Trang chủ » Giá xe ô tô » Giá xe ô tô Mitsubishi » 
Giá xe Mitsubishi Xpander

Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 2022 mới nhất

Mitsubishi Việt Nam đã chính thức cho ra mắt phiên bản Mitsubishi Xpander mới nhất 2022. Dự đoán phiên bản mới này sẽ gây sức ép rất lớn cho các dòng xe như Toyota Rush, Toyota Innova, Suzuki Ertiga. Để tìm hiểu chi tiết hơn, bonbanh.com xin mời quý độc giả theo dõi bài viết dưới đây ngay nhé.

Ngày 13/12/2021, Mitsubishi Motors Việt Nam (MMV) giới thiệu phiên bản đặc biệt Mitsubishi Xpander và Mitsubishi Xpander Cross được bổ sung các trang bị nâng cấp với giá bán không đổi.

Mitsubishi Xpander 2022
Mitsubishi Xpander 2022

Giá xe Mitsubishi Xpander 2022 bao nhiêu?

Cập nhật bảng giá niêm yết Mitsubishi Xpander mới nhất năm 2021:

  • Phiên bản Mitsubishi Xpander 1.5 MT: 555.000.000 VND
  • Phiên bản Mitsubishi Xpander 1.5 AT (CBU): 630.000.000 VND
  • Phiên bản Mitsubishi Xpander Đặc biệt 1.5 AT(CKD): 630.000.000 VND
  • Phiên bản Mitsubishi Xpander Cross: 670.000.000 VND
  • Phiên bản Mitsubishi Xpander Cross Đặc biệt: 670.000.000 VND

Tin bán xe Xem thêm >>

670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Quảng Ninh]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Cam,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
630 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
630 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Bình Thuận]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Cam,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
630 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Nâu,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
499 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 MT - 2022

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
630 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
555 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 MT - 2021

Nhập khẩu, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Quảng Ninh]
527 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 MT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Tuyên Quang]
575 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
590 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Phú Thọ]
630 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
598 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Tuyên Quang]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Cam,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
558 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hải Phòng]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]

Xpander 2022 có khuyến mãi gì trong tháng 01/2022?

  • Mua Xpander MT: Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (~ 56.000.000 VNĐ)
  • Mua Xpander AT - Nhập khẩu: Hỗ trợ 100% lệ phí trước bạ (~ 63.000.000 VNĐ)
  • Mua Xpander AT Đặc biệt - Lắp ráp trong nước: Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ (~ 31.000.000 VNĐ) + Phiếu nhiên liệu trị giá 7 triệu VNĐ
  • Mua Xpander Cross: Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ (~ 33.000.000 VNĐ) + Phiếu nhiên liệu trị giá 25.000.000 VNĐ
  • Mua Xpander Cross Đặc biệt: Hỗ trợ 50% lệ phí trước bạ (~ 33.000.000 VNĐ)

Giá lăn bánh Mitsubishi Xpander 2022 như thế nào?

Ngoài mức giá mà người mua xe phải trả cho các đại lý thì để xe lăn bánh trên đường, chủ xe còn phải nộp thêm những loại thuế phí như sau:

  • Phí trước bạ: 12% tại Hà Nội và 10% tại những nơi khác trên toàn quốc
  • Phí biển số: 20 triệu tại Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, các tỉnh khác 1 triệu
  • Phí đăng kiểm: 340 ngàn đồng
  • Phí bảo trì đường bộ 1 năm là 1 triệu 560 đồng
  • Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 đồng
  • Bảo hiểm vật chất xe: 9 triệu 450 ngàn đồng (không bắt buộc)

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2022 1.5 AT phiên bản Đặc biệt lắp ráp trong nước

 Kể từ ngày 1/12/2021 đến hết ngày 31/5/2022 ,theo quy định của nhà nước đối với xe sản xuất và lắp ráp trong nước sẽ được giảm 50% phí trước bạ. Vậy nên, Giá lăn bánh của xe  Mitsubishi Xpander 2021 1.5AT phiên bản Đặc biệt lắp ráp trong nướcsẽ được tính cụ thể như sau:

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000
Phí trước bạ (Giảm 50%)
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2022 1.5 AT nhập khẩu

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000 630.000.000
Phí trước bạ
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander 2022 bản 1.5 MT nhập khẩu

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 555.000.000 555.000.000 555.000.000 555.000.000 555.000.000
Phí trước bạ 66.600.000 55.500.000 66.600.000 61.050.000 55.500.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 644.373.400 633.273.400 625.373.400 619.823.400 614.273.400

Giá lăn bánh xe Mitsubishi Xpander Cross 2022

Khoản phí Hà Nội (đồng) TP HCM (đồng) Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) Hà Tĩnh (đồng) Tỉnh khác (đồng)
Giá niêm yết 670.000.000 670.000.000 670.000.000 670.000.000 670.000.000
Phí trước bạ 804.00.000 67.000.000 80.400.000 73.700.000 67.000.000
Phí đăng kiểm 340.000 340.000 340.000 340.000 340.000
Phí bảo trì đường bộ 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000 1.560.000
Bảo hiểm trách nhiệm dân sự 873.400 873.400 873.400 873.400 873.400
Phí biển số 20.000.000 20.000.000 1.000.000 1.000.000 1.000.000
Giá lăn bánh 773.173.400 759.773.400 754.173.400 747.473.400 740.773.400

Bảng thông số kỹ thuật của Mitsubishi Xpander 2022

Thông số  Mitsubishi Xpander MT Mitsubishi Xpander AT 
Xuất xứ Lắp ráp Lắp ráp và nhập khẩu
Dòng xe  MPV
Số chỗ ngồi 07
Dung tích động cơ 1.5L
Nhiên liệu Xăng
Công suất 104/6.000
Momen xoắn 141/4.000
Hộp số 5MT 4AT
Kích thước tổng thể DxRxC (mm) 4.475 x 1.750 x 1.730
Khoảng sáng gầm 205
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,2
Mâm/lốp hợp kim- 205/55R16
Phanh     Đĩa/Tang trống

Mitsubishi Xpander 2022 có gì mới?

Một số điểm mới của Xpander 2022 như: lưới tản nhiệt thiết kế với 2 thanh mạ chrome sáng bóng, đèn pha công nghệ LED, kính sau có thêm chức năng sấy kính, thêm một số trang bị an toàn.  

Đánh giá ưu nhược điểm Xpander 2022

Ưu điểm: 

  • Giá bán phù hợp với nhiều đối tượng khách hàng
  • Có thiết kế ngoại thất ấn tượng, thể thao
  • Không gian nội thất rộng rãi 
  • Tiết kiệm nhiên liệu tốt

Nhược điểm:

  • Động cơ yếu 
  • Cách âm chưa tốt

Thủ tục mua xe Mitsubishi Xpander 2022 trả góp

Hồ sơ vay mua xe Mitsubishi Xpander 2022 trả góp gồm: CMTND/Hộ chiếu, sổ hộ khẩu thường trú hoặc KT3, đăng ký kết hôn hoặc giấy xác nhận tình trạng hôn nhân, giấy đề nghị vay vốn, hợp đồng mua bán xe, phiếu đặt cọc xe...

Trình tự vay mua xe Mitsubishi Xpander 2022 trả góp:

  •  Thương lượng mức thanh toán lần đầu: Sau khi quyết định được mẫu xe muốn mua, dựa theo tình hình tài chính mà bạn có thể chọn thanh toán từ 20-90% giá trị xe. Có nhiều đại lí thậm chí còn chấp nhận bán xe không cần thanh toán trước.
  •  Vay vốn ngân hàng, bạn cần chọn 1 ngân hàng uy tín để làm thủ tục vay vốn, có thể chọn ngay ngân hàng liên kết với đại lý.
  •  Ký hợp đồng giao nhận xe và chi số tiền đầu tiên theo thương lượng, số còn lại ngân hàng giải ngân.
  •  Nhận xe.

Tin bán xe Xem thêm >>

670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Quảng Ninh]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Cam,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
630 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
630 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Bình Thuận]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Cam,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
630 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Nâu,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
499 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 MT - 2022

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Hà Nội]
630 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
555 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 MT - 2021

Nhập khẩu, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Quảng Ninh]
527 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 MT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tay ...

[Tuyên Quang]
575 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Bạc,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
590 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Phú Thọ]
630 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
598 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Tuyên Quang]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Đen,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hà Nội]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Cam,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]
558 Triệu

Mitsubishi Xpander 1.5 AT - 2021

Lắp ráp trong nước, Đỏ,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[Hải Phòng]
670 Triệu

Mitsubishi Xpander Cross 1.5 AT - 2021

Nhập khẩu, Trắng,Máy xăng 1.5 L, Số tự động ...

[TP HCM]