Giá xe Toyota Hilux 2025: Giá lăn bánh, Thông số và Ưu đãi mới nhất
Hãng xe Toyota Việt Nam vừa mới chính thức giới thiệu phiên bản Toyota Hilux 2026 tiêu chuẩn Euro 5 mới nhất với nhiều cải tiến về thiết kế, vận hành, an toàn tiện nghi. Xe được phân phối tại thị trường Việt Nam gồm 3 phiên bản cả số sàn và số tự động với 6 màu sơn ngoại thất là Bạc, Trắng ngọc trai, Xám, Đen, Đỏ, Xanh.
Giá niêm yết xe Toyota Hilux 2026
Toyota Hilux 2026 được phân phối tại Việt Nam gồm 3 phiên bản, giá niêm yết cụ thể như sau:
|
Bảng giá xe Toyota Hilux 2026 tháng 03/2026 |
|
| Toyota Hilux Standard 2.8L 4x2 MT | 632.000.000 |
| Toyota Hilux Pro 2.8L 4x2 AT | 706.000.000 |
| Toyota Hilux Trailhunter 2.8L 4x4 AT | 903.000.000 |
Giá khuyến mãi Toyota Hilux tháng 03/2026
Mỗi đại lý sẽ có những chương trình khuyến mãi thêm cho khách hàng mua xe, để biết chính xác chiếc xe của mình có được hưởng ưu đãi hay không, quý khách hàng vui lòng liên hệ với các đại lý ô tô trên website bonbanh.com.
Tin bán xe toyota hilux Xem thêm >>
Giá lăn bánh xe Toyota Hilux 2026
Ngoài số tiền phải trả cho các đại lý khi mua xe Toyota Hilux 2026 chủ sở hữu còn phải nộp các loại phí thuế theo luật của nhà nước như sau:
- Phí trước bạ
- Phí đăng kiểm: 350.000 đồng
- Bảo hiểm trách nhiệm dân sự: 1.026.300 đồng
- Phí bảo trì đường bộ 12 tháng: 2.160.000 đồng
- Phí biển số: 500.000 đồng
Giá lăn bánh xe Toyota Hilux Standard 2.8L 4x2 MT
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 632.000.000 | 632.000.000 | 632.000.000 | 632.000.000 | 632.000.000 |
| Phí trước bạ | 75.840.000 | 63.200.000 | 75.840.000 | 69.520.000 | 63.200.000 |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Giá lăn bánh | 730.220.700 | 717.580.700 | 717.220.700 | 704.900.700 | 698.590.700 |
Giá lăn bánh xe Toyota Hilux Pro 2.8L 4x2 AT
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 706.000.000 | 706.000.000 | 706.000.000 | 706.000.000 | 706.000.000 |
| Phí trước bạ | 84.720.000 | 70.600.000 | 84.720.000 | 77.660.000 | 70.600.000 |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Giá lăn bánh | 813.100.700 | 798.980.700 | 794.100.700 | 787.040.700 | 779.980.700 |
Giá lăn bánh xe Toyota Hilux Trailhunter 2.8L 4x4 AT
| Khoản phí | Lăn bánh ở Hà Nội (đồng) | Lăn bánh ở TP HCM (đồng) | Lăn bánh ở Quảng Ninh, Hải Phòng, Lào Cai, Cao Bằng, Lạng Sơn, Sơn La, Cần Thơ (đồng) | Lăn bánh ở Hà Tĩnh (đồng) | Lăn bánh ở Tỉnh khác (đồng) |
| Giá niêm yết | 903.000.000 | 903.000.000 | 903.000.000 | 903.000.000 | 903.000.000 |
| Phí trước bạ | 108.360.000 | 90.300.000 | 108.360.000 | 99.330.000 | 90.300.000 |
| Phí đăng kiểm | 330.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 | 330.000 |
| Phí bảo trì đường bộ | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 | 2.160.000 |
| Bảo hiểm trách nhiệm dân sự | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 | 1.026.300 |
| Phí biển số | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 | 500.000 |
| Giá lăn bánh | 1.033.740.700 | 1.015.680.700 | 1.014.740.700 | 1.005.710.700 | 996.680.700 |
Giá bán của Toyota Hilux so với các đối thủ trên thị trường
|
Giá bán của Toyota Hilux so với các đối thủ trên thị trường |
|
| Dòng xe | Giá bán từ (VNĐ) |
| Toyota Hilux | 639.000.000 |
| Ford Ranger | 669.000.000 |
| Mitsubishi Triton | 650.000.000 |
| Mazda BT-50 | 554.000.000 |
Bảng thông số kỹ thuật Toyota Hilux 2026
|
Thông số |
Standard 2.8L 4x2 MT |
Pro 2.8L 4x2 AT | Trailhunter 2.8L 4x4 AT | |||||
|
Xuất xứ |
Nhập khẩu |
Nhập khẩu | Nhập khẩu | |||||
|
Dòng xe |
Truck | Truck | Truck | |||||
|
Số chỗ ngồi |
05 |
05 | 05 | |||||
|
Dung tích động cơ |
2.8L |
2.8L | 2.8L | |||||
|
Nhiên liệu |
Dầu |
Dầu | Dầu | |||||
|
Công suất |
||||||||
|
Momen xoắn |
||||||||
| Tiêu chuẩn khí thải | Euro 5 | Euro 5 | Euro 5 | |||||
|
Hộp số |
Số sàn 6 cấp / 6AT |
Số tự động 6 cấp / 6AT | Số tự động 6 cấp / 6AT | |||||
|
Kích thước DxRxC (mm) |
5.320 x 1.855 x 1.815 |
5.320 x 1.855 x 1.815 | 5.320 x 1.855 x 1.815 | |||||
|
Khoảng sáng gầm (mm) |
312 |
312 | 312 | |||||
|
Loại Động cơ |
Động cơ tăng áp 1GD-FTV | Động cơ tăng áp 1GD-FTV | Động cơ tăng áp 1GD-FTV | |||||
| Hệ thống truyền động | Cầu sau | Cầu sau | Dẫn động 2 cầu bán thời gian, gài cầu điện tử | |||||
|
Mâm |
Mâm đúc 265/65R17 |
Mâm đúc 265/65R17 | Mâm đúc 265/60R18 | |||||
|
Phanh |
Trước: Đĩa thông gió Sau: Tang trống |
Trước: Đĩa thông gió Sau: Tang trống |
Trước: Đĩa thông gió Sau: Đĩa thông gió |
|||||
Ưu nhược điểm của Toyota Hilux
Toyota Hilux 2026 được trang bị tiêu chuẩn khí thải Euro5 thân thiện với môi trường. Ngoại thất được nâng cấp với cản trước thiết kế tổ ong, đi kèm với cụm đèn sương mù thiết kế hiện đại, giúp ngoại hình của Hilux trở nên mạnh mẽ và năng động hơn, đáp ứng nhu cầu về một chiếc bán tải cá tính cho chủ sở hữu. Nội thất được nâng cấp hệ thống âm thanh với màn hình giải trí 9 inch cùng các nút điều chỉnh cảm ứng, kết nối điện thoại thông minh.
Ở phiên bản cao cấp nhất, xe được trang bị hệ thống điều hòa 2 vùng tiện nghi, camera 360 độ, 6 cảm biến và Hệ thống cảnh báo điểm mù (BSM), cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau (RCTA), khiến Hilux trở thành 1 chiếc bán tải đầy tin cậy đối với khách hàng trên mỗi hành trình.
Ưu điểm của xe Toyota Hilux:
- Thiết kế đẹp đúng chất của chiếc xe bán tải gây ấn tượng tốt
- Có nhiều nâng cấp mới về tiện nghi
- Sở hữu động cơ dẫn đầu phân khúc
- Vận hành êm ái, bền bỉ
- Hệ thống an toàn chuẩn quốc tế
- Khả năng cách âm rất tốt
Nhược điểm của xe Toyota Hilux
- Tựa lưng hàng ghế phía sau hơi đứng
- Vô lăng hơi năng khi di chuyển trên phố
- Các trang thiết bị của các bản E khá nghèo mặc dù có giá khá cao so với đối thủ
Toyota Hilux 2026 phá vỡ sự trung tính nửa mạnh mẽ nửa thanh lịch trước đây để đổi lấy vẻ cứng cáp, cơ bắp đậm chất của một chiếc xe bán tải. Động cơ vận hành mạnh mẽ dẫn đầu phân khúc. Đây là sự lựa chọn tuyệt vời dành cho bạn.

Thông báo: Trình duyệt của bạn không hỗ trợ Cookie hoặc đang tắt Cookie. Để chạy được các chức năng trên bonbanh.com trình duyệt của bạn cần phải bật Cookie !