Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Toyota » 
Giá xe Toyota Fortuner

Giá xe Fortuner 2021 cập nhât mới nhất

Ngày 17/09/2020, Toyota Việt Nam đã chính thức ra mắt phiên bản nâng cấp giữa vòng đời Toyota Fortuner 2021. Mặc dù chỉ là bản nâng cấp giữa vòng đời nhưng phiên bản này đã thu hút được không ít được sự chú ý và hào hứng từ phía người tiêu dùng. Theo như thông tin cho biết, phiên bản có nhiều điểm đổi mới mang đến sự hào hứng trải nghiệm lái của chiếc xe này xem có gì mới thích hơn so với phiên bản trước đây.

Giá Toyota Fortuner bao nhiêu?

Theo thông tin cho biết, năm 2021 giá bán xe Toyota Fortuner có chút điều chỉnh nhẹ. Cụ thể bảng giá Toyota Fortuner dưới đây:

  1. Phiên bản Fortuner 2.4MT 4×2: 995.000.000 VND
  2. Phiên bản Fortuner 2.4AT 4×2: 1.080.000.000 VND
  3. Phiên bản Fortuner 2.4AT 4×2 Legender : 1.195 .000.000 VND
  4. Phiên bản Fortuner 2.8AT 4×4 : 1.388.000.000 VND
  5. Phiên bản Fortuner 2.8AT 4×4 Legender: 1.426.000.000 VND
  6. Phiên bản Fortuner 2.7AT 4×2: 1.130.000.000 VND
  7. Phiên bản Fortuner2.7AT 4×4 : 1.230.000.000 VND

Giá xe lăn bánh Toyota Fortuner 2021 bao nhiêu?

Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe Toyota Fortuner, chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:

  • Phí trước bạ: 6% tại Hà Nội và 5% cho các tỉnh thành khác
  • Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
  • Phí đăng kiểm: 240 ngàn đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bản 2.4 MT 4x2

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 995.000.000
Phí trước bạ 119.400.000 99.500.000 99.500.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.137.173.400 1.117.273.400 1.098.273.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bản 2.4 AT 4x2

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.080.000.000
Phí trước bạ 129.600.000 108.000.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.232.373.400 1.210.773.400 1.191.773.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bản 4x2 AT Legender

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.195.000.000
Phí trước bạ 143.400.000 119.500.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.361.473.400 1.337.273.400 1.318.273.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bản 2.8 4x4 AT

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.388.000.000
Phí trước bạ 166.560.000 138.800.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.577.333.400 1.549.573.400 1.530.573.400

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bản 2.8 4x4 AT Legender

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.426.000.000
Phí trước bạ 171.120.000 142.600.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.619.893.400 1.591.373.400 1.572.373.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner bản 2.7 AT 4x2

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.130.000.000
Phí trước bạ 135.600.000 113.000.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.288.373.400 1.265.773.400 1.246.773.400

Giá lăn bánh của Toyota Fortuner bản 2.7 AT 4x4

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 1.230.000.000
Phí trước bạ 147.600.000 123.000.000
Phí đăng kiểm 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400
Phí biển số 20.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.380.373.400 1.375.773.400 1.356.773.400

⇒ Xem thêm Giá xe Toyota mới nhất

⇒ Xem thêm Giá xe Toyota Fortuner cũ

Toyota Fortuner 2021 có khuyến mại gì trong tháng 1/2021?

Tháng đầu tiên của năm 2021 tất cả xe lắp ráp trong nước không còn được hưởng chính sách hỗ trợ 50% phí trước bạ của nhà nước, tuy nhiên để kích cầu, các hãng vẫn sẽ có những chương trình khuyến mãi tùy loại xe, để biết chính xác chiếc xe của mình có được hưởng ưu đãi hay không, quý khách hàng vui lòng liên hệ với các đại lý ô tô trên website bonbanh.com.

Giá của Toyota Fortuner và các đối thủ cạnh tranh trực tiếp hiện nay: 

  • Toyota Fortuner giá từ 995.000.000 VNĐ
  • Ford Everest giá từ 999.000.000 VNĐ
  • Hyundai Santa Fe giá từ 995.000.000 VNĐ

Giới thiệu chung về Toyota Fortuner

Toyota Fortuner được định vị nằm trong phân khúc xe thể thao đa dụng SUV 7 chỗ của thương hiệu Toyota nổi tiếng đến từ Nhật bản và rất được ưa chuộng tại thị trường ô tô Việt. Được thừa hưởng từ thương hiệu cũng như các thiết kế, trang bị,.. của các thế hệ trước. Chính vì vậy Toyota Fortuner  trở thành một trong những TOP xe bán chạy nhất thị trường. 

Tại thị trường Việt Nam Toyota Fortuner hiện đang phải cạnh tranh với rất nhiều đối thủ điển hình như các đối thủ: Ford Everest, Mitsubishi Pajero Sport, Kia Sorento. Nếu như chỉ dựa vào thế mạnh của thương hiệu là không đủ. Fortuner cần phải cải tiến, nâng cấp không ngừng để có đủ sức thuyết phục khách hàng trước hàng loạt đối thủ nặng ký như vậy. 
Ngày 17/09/2020, Toyota Việt Nam đã chính thức ra mắt hàng loạt các phiên bản nâng cấp giữa vòng đời Toyota Fortuner 2020 bao gồm 05 màu sơn ngoại thất (đen, trắng ngọc trai, bạc, đồng, nâu) với nhiều điểm đổi mới về thiết kế và trang bị. Đặc biệt đối với 2 phiên bản 2.4AT và 2.8AT.

Đánh giá ô tô Toyota Fortuner 2021

Toyota Fortuner 2021 sở hữu kích thước tổng thể DxRxC tương ứng với 4.795 x 1.855 x 1.835 mm, chiều dài cơ sở 2745, khoảng sáng gầm 279 mm. Là phiên bản nâng cấp giữa vòng nên ở phiên bản này không có quá nhiều thay đổi. Vậy phiên bản này có gì đặc biệt. Xin mời độc giả tham khảo những đánh giá khách quan của bonbanh.com dưới đây nhé. 

Đầu xe Toyota Fortuner 2020

Về ngoại thất Toyota Fortuner 2021

Về ngoại thất, Toyota Fortuner 2021 không có nhiều thay đổi về thiết kế ngoại thất. Các thay đổi chủ yếu tập trung ở phần đầu xe. Mỗi phiên bản sẽ có sự khác biệt. 
Đối với bản Fortuner 2020 tiêu chuẩn, thiết kế phần lưới tản nhiệt ở giữa sử dụng các thanh nan đen thay thế các thành chrome trước đây được bao bởi viền chrome bản to tinh tế và có diện tích rộng hơn so với phiên bản cũ. Hai bên là hốc gió có diện tích lớn mang lại cảm giác rất bề thế cho xe. Các trang bị như đèn pha tự động, cân bằng góc chiếu tự động ở bản Fortuner 2020 đều trở thành trang bị tiêu chuẩn kể cả đối với các phiên bản thấp như 2.4L mà trước đây không xuất hiện các tính năng này. 

Thân xe Toyota Fortuner 2020

Thân xe Toyota Fortuner 2021

Đối với phiên bản Toyota Fortuner Legender, phần đầu xe lại có thiết kế đảo ngược so với phiên bản tiêu chuẩn. Phần lưới tản nhiệt được thu nhỏ lại mở rộng xuống dưới giống với hình thang nhỏ. Các thanh nan sử dụng các thanh đen lượn sóng thay cho các thanh chorme trước đây được bao quanh bởi viền sơn đen hoàn toàn. Cụm đèn trước có kiểu dáng thiết kế riêng theo phong cách của các mẫu xe hạng sang. 

Đánh giá chung, nếu như với phiên bản tiêu chuẩn trông thật hầm hồ và mạnh mẽ thì ở phiên bản Legender này lại trở nên cool ngầu hơn. Thân xe vẫn giữ nguyên dáng vẻ mạnh mẽ, thanh thoát của thế hệ trước đây. Điểm qua các điểm nhấn trên thân xe như: tay nắm mạ chrome, dàn chân sử dụng mâm 17 inch 6 chấu (2.4MT 4×2, 2.4AT 4×2, 2.7AT 4×2), bản legender ( 18 inch nhưng loại 5 chấu xoáy) và 18 inch 6 chấu kép ( 2.8AT 4×4 và 2.7AT 4×4 )  viền ốp nhựa đen, gương chiếu hậu tích hợp chỉnh gập điện và đèn báo rẽ. Ngoài ra ở các phiên bản cao cấp hơn còn được trang bị thêm đèn chào mừng. 

Đuôi xe Toyota Fortuner 2020

Đuôi xe Toyota Fortuner 2021

Phần đuôi xe khá vuông vắn, ở giữa nổi bật với dòng chữ Fortuner nằm giữa nối liền 2 cụm đèn hậu. Điểm mà bonbanh.com chưa thấy ưng ý lắm ở phiên bản này đó là chi tiết ống xả được thiết kế khuất bên trong xe làm cho xe mất đi vẻ hầm hố của nó. Hy vọng ở những phiên bản tiếp theo hãng xe thay đổi về thiết kế này. 

Cốp xe Toyota Fortuner 2020

Cốp xe Toyota Fortuner 2021

Về nội thất Toyota Fortuner 2021

Về nội thất của Toyota Fortuner 2021, ở phiên bản này không có nhiều thay đổi so với bản “ tiền nhiệm”. Các thiết kế vẫn giữ nét cũ chỉ có một số thay đổi ở trang bị tiện nghi. 

Nhờ sở hữu chiều dài cơ sở ấn tượng hàng đầu phân khúc đã mang lại cho Fortuner 2020 khoảng không gian rộng rãi ấn tượng. Toàn bộ nội thất đều được sử dụng vật liệu bọc da. Đặc biệt ở phiên bản Toyota Fortuner Legender có thêm 2 lựa chọn màu da. Ghế ngồi ôm người lái được tích hợp thêm tính năng chỉnh điện. 

Nội thất xe Toyota Fortuner 2020

Nội thất xe Toyota Fortuner 2021


Vô lăng bọc da, ốp gỗ tích hợp nhiều nút bấm chức năng. Phía trước là màn hình giải trí nhiều tính năng tích hợp thêm hỗ trợ kết nối Apple Carplay và Android Auto trong đó với bản 2.4L sử dụng màn 7 inch và phiên bản cao cấp sử dụng màn có kích thước 8 inch.

Khoang hành khách rộng rãi của Toyota Fortuner 2020

Khoang hành khách rộng rãi của Toyota Fortuner 2021

Về tiện nghi  & giải trí Toyota Fortuner 2021

Về hệ thống giải trí của Toyota Fortuner 2021, các phiên bản đều được trang bị màn hình cảm ứng Navigation 8 inch ngoại trừ phiên bản  2.4 tiêu chuẩn. Các phiên bản tiêu chuẩn đều sử dụng dàn âm thanh 6 loa. Riêng các phiên bản 2.8 Lagender sử dụng dàn âm thanh 11 loa JBL. 

Về trang bị tiện nghi, các phiên bản được trang bị các tiện nghi như: điều hòa 2 vùng độc lập; hộp làm mát; khóa cửa điện; khóa cửa từ xa; cửa sổ chỉnh điện. Tuy nhiên điểm đáng tiếc ở phiên bản này, mặc dù giá thành khá cao nhưng vẫn chưa có cửa sổ trời. 

Về trang bị an toàn Toyota Fortuner 2021

Về trang bị an toàn, Toyota Fortuner 2021 được các chuyên gia đánh giá cao. Được đánh giá đạt tiêu chuẩn 5 sao ASEAN NCAP. Điểm qua các tính năng an toàn như: 

  • Hệ thống chống bó cứng phanh ABS
  • Hệ thống hỗ trợ lực phanh EBD
  • Hệ thống cảnh báo
  • Hệ thống cân bằng điện tử 
  • Hệ thống hỗ trợ lên dốc/đèo
  • Hệ thống camera
  • Hệ thống 7 túi khí 
  • Cảm biến đỗ xe

Về động cơ & vận hành Toyota Fortuner 2021

Động cơ của Toyota Fortuner 2021 cho bạn 3 tùy chọn động cơ xăng và dầu. Bao gồm: .4L dầu, 2.7L xăng và 2.8L dầu. Trong đó:
Động cơ  2.4L dầu Diesel 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng cho công suất cực đại đạt 147 mã lực tại 3.400 vòng/phút cùng momen xoắn cực đại đạt 400Nm tại 1600 vòng/phút. Kết hợp sử dụng hộp số sàn 6 cấp

Động cơ 2.8L dầu Diesel 1GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng cho công suất cực đại 201 mã lực tại 3.400 vòng/phút cùng momen xoắn cực đại 500 Nm tại 1.600 vòng/phút kết hợp sử dụng hộp số sàn 6 cấp 

Động cơ 2.7L xăng 2TR-FE, 4 xy lanh thẳng hàng cho công suất cực đại đạt 64 mã lực tại 5.200 vòng/phút và momen xoắn cực đại tại 245 Nm tại 4.000 vòng/phút. Kết hợp sử dụng hộp số sàn 6 cấp. 

Toyota Fortuner 2021 có gì mới?

Các trang bị ngoại thất như đèn LED cụm đèn trước trở thành trang bị tiêu chuẩn ở các phiên bản. Kể cả các phiên bản thấp nhất. Bổ sung thêm sạc điện thoại cho hàng ghế sau. 

Bảng thông số kỹ thuật của Toyota Fortuner 2021

Thông số

2.4MT 4×2

2.4AT 4×2

2.4AT 4×2 Legender

2.8AT 4×4

2.8AT 4x4 Legender

2.7AT 4×4

Dòng xe 

SUV

Số chỗ ngồi

7 chỗ 

Dung tích động cơ

2.4L

2.4L

       
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 80
Hệ dẫn động Cầu sau Dẫn động 2 cầu bán thời gian

Nhiên liệu 

Dầu 

Công suất 

147/3.400

201/3.400

Momen xoắn

400/1.600

500/1.600

Hộp số

6MT

6AT

Kích thước DxRxC

4.795 x 1.855 x 1.835

Khoảng sáng gầm 

279

Bán kính vòng quay tối thiểu 

8,5

Mâm

265/65R17

265/60R18

Phanh

có 

Tin bán xe Xem thêm >>

1 Tỷ 80 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
995 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy dầu 2.4 L, Số tay ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 80 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 70 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[Khánh Hòa]
995 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy dầu 2.4 L, Số tay ...

[TP HCM]
995 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy dầu 2.4 L, Số tay ...

[Cần Thơ]
1 Tỷ 40 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT - 2020

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
995 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy dầu 2.4 L, Số tay ...

[TP HCM]
1 Tỷ 80 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đen,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 388 Triệu

Toyota Fortuner 2.8V 4x4 AT - 2021

Nhập khẩu, Đen,Máy dầu 2.8 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
995 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy dầu 2.4 L, Số tay ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 203 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT Legender - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
995 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy dầu 2.4 L, Số tay ...

[Bà Rịa Vũng Tàu]
1 Tỷ 78 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 195 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT Legender - 2021

Lắp ráp trong nước, Nâu,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
1 Tỷ 80 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Cát,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[An Giang]
1 Tỷ 65 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
1 Tỷ 80 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đồng,Máy dầu 2.4 L, Số tự động ...

[TP HCM]
995 Triệu

Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy dầu 2.4 L, Số tay ...

[Khánh Hòa]
1 Tỷ 354 Triệu

Toyota Fortuner 2.8V 4x4 AT - 2021

Nhập khẩu, Đen,Máy dầu 2.8 L, Số tự động ...

[Nam Định]

Đánh giá ưu nhược điểm Toyota Fortuner 2021

Ưu điểm xe Toyota Fortuner 2021

  • Thiết kế ngoại thất hiện đại sang trọng hơn
  • Trang thiết bị tiện nghi 
  • Động cơ mang lại hiệu suất cao 
  • Trang bị an toàn hiện đại có thêm gói Toyota Safety Sense
  • Vận hành bền bỉ, êm ái 
  • Thương hiệu được ưa chuộng, có giá trị cao khi bán lại

Nhược điểm xe Toyota Fortuner 2021

  • Giá thành cao hơn so với nhiều đối thủ cùng phân khúc 
  • Động cơ 2.4L ì, khả năng tăng tốc chưa ấn tượng 

Một số câu hỏi thường gặp về xe Toyota Fortuner

Mua xe Toyota Fortuner chính hãng ở đâu?

Để mua Toyota Fortuner 2021 chính hãng bạn có thể liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Fortuner trên bonbanh.com

Giá lăn bánh xe Toyota Fortuner bao nhiêu?

Giá xe Fortuner 2021 lăn bánh từ 1.117 triệu đến 1.458 triệu tùy vào từng địa phương

Toyota Fortuner 2021 có bao nhiêu phiên bản?

Hiện tại Toyota Fortuner 2021 đang được bán tại thị trường Việt Nam với những phiên bản là: Fortuner 2.4MT 4×2, Fortuner 2.4AT 4×2, Fortuner 2.4AT 4×2 Legender, Fortuner 2.8AT 4×4, Fortuner 2.8AT 4×4,Fortuner 2.7AT 4×2, Fortuner2.7AT 4×4


Đối thủ của Toyota Fortuner là những xe nào?

Các đối thủ mà Toyota Fortuner 2021 phải dè chừng đó là: Honda CR-V,  Mazda CX-8, Ford Everest, Hyundai SantaFe, Nissan Terra, Chevrolet Trailblazer, Isuzu Mu-X.
 

Trên đây là giá của Toyota Fortuner 2021 mà bonbanh.com cập nhật. Cùng các thông tin đánh giá chân thực và khách quan nhất. Để tìm hiểu thêm các mẫu xe khác, mời quý độc giá tham khảo thêm các bài viết khác của chúng tôi.