So sánh xe Audi A8 L 55 TFSI Quattro Plus 2025 vs BMW 7 Series 740i Pure Excellence 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
D5 - 2022
7
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
4N
G70
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Đức
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
2995
2998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5302
5391
Chiều Rộng (mm)
1945
1950
Chiều Cao (mm)
1488
1544
Chiều dài cơ sở (mm)
3128
3215
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1645
1665
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1633
1684
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.45
-
Kích thước lốp/lazang
265/40R20
Mâm 20 inch (kiểu 906 Bicolour 3D)
Trọng lượng bản thân (kg)
1980
2090
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2785
Dung tích khoang hành lý (lít)
505
540

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L Biturbo FSI V6 MHEV
3.0 L B58 turbo I6
Công suất cực đại (kW)
250
280
Công suất cực đại (hp)
340
381
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 - 6400
5200 - 6250
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
500
540
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1370 - 4500
1850 - 5000
Kiểu dáng động cơ
Chữ V
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
6
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Loại tăng áp
Biturbo
TwinPower Turbo
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
8
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
82
74
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.7
5.4
Tốc độ tối đa (km/h)
250
250
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
13.12
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
16.71
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
11.04
-
Loại Hybrid
MHEV
Mild Hybrid

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén thích ứng
Khí nén 2 cầu thích ứng
Hệ thống treo sau
Khí nén thích ứng
Khí nén 2 cầu thích ứng
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
LED thích ứng
Cụm đèn sau
OLED
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Valcona
Da Merino
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Audi virtual cockpit
Cảm ứng trung tâm 10,25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, đa chức năng, chỉnh điện
Vô-lăng xe 2 chấu và vát đáy với chất liệu da
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió, massage
Đa chức năng, chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ấm, massage, thông gió chủ động
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện có nhớ vị trí, sưởi, thông gió, massage
Đa chức năng, chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ấm, massage, thông gió chủ động
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, sưởi, thông gió, massage
Chỉnh điện, sưởi, massage, đệm đỡ chân . 2 màn hình cảm ứng 5,5 inch trên cánh cửa sau để điều chỉnh ghế ngồi bằng điện
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Cửa sổ trời toàn cảnh Sky Lounge
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Hệ thống MMI touch response kép (10.1 inch và 8.6 inch)
cảm ứng trung tâm 14,9 inch với độ phân giải 4k + màn hình giải trí 31,3 inch khổng lồ trần xe cho hàng ghế sau
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Bang & Olufsen 3D 23 loa
Bowers & Wilkins Diamond 40 loa, 1.965W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, Kính cách âm, cách nhiệt và phản xạ tia hồng ngoại đặc biệt
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay/Android Auto không dây
Apple CarPlay không dây. Ra lệnh bằng cử chỉ BMW Gesture Control. Điều khiển bằng giọng nói thông minh BMW Intelligent Voice Control

An toàn/An ninh

Số túi khí
8
9
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360 độ
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Tính năng đánh lái trục bánh sau
-
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống ổn định gió ngang
✔︎
-