xe Toyota Vios 2021

Hộp số CVT trên xe Toyota Vios 2021

Về tính năng an toàn trên Xe Vios 2021 gồm có:

  • Hệ thống cân bằng điện tử (VSC), 

  • Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAC), 

  • Hệ thống kiểm soát lực kéo (TRC), 

  • Hệ thống phanh ABS, EBD, BA, 

  • 7 túi khí (nhiều túi khí nhất trong phân khúc).

Về động cơ & vận hành của xe Vios 2021

Toyota Vios 2021 sử dụng loại động cơ  xăng dung tích 1.5L Dual VVT-i hoàn toàn mới kết hợp với hộp số tự động vô cấp cho hiệu suất tiêu hao nhiên liệu vô cùng tiết kiệm, 

Động cơ xe Toyota Vios 2021

Động cơ xe Toyota Vios 2021

Toyota Vios 2021 có gì mới?

Với phiên bản nâng cấp 2021 được đánh giá  có nhiều thay đổi đáng kể. Các thay đổi đáng kể chủ yếu nằm ở phiên bản cao cấp nhất Toyota Vios 1.5G RS với các trang bị được nâng cấp cao cấp, hiện đại hơn. Đặc điểm mới nhất ở trang bị tiện nghi đó là phiên bản này được trang bị thêm cảm biến trước hiện đại. 

Thông số Kỹ thuật của Toyota Vios 2021

Thông số Vios E MT Vios E CVT Vios G CVT Vios GR-S
Kích thước tổng thể D x R x C (mm)  4.425 x 1.730 x 1.475  4.425 x 1.730 x 1.475  4.425 x 1.730 x 1.475  4.425 x 1.730 x 1.475
Kích thước tổng thể bên trong (D x R x C) (mm) 1.895 x 1.420 x 1.205 1.895 x 1.420 x 1.205 1.895 x 1.420 x 1.205 1.895 x 1.420 x 1.205
Chiều dài cơ sở (mm) 2.550
Chiều rộng cơ sở (Trước/Sau)  1.475 / 1.460
Khoảng sáng gầm xe (mm) 133
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,1
Trọng lượng toàn tải (kg) 1.550
Dung tích bình nhiên liệu (L) 42
Loại động cơ 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L) 2NR-FE (1.5L)
Số xy lanh 4 4 4 4
Bố trí xy lanh Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng Thẳng hàng
Dung tích xy lanh 1.496 1.496 1.496 1.496
Tỉ số nén 11.5 11.5 11.5 11.5
Hệ thống nhiên liệu Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử Phun xăng điện tử
Loại nhiên liệu Xăng Xăng Xăng Xăng
Công suất tối đa (hp/rpm) 107/6.000 107/6.000 107/6.000 107/6.000
Mô men xoắn tối đa (Nm@rpm) 140/4.200 140/4.200 140/4.200 140/4.200
Tốc độ tối đa 180 170 170 170
Các chế độ lái Không Không Không Chế độ lái Eco/thể thao
Hệ thống truyền động Cầu trước Cầu trước Cầu trước Cầu trước
Hộp số 5MT CVT CVT  CVT <10 cấp số điện tử>
Hệ thống treo Trước Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson Độc lập Macpherson
Sau Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn Dầm xoắn
Trợ lực tay lái Điện Điện Điện Điện
Vành & lốp xe Loại vành Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Kích thước lốp 185/60R15 185/60R15 185/60R15 185/60R15
Lốp dự phòng Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc Mâm đúc
Phanh Trước Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió Đĩa thông gió
Sau Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc Đĩa đặc
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4 Euro 4 Euro 4 Euro 4
Tiêu thụ nhiên liệu Trong đô thị 7,74 7,53 7,49 7,78
Ngoài đô thị 4,85 4,70  4,79 4,78
Kết hợp 5,92 5,74 5,78 5,87
Cụm đèn trước Đèn chiếu gần Halogen phản xạ đa hướng Halogen kiểu đèn chiếu LED LED
Đèn chiếu xa Halogen phản xạ đa hướng Halogen phản xạ đa hướng LED LED
Đèn chiếu sáng ban ngày Không Không
Tự động Bật/Tắt Không
Hệ thống nhắc nhở đèn sáng -
Chế độ đèn chờ dẫn đường Không
Cụm đèn sau Đèn vị trí LED LED LED LED
Đèn phanh LED LED LED LED
Đèn báo rẽ Bóng thường Bóng thường Bóng thường Bóng thường
Đèn lùi Bóng thường Bóng thường Bóng thường Bóng thường
Đèn báo phanh trên cao (Đèn phanh thứ 3) Bóng thường Bóng thường LED LED
Đèn sương mù LED (Trước)
Gương chiếu hậu ngoài Điều chỉnh điện
Gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Màu Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Gạt mưa (trước) Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian Gián đoạn, điều chỉnh thời gian
Chức năng sấy kính sau
Ăng ten Vây cá Vây cá Vây cá Vây cá
Tay nắm cửa ngoài xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Mạ crom Đen
Bộ quây xe thể thao Không Không Không Bộ quây thể thao cao cấp GR-S
Thanh cản (giảm va chạm) (trước/sau) Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe Cùng màu thân xe
Lưới tản nhiệt Sơn đen Sơn đen Sơn đen bóng GR-S
Cánh hướng gió sau Không Không Không GR-S
Tay lái Loại tay lái 3 chấu 3 chấu 3 chấu 3 chấu
Chất liệu Urethane Bọc da Bọc da Bọc da, chỉ đỏ GR-S
Nút bấm điều khiển tích hợp Không Điều chỉnh âm thanh Điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/ Điều chỉnh âm thanh, bluetooth, màn hình hiển thị đa thông tin/
Điều chỉnh Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng Chỉnh tay 2 hướng
Lẫy chuyển số Không Không Không
Gương chiếu hậu trong 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm 2 chế độ ngày và đêm
Tay nắm cửa trong xe Cùng màu nội thất Cùng màu nội thất Mạ bạc Mạ bạc
Cụm đồng hồ Loại đồng hồ Analog Optitron Optitron Optitron phiên bản GR-S
Đèn báo chế độ Eco Không
Chức năng báo lượng tiêu thụ nhiên liệu Không
Chức năng báo vị trí cần số Không
Màn hình hiển thị đa thông tin Không Màn hình TFT Màn hình TFT
Chất liệu bọc ghế PVC Da Da Da + chỉ đỏ
Ghế trước Loại ghế Thường Thường Thường Thể thao
Điều chỉnh ghế lái Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng Chỉnh tay 6 hướng
Điều chỉnh ghế hành khách Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng Chỉnh tay 4 hướng
Ghế sau Hàng ghế thứ hai Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40 Gập lưng ghế 60:40
Tựa tay hàng ghế sau
Điều hòa Chỉnh tay Chỉnh tay Tự động Tự động
Màn hình giải trí đa phương tiện DVD, màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng Màn hình cảm ứng
Số loa 4 4 6 6
Cổng kết nối USB
Kết nối Bluetooth
Hệ thống đàm thoại rảnh tay Không Không
Kết nối điện thoại thông minh
Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm Không Không
Khóa cửa điện
Chức năng khóa cửa từ xa
Cửa sổ điều chỉnh điện Tự động lên và chống kẹt bên người lái Tự động lên và chống kẹt bên người lái Tự động lên và chống kẹt bên người lái Tự động lên và chống kẹt bên người lái
Ga tự động Không Không
Hệ thống báo động
Hệ thống mã hóa khóa động cơ Không
Hệ thống chống bó cứng phanh
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử
Hệ thống cân bằng điện tử
Hệ thống kiểm soát lực kéo
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc
Đèn báo phanh khẩn cấp Không
Camera lùi
Cảm biến hỗ trợ đỗ xe Sau
Góc trước Không Không
Góc sau Không Không
Túi khí Túi khí người lái & hành khách phía trước
Túi khí bên hông phía trước Có (7 AB) Có (7 AB)
Không (3 AB) Không (3 AB)
Túi khí rèm Có (7 AB) Có (7 AB
Không (3 AB) Không (3 AB)
Túi khí đầu gối người lái
Khung xe GOA
Dây đai an toàn 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí 3 điểm ELR, 5 vị trí
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ (Tựa đầu giảm chấn)
Cột lái tự đổ
Bàn đạp phanh tự đổ

Đánh giá ưu nhược điểm của Toyota Vios 2021

Ưu điểm: 

  • Được trang bị nhiều tiện nghi hơn nhiều đối thủ
  • Động cơ mạnh mẽ bền bỉ
  • Phụ tùng dễ dàng thay thế
  • Thương hiệu uy tín, xe có giá tốt kể cả sau sử dụng

Nhược điểm:

  • Giá hơi cao so với nhiều đối thủ trong phân khúc 
  • Chưa có nhiều sự thay đổi
  • Cách âm chưa tốt

Tổng kết

Toyota Vios là một trong những thương hiệu uy tín tại Việt Nam. Chính vì vậy đối với những khách hàng có xu hướng muốn bán lại và mong muốn bán lại được giá thì đây là lựa chọn tốt nhất. Hy vọng sau khi đọc bài viết của chúng tôi sẽ giúp bạn hiểu hơn cũng như lựa chọn được mẫu xe phù hợp. 

Một số câu hỏi thường gặp về Toyota Vios

Mua xe Toyota Vios chính hãng tại đâu?

Hãy truy cập vào website bonbanh.com để chọn cho mình chiếc xe Toyota Vios như ý

Giá xe Toyota Vios lăn bánh hiện nay tại Việt Nam?

Giá lăn bánh xe Vios hiện tại từ 520 triệu đến 626 triệu tại Hà Nội và từ 515 triệu đến 620 triệu tại TP. HCM.496 triệu đến 601 triệu tại các tỉnh khác.

Toyota Vios 2021 có mấy phiên bản tại Việt Nam?

Câu trả lời là 6 bản gồm E MT (3 túi khí), E MT (7 túi khí), E CVT (3 túi khí), E CVT (7 túi khí), G CVT và GR-S.

Đối thủ của Toyota Vios 2021 là những dòng xe nào?

Hiện nay các đối thủ của Toyota Vios bao gồm những mẫu xe phân khúc hạng B bao gồm: Kia Cerato, Honda City, Hyundai Accent, Mazda 2, Nissan Sunny, Mitsubishi Attrage
 

Tin bán xe Xem thêm >>

630 Triệu

Toyota Vios GR-S 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
510 Triệu

Toyota Vios E CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
478 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
630 Triệu

Toyota Vios GR-S 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Cần Thơ]
560 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
570 Triệu

Toyota Vios 1.5G - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Kem,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
458 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
558 Triệu

Toyota Vios 1.5G CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Vàng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
481 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hải Dương]
581 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
458 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
460 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
478 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[TP HCM]
561 Triệu

Toyota Vios G 1.5 CVT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
466 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Bắc Ninh]
458 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
478 Triệu

Toyota Vios E 1.5 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Vàng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]