So sánh xe BMW 7 Series 740i Pure Excellence 2026 vs Mercedes Benz A class A35 AMG 4Matic 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
-
Năm bắt đầu thế hệ
2022
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
G70
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Đức
Đức
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
2998
1991
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5391
4419
Chiều Rộng (mm)
1950
1796
Chiều Cao (mm)
1544
1440
Chiều dài cơ sở (mm)
3215
2729
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1665
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1684
-
Kích thước lốp/lazang
Mâm 20 inch (kiểu 906 Bicolour 3D)
-
Trọng lượng bản thân (kg)
2090
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2785
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
540
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
3.0 L B58 turbo I6
M260
Công suất cực đại (kW)
280
225
Công suất cực đại (hp)
381
306
Vòng tua tối đa (rpm)
5200 - 6250
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
540
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1850 - 5000
3000-4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
-
Loại hộp số
Tự động
Hộp số ly hợp kép AMG SPEEDSHIFT DCT
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
74
51
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.4
4.7
Tốc độ tối đa (km/h)
250
250
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6d-TEMP
Chế độ vận hành
-
Slippery, Comfort, Sport, Sport+, Individual
Loại Hybrid
Mild Hybrid
Mild Hybrid (MHEV)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
14 hp
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
150 Nm
Loại pin
-
Li-Ion (cho hệ thống Mild Hybrid 48V)

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén 2 cầu thích ứng
MacPherson strut
Hệ thống treo sau
Khí nén 2 cầu thích ứng
Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED thích ứng
LED High Performance
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Merino
Da nhân tạo ARTICO / vi sợi DINAMICA
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Cảm ứng trung tâm 10,25 inch
Màn hình kỹ thuật số 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô-lăng xe 2 chấu và vát đáy với chất liệu da
Vô lăng bọc da Nappa
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Đa chức năng, chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ấm, massage, thông gió chủ động
Ghế thể thao AMG, chỉnh điện đa hướng với bộ nhớ 3 vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Đa chức năng, chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi ấm, massage, thông gió chủ động
Chỉnh điện
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
-
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh điện, sưởi, massage, đệm đỡ chân . 2 màn hình cảm ứng 5,5 inch trên cánh cửa sau để điều chỉnh ghế ngồi bằng điện
-
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
4 vùng độc lập
2 vùng (THERMOTRONIC)
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Sky Lounge
-
Hệ thống lọc không khí
✔︎
-
Màn hình giải trí
cảm ứng trung tâm 14,9 inch với độ phân giải 4k + màn hình giải trí 31,3 inch khổng lồ trần xe cho hàng ghế sau
Màn hình 7inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
✔︎
Hệ thống loa
Bowers & Wilkins Diamond 40 loa, 1.965W
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện, Kính cách âm, cách nhiệt và phản xạ tia hồng ngoại đặc biệt
Kính cách nhiệt
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay không dây. Ra lệnh bằng cử chỉ BMW Gesture Control. Điều khiển bằng giọng nói thông minh BMW Intelligent Voice Control
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB-C

An toàn/An ninh

Số túi khí
9
-
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-