So sánh xe Audi A6 S Line 2026 vs Lexus LS 500h 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
C9
5 - 2020
Năm bắt đầu thế hệ
2025
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
Typ 4L
XF50
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1984
3456
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
5235
Chiều Rộng (mm)
-
1900
Chiều Cao (mm)
-
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3125
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
147
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.7
Kích thước lốp/lazang
-
245/45R20
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2295
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2725
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
440

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0 TFSI VW EA888 I4
V6, D4-S
Công suất cực đại (kW)
146
-
Công suất cực đại (hp)
196
295
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
340
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
5100
Kiểu dáng động cơ
-
V
Loại hộp số
Tự động ly hợp kép
Tự động
Số lượng cấp số
7
Multi stage hybrid
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
82
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8.2
6.7
Tốc độ tối đa (km/h)
244
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.24
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
3.52
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
7.84
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
Audi drive với 4 chế độ lái: Dynamic (thể thao), Comfort (êm ái), Balanced/Individual (cân bằng tự động/cá nhân hóa) và Efficiency (hiệu quả)
Eco/Normal/Comfort/Sport/Sport +/Customize
Loại Hybrid
-
HEV
Loại Động cơ điện
-
2NM
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
177
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
300
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
354

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Khí nén
Hệ thống treo sau
-
Khí nén
Phanh trước
-
Phanh đĩa thông gió
Phanh sau
-
Phanh đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
3H LED
Cụm đèn sau
OLED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Bọc da cao cấp
Da Semi-aniline
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số 11,9 inch.
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Thể thao 3 chấu, bọc da
Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, hỗ trợ ra vào
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
chỉnh điện, hỗ trợ thắt lưng
Chỉnh điện 28 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Màn hình dành cho ghế phụ có kích thước 10,9 inch
Chỉnh điện 28 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát, massage
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
-
Ghế Ottoman Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi, làm mát, massage
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
4 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Điều chỉnh điện Chức năng 1 chạm đóng mở, chống kẹt
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng MMI 14,5 inch
12.3 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
16 loa Bang & Olufsen âm thanh 3D, công suất 685 watt
23 loa Mark Levinson
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Chuẩn kết nối
-
CD/DVD/AM/FM/USB/AUX/Bluetooth. Apple CarPlay & Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
12
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
-
Camera 360 độ
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống phanh tự động khi lùi
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎