Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Toyota » 
Giá xe Toyota Innova

Toyota Innova 2021: Giá lăn bánh mới nhất

Cuối 2020 , giá xe Toyota Innova có chút tăng nhẹ. Theo thông tin cho biết, do năm 2020 hãng Toyota Nhật có chút tinh chỉnh và nâng cấp nhẹ nên giá bán cũng có chút thay đổi. Phiên bản này có gì mới? Toyota Innova 2021 có giá bao nhiêu? Xin mời quý độc giả tìm hiểu dưới đây nhé.

Giá niêm yết xe Toyota Innova 2021

Hiện tại thị trường Việt Nam đang phân phối chính thức 4 phiên bản với 04 lựa chọn màu sơn cơ bản (Bạc, Trắng, Xám, Nâu đồng) và Đen, Đỏ (Innova Venturer) được bán ra với giá niêm yết dao động từ 750 triệu cho đến 989 triệu đồng. Cụ thể như sau:

  • Phiên bản Innova 2.0E MT: 750.000.000
  • Phiên bản Innova 2.0G AT: 865.000.000
  • Phiên bản Innova Venturer: 879.000.000
  • Phiên bản Innova 2.0V AT: 879.000.000

Giá xe Toyota Innova 2021 lăn bánh là bao nhiêu?

Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe Toyota Innova 2021, chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:

  • Phí trước bạ: 12% tại Hà Nội và 10% cho các tỉnh thành khác
  • Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
  • Phí đăng kiểm: 240 ngàn đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng

Giá lăn bánh xe Innova bản 2.0E

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 750.000.000 750.000.000 750.000.000 750.000.000 750.000.000
Phí trước bạ 90.000.000 75.000.000 90.000.000 82.500.000 75.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe(không bắt buộc) 11.250.000 11.250.000 11.250.000 11.250.000 11.250.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 874.023.400 859.023.400 855.023.400 847.523.400 840.023.400

Giá lăn bánh xe Toyota Innova 2.0G Màu trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 873.000.000 873.000.000 873.000.000 873.000.000 873.000.000
Phí trước bạ 104.760.000 87.300.000 104.760.000 96.030.000 87.300.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe(không bắt buộc) 13.095.000 13.095.000 13.095.000 13.095.000 13.095.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.013.628.400 996.168.400 994.628.400 985.898.400 977.168.400

Giá lăn bánh xe Toyota Innova bản 2.0G màu khác

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 865.000.000 865.000.000 865.000.000 865.000.000 865.000.000
Phí trước bạ 103.800.000 86.500.000 103.800.000 95.150.000 86.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe(không bắt buộc) 12.975.000 12.975.000 12.975.000 12.975.000 12.975.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.004.548.400 987.248.400 985.548.400 976.898.400 968.248.400

Giá lăn bánh xe Toyota Innova Venturer màu trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 887.000.000 887.000.000 887.000.000 887.000.000 887.000.000
Phí trước bạ 106.440.000 88.700.000 106.440.000 97.570.000 88.700.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.305.000 13.305.000 13.305.000 13.305.000 13.305.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.029.518.400 1.011.778.400 1.010.518.400 1.001.648.400 992.778.400

Giá lăn bánh xe Toyota Innova Venturer màu khác

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TP HCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 879.000.000 879.000.000 879.000.000 879.000.000 879.000.000
Phí trước bạ 105.480.000 87.900.000 105.480.000 96.690.000 87.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe 13.185.000 13.185.000 13.185.000 13.185.000 13.185.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.020.438.400 1.002.858.400 1.001.438.400 992.648.400 983.858.400

Giá lăn bánh xe Toyota Innova 2.0V Màu trắng ngọc trai

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TPHCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 997.000.000 997.000.000 997.000.000 997.000.000 997.000.000
Phí trước bạ 119.640.000 99.700.000 119.640.000 109.670.000 99.700.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe(không bắt buộc) 14.955.000 14.955.000 14.955.000 14.955.000 14.955.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.154.368.400 1.134.428.400 1.135.368.400 1.125.398.400 1.115.428.400

Giá lăn bánh xe Toyota Innova 2.0V màu khác

Khoản phí Mức phí ở Hà Nội (đồng) Mức phí ở TPHCM (đồng) Mức phí ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Mức phí ở Hà Tĩnh (đồng) Mức phí ở tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 989.000.000 989.000.000 989.000.000 989.000.000 989.000.000
Phí trước bạ 118.680.000 98.900.000 118.680.000 108.790.000 98.900.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm vật chất xe(không bắt buộc) 14.835.000 14.835.000 14.835.000 14.835.000 14.835.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 1.145.288.400 1.125.508.400 1.126.288.400 1.116.398.400 1.106.508.400

⇒ Xem thêm Giá xe Toyota Innova cũ

Toyota Innova 2021 có khuyến mãi gì không?

Hiện nay Khách hàng mua xe Innova sẽ được ưu đãi chỉ từ 402.000 đồng cho dịch vụ thay dầu và 624.000 đồng cho dịch vụ thay dầu và lọc dầu, Chương trình này sẽ kết thúc vào ngày 31/1.

Giá bán của Toyota Innova so với các đối thủ cạnh tranh trong phân khúc

Xe Toyota Innova  750 triệu
Xe Suzuki Ertiga 499 triệu
Xe Mitsubishi Xpander 555 triệu
Xe Kia Rondo 559 triệu

Thủ tục mua vay xe Toyota Innova 2021 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Toyota Innova 2021 trả góp quý khách cần chuẩn bị:

  • Giấy tờ tùy thân: CMND,CCCD hoặc hộ chiếu, sổ hộ khẩu hoặc KT3, giấy đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân.
  • Hồ sơ mục đích vay vốn: Giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua xe, phiếu đặt cọc...
  • Hồ sơ nguồn trả nợ: Hợp đồng lao động, bảng lương/sao kê lương, đăng ký kinh doanh/sổ sách, hợp đồng cho thuê nhà/thuê xe.

5 bước vay mua xe Toyota Innova 2021 trả góp gồm:

  1.  Ngân hàng tiếp nhận hồ sơ vay vốn. Người vay cần nộp bộ hồ sơ gồm đầy đủ các giấy tờ đã nêu.
  2.  Phê duyệt hồ sơ (dựa trên bộ hồ sơ trên, ngân hàng phân tích, thẩm định khả năng trả nợ của khách hàng vay vốn)
  3.  Ra quyết định cho vay
  4.  Giải ngân
  5.  Nhận xe

**************************************

Đánh giá ô tô Toyota Innova 2021

Toyota Innova 2021 sở hữu kích thước tổng thể DxRxC tương ứng với 4.735 x 1.830 x 1.795 mm, chiều dài cơ sở 2.750 mm và khoảng sáng gầm 178 mm.

Tổng quan chiếc xe Toyota Innova 2021

Tổng quan chiếc xe Toyota Innova 2021

Về ngoại thất Toyota Innova 2021

Về ngoại thất của Toyota Innova 2021, chỉ thay đổi hơi nhẹ về thiết kế. Tuy nhiên nếu như đi vào chi tiết hơn bạn sẽ thấy các chi tiết đều có sự tinh chỉnh mạnh mẽ. 
Điều này thể hiện rõ nhất ở phần đầu của xe. Nhìn từ phía trước, điểm thu hút nhất của Innova 2021 là lưới tản nhiệt được tách biệt riêng biệt. Phía bên trong là cách thanh nan được sơn toàn bộ màu đen được bao quanh bởi viền chrome trông cứng cáp hơn hẳn. 

Phần đầu chiếc xe Toyota Innova 2021

Phần đầu chiếc xe Toyota Innova 2021

Hai bên hốc gió được thiết kế tách rời được bao trọng bởi một đường cắt xẻ cùng với đèn sương mù. Cụm đèn trước có thiết kế giống với phiên bản trước đây. Ở phiên bản Toyota Innova Venturer và 2.0G sử dụng đèn công nghệ đèn LED, tích hợp tính năng tự động bật/tắt và cân bằng góc chiếu. Còn phiên bản 2.0V nâng cấp sử dụng đèn sương mù LED. 

Thân xe có các đường gân dập nổi giúp cho thân xe trở nên mạnh mẽ và thống nhất hơn. So với dáng vẻ ì ạch của một mẫu MPV thì Toyota Innova 2021 lại trở nên thanh thoát nhanh nhẹn hơn. Phiên bản Venturer và 2.0G 2021 được nâng cấp các trang bị như: tay nắm cửa mạ chrome, gương chiếu hậu tích hợp tính năng chỉnh gập điện và đèn báo rẽ. 
Dàn chân của Toyota Innova 2021 vẫn sử dụng kích thước cũ trước đây sử dụng mâm 16 inch. Riêng phiên bản Innova 2.0V sử dụng la zang 17 inch. 

 

Đuôi xe không có nhiều thay đổi. Tuy nhiên điều mà bonbanh.com cảm thấy đáng tiếc ở phiên bản nâng cấp này. Ngay cả đối với phiên bản cao cấp nhất vẫn sử dụng cụm đèn hậu thường. 
 

Đuôi xe Toyota Innova 2021

Đuôi xe Toyota Innova 2021

Nội thất trên xe Toyota Innova 2021

Toyota Innova 2021 là phiên bản nâng cấp không có quá nhiều thay đổi về thiết kế. Các thay đổi chủ yếu ở các trang bị tiện nghi được tinh giảm hoặc nâng cấp lên. 

Nội thất xe Toyota Innova 2021

Nội thất xe Toyota Innova 2021

Phiên bản nâng cấp sở hữu khoảng không gian thiết kế hiện đại và rộng rãi bậc nhất phân khúc. Ở hai phiên bản Innova G và Innova Venturer là hai phiên bản sở hữu sức chứa lớn nhất. Với con số ấn tượng có thể lên tới 8 hành khách. Điểm đặc biệt trong lần nâng cấp này, ở phiên bản V có hàng ghế thứ hai có khả năng tách rời, điều chỉnh trượt ngả độc lập. Điểm cộng tiếp theo đó là khoang hành lý của xe. Vì là mẫu xe đa dụng nên sẽ thiên về sức chứa đồ hơn. Chính vì vậy Innova 2021 của cả 4 phiên bản đều có sức chứa rất ấn tượng. Tuy nhiên điểm trừ cho lần nâng cấp này đó là nhà sản xuất chỉ trang bị ghế bọc da cho duy nhất phiên bản cao cấp 2.0V còn các phiên bản thường sử dụng ghế bọc nỉ và nỉ thường.

Cốp rộng rãi trên xe Toyota Innova 2021

Cốp rộng rãi trên xe Toyota Innova 2021

Các tiện nghi của Toyota Innova 2021 được trang bị trong nội thất như: hệ thống điều hòa 2 vùng, hộp làm mát, khóa cửa điệm. Riêng bản Toyota Innova 2.0E MT vẫn sử dụng điều hòa chỉnh tay. 
Điểm qua các thiết bị giải trí của Toyota Innova 2021 như: màn hình cảm ứng 8 inch ( ngoại trừ bản số sàn), dàn âm thanh 6 loa, các kết nối AUX, USB, Bluetooth.

Về trang bị an toàn Toyota Innova 2021

Về độ an toàn của Toyota Innova, bonbanh đánh giá cao về mức độ an toàn của chiếc xe này. Với độ an toàn đạt tiêu chuẩn 5 sao ASEAN NCAP sở hữu các tính năng bảo vệ vượt trội như: 

  • Phanh ABS, EBD, BA
  • Cân bằng điện tử
  • Kiểm soát lực kéo
  • Hỗ trợ khởi hành ngang dốc
  • Hệ thống túi khí 
  • Hệ thống camera lùi 
  • Cảm biến trước/sau

Về động cơ & vận hành Toyota Innova 2021

Đối với một chiếc xe đa dụng sử dụng chở hành khách lẫn hàng hóa thật khó để có thể đòi hỏi trải nghiệm lái bốc hay thể thao. Xe sử dụng động cơ 2.0L, được người dùng đánh giá là đủ dụng với một chiếc xe di chuyển trong thành phố. Bởi động cơ 2.0L 1TR-FE, DOHC, Dual VVT-I cho công suất cực đại đạt 137 mã lực tại 5.600 vòng/phút và momen xoắn cực đại đạt 183 Nm tại 4.000 vòng/phút. Xe sử dụng kết hợp cùng hộp số sàn 5 cấp hoặc hộp số tự động 6 cấp. Ngoài ra kết hợp thếp 2 chế độ lái ECO&POWER

Động cơ trên xe Toyota Innova 2021

Động cơ trên xe Toyota Innova 2021

Toyota Innova 2021 có gì mới?

Được bổ sung thêm các trang bị mới như: đèn định vị công nghệ đèn LED, đèn sương mù công nghệ đèn LED, cảm biển, màn hình trung tâm sử dụng màn 8 inch. 

Bảng thông số kỹ thuật của Toyota Innova 2021

 

Thông số

Innova 2.0E MT

Innova 2.0G AT

Innova Venturer

Innova 2.0V AT

Xuất xứ

Lắp ráp trong nước 

Dòng xe 

SUV

Số chỗ ngồi

07

Dung tích động cơ

2.0L

Nhiên liệu 

Xăng

Công suất 

137/5.600

Momen xoắn

183/4.000

Hộp số

5MT

6AT

Kích thước tổng thể DxRxC

4.735 x 1.830 x 1.795 mm

Khoảng sáng gầm 

178

Dung tích xi lanh(cc)

1998 

Mâm

205/65R16.

215/55R17

Phanh

Đĩa/Tang trống

Tin bán xe Xem thêm >>

879 Triệu

Toyota Innova Venturer 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hải Phòng]
750 Triệu

Toyota Innova E 2.0 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[TP HCM]
865 Triệu

Toyota Innova G 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
989 Triệu

Toyota Innova 2.0V - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
850 Triệu

Toyota Innova G 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
750 Triệu

Toyota Innova E 2.0 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[TP HCM]
720 Triệu

Toyota Innova 2.0E - 2020

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[Bình Dương]
750 Triệu

Toyota Innova E 2.0 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[An Giang]
710 Triệu

Toyota Innova E 2.0 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Nâu,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[Hà Nội]
879 Triệu

Toyota Innova 2.0 Venturer - 2020

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
865 Triệu

Toyota Innova G 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
865 Triệu

Toyota Innova G 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
750 Triệu

Toyota Innova E 2.0 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đồng,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[TP HCM]
879 Triệu

Toyota Innova Venturer 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[TP HCM]
810 Triệu

Toyota Innova G 2.0 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xám,Máy xăng 2.0 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
721 Triệu

Toyota Innova E 2.0 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Ghi,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[Đà Nẵng]
750 Triệu

Toyota Innova E 2.0 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Trắng,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[TP HCM]
750 Triệu

Toyota Innova E 2.0 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[TP HCM]
750 Triệu

Toyota Innova E 2.0 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Xám,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[TP HCM]
750 Triệu

Toyota Innova E 2.0 MT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 2.0 L, Số tay ...

[Hải Dương]

Đánh giá ưu nhược điểm của Toyota Innova 2021

Ưu điểm xe Toyota Innova 2021

  • Có thiết kế mạnh mẽ, sang trọng hiện đại 
  • Không gian nội thất nội thất rộng rãi thoải mái 
  • Động cơ mạnh mẽ, vận hành êm ái 
  • Khả năng cách âm tốt
  • Tiết kiệm nhiên liệu 

Nhược điểm xe Toyota Innova 2021

  • Giá cao hơn các đối thủ nằm trong cùng phân khúc 
  • Vô năng hơi nặng không phù hợp khi đi dạo phố 
  • Động cơ mạnh mẽ nhưng chưa thực sự ấn tượng 
  • So với mong muốn còn thiếu nhiều các trang bị khác như: cảm biến gạt mưa tự động, điều khiển, cửa sổ trời, camera lùi

Một số câu hỏi thường gặp về Toyota Innova

Mua xe Toyota Innova chính hãng ở đâu?

Để mua Toyota Innova 2021 chính hãng bạn vui lòng liên hệ trực tiếp với người bán Toyota Innova trên bonbanh.com

Giá lăn bánh Toyota Innova 2021 hiện tại Việt Nam khoảng bao nhiêu?

Giá lăn bánh Innova 2021 hiện đang ở mức từ: 832 triệu đến 1.052 triệu tùy thuộc vào địa phương mà khách hàng đăng ký.

Toyota Innova 2021 có mấy phiên bản?

Tại thị trường ô tô Việt Nam Innova đang được phân phối với 4 phiên bản là: 2.0 E, 2.0 G, 2.0 E và Toyota Venturer.

Toyota Innova 2021 có những đối thủ nào?

Một số đang cạnh tranh trực tiếp với Toyota Innova là những dòng xe trong phân khúc MPV như: Mitsubishi Xpander, Suzuki Ertiga, Kia Rondo

Trên đây, bonbanh.com đã cập nhật bảng giá xe Toyota Innova 2021 mới nhất cùng các thông tin, đánh giá về Innova 2021. Để tìm hiểu thêm các mẫu xe khác mời bạn đọc tham khảo các bài viết tiếp theo của chúng tôi. Cảm ơn vì đã luôn theo dõi chúng tôi.