So sánh xe Audi A8 L 55 TFSI Quattro Plus 2025 vs Mercedes Benz E class E200 Exclusive 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
D5 - 2022
6 - VN2025
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
4N
W214
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Đức
-
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
2995
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5302
4949
Chiều Rộng (mm)
1945
1948
Chiều Cao (mm)
1488
1468
Chiều dài cơ sở (mm)
3128
2961
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1645
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1633
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.45
-
Kích thước lốp/lazang
265/40R20
Mâm 19 inch 10 chấu
Trọng lượng bản thân (kg)
1980
1810
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2450
Dung tích khoang hành lý (lít)
505
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L Biturbo FSI V6 MHEV
M254 2.0L với công nghệ
Công suất cực đại (kW)
250
150
Công suất cực đại (hp)
340
204
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6400
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
320
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1370 - 4500
1600 - 4000
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
-
Số lượng xy lanh
6
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại tăng áp
Biturbo
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động 9G-Tronic
Số lượng cấp số
8
9
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
82
80
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.7
7.5
Tốc độ tối đa (km/h)
250
240
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
13.12
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
16.71
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
11.04
-
Chế độ vận hành
-
Cụm chuyển đổi DYNAMIC với nhiều chế độ vận hành
Loại Hybrid
MHEV
Mild-hybrid
Loại Động cơ điện
-
48V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén thích ứng
Hệ thống treo Comfort
Hệ thống treo sau
Khí nén thích ứng
Hệ thống treo Comfort
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
LED High Performance
Cụm đèn sau
OLED
LED
Ăng ten
-
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✕︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Valcona
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Audi virtual cockpit
Màn hình màu 12,3-inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, đa chức năng, chỉnh điện
Vô lăng 3 chấu bọc da Nappa với thiết kế thể thao, tích hợp các nút bấm điều khiển cảm ứng
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió, massage
Điều chỉnh điện, có nhớ 3 vị trí, hỗ trợ tựa lưng, sưởi, thông gió và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió, massage
Điều chỉnh điện, có nhớ 3 vị trí, hỗ trợ tựa lưng, sưởi, thông gió và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage
Tựa lưng hàng ghế thứ 2 gập được
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
2 vùng THERMATIC
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Không có
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Hệ thống MMI touch response kép (10.1 inch và 8.6 inch)
Màn hình cảm ứng trung tâm công nghệ LCD kích thước 14,4-inch, Hệ thống giải trí MBUX
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Bang & Olufsen 3D 23 loa
Hệ thống âm thanh vòm Burmester® 4D cao cấp với 17 loa, 4 bộ cộng hưởng, công suất tối đa 710 watt & công nghệ Dolby Atmos®
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto không dây
(USB Type-C), Bluetooth, Apple CarplayTM và Android AutoTM (không dây)

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
8
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360 độ
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-