So sánh xe Audi Q8 2025 vs VinFast Lạc Hồng 900 2026

Audi Q8 2025

×

VinFast Lạc Hồng 900 2026

×
+ Thêm xe

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ 1 1 1 - - -
Năm bắt đầu thế hệ 2018, 2023 2018 2023 - - -
Năm kết thúc thế hệ 2025 - 2025 - - -
Mã thế hệ 4M8/F1, GE 4M8/F1 GE - - -
Xuất xứ Nhập khẩu Nhập khẩu Nhập khẩu Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất Slovakia, Bỉ Slovakia Bỉ - - -
Nhiên liệu Xăng, Điện Xăng Điện Điện Điện Điện
Dung tích động cơ 2995 2995 - - - -
Hộp số số tự động số tự động số tự động số tự động số tự động số tự động
Dẫn động AWD - 4 bánh toàn thời gian AWD - 4 bánh toàn thời gian AWD - 4 bánh toàn thời gian AWD - 4 bánh toàn thời gian AWD - 4 bánh toàn thời gian AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ 5 5 5 5 5 5
Số cửa 5 5 5 5 5 5
Kiểu dáng SUV SUV SUV SUV SUV SUV
Hạng xe E E E E E E

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm) 4992, 4915 4992 4915 5342 5342 5342
Chiều Rộng (mm) 1995, 1935 1995 1935 2254 2254 2254
Chiều Cao (mm) 1697, 1633 1697 1633 1697 1697 1697
Chiều dài cơ sở (mm) 3003, 2928 3003 2928 3349 3349 3349
Khoảng sáng gầm xe (mm) 220 220 - 175 175 175
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 13.3 13.3 - 7.0 7.0 7.0
Kích thước lốp/lazang 285/45R21 285/45R21 - 19 inch, 21 inch 19 inch 21 inch
Trọng lượng bản thân (kg) - - - 5049, 3035 5049 3035

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (kW) 250/5500-6400, 300 250/5500-6400 300 - - -
Công suất cực đại (hp) 340, 408 340 408 - - -
Mô-men xoắn cực đại (Nm) 500, 664 500 664 - - -
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm) 1370-4500 1370-4500 - - - -
Kiểu dáng động cơ Động cơ điện - Động cơ điện - - -
Loại hộp số Tự động Tiptronic Tự động Tiptronic - - - -
Số lượng cấp số 8 8 - - - -
Dung tích bình nhiên liệu (lít) 85 85 - - - -
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s) 5.9, 5.6 5.9 5.6 9.8, 6.8 9.8 6.8
Tốc độ tối đa (km/h) 250, 200 250 200 200 200 200
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm) - - - 455, 402 455 402
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm) - - - 620 620 620
Dung lượng Pin (kWh) 106 - 106 123 123 123
Loại pin Lithium-ion - Lithium-ion - - -
Phạm vi di chuyển thuần điện (km) - - - 450, 595 450 595
Loại sạc nhanh DC sạc nhanh - DC sạc nhanh - - -
Thời gian sạc nhanh (h) - - - 35p (10 - 70%) 35p (10 - 70%) 35p (10 - 70%)
Công suất sạc tối đa (kW) 170 - 170 - - -

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước Độc lập 5 liên kết, treo khí nén thích ứng - Độc lập 5 liên kết, treo khí nén thích ứng Tay đòn kép Tay đòn kép Tay đòn kép
Hệ thống treo sau Độc lập 5 liên kết, treo khí nén thích ứng - Độc lập 5 liên kết, treo khí nén thích ứng Đa liên kết với giảm chấn khí nén Đa liên kết với giảm chấn khí nén Đa liên kết với giảm chấn khí nén
Phanh trước Đĩa thông gió - Đĩa thông gió - - -
Phanh sau Đĩa thông gió - Đĩa thông gió - - -

Ngoại thất

Cụm đèn trước Đèn LED Matrix HD với đèn ban ngày LED - Đèn LED Matrix HD với đèn ban ngày LED - - -
Ăng ten Vây cá mập tích hợp - Vây cá mập tích hợp - - -
Đèn pha tự động bật tắt ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Rửa đèn pha ✔︎ ✔︎ - - - -
Đèn ban ngày ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Đèn sương mù phía trước Tùy chọn ✕︎ ✔︎ - - -
Đèn phanh trên cao ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Gương chiếu hậu chỉnh điện ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Gương chiếu hậu gập điện ✔︎ - ✔︎ - - -
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu ✔︎ ✔︎ - - - -
Sấy gương chiếu hậu ✔︎ - ✔︎ - - -
Cửa hít ✔︎ ✔︎ - - - -
Cốp đóng mở điện ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Mở cốp rảnh tay ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Giá nóc ✔︎ ✔︎ - - - -

Nội thất

Chất liệu bọc ghế Da Valcona Da Valcona Da Valcona Da Nappa Da Nappa Da Nappa
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế Buồng lái ảo Audi virtual cockpit plus 12.3 inch - Buồng lái ảo Audi virtual cockpit plus 12.3 inch - - -
Vô lăng Bọc da, đa chức năng, tích hợp lẫy chuyển số, Vô lăng thể thao 3 chấu bọc da Bọc da, đa chức năng, tích hợp lẫy chuyển số Vô lăng thể thao 3 chấu bọc da Da Da Da
Ghế lái Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/thông gió (tùy chọn), Chỉnh điện đa hướng, sưởi và thông gió (tùy chọn) Chỉnh điện, nhớ vị trí, sưởi/thông gió (tùy chọn) Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí, sưởi và thông gió (tùy chọn) - - -
Tích hợp phím bấm trên vô lăng ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Ghế bên phụ Chỉnh điện, Chỉnh điện đa hướng Chỉnh điện Chỉnh điện đa hướng - - -
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) ✔︎ ✔︎ - - - -
Hàng ghế thứ 2 - - - Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí Bệ tì chân, chỉnh điện 10 hướng, sưởi và làm mát, nhớ ghế 2 vị trí
Sạc không dây ✔︎ ✔︎ - - - -
Bệ tì tay hàng ghế trước ✔︎ - ✔︎ - - -
Điều hòa Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2 ✔︎ - ✔︎ - - -
Số vùng điều hòa 4 vùng độc lập, 2 4 vùng độc lập 2 2 2 2
Cửa gió hàng ghế sau ✔︎ - ✔︎ - - -
Cửa sổ trời Toàn cảnh, Toàn cảnh panorama Toàn cảnh Toàn cảnh panorama - - -
Hệ thống lọc không khí ✔︎ - ✔︎ - - -
Màn hình giải trí Màn hình cảm ứng 10.1 inch + 8.6 inch, Hai màn hình cảm ứng MMI touch response (trên 10.1 inch, dưới 8.6 inch) Màn hình cảm ứng 10.1 inch + 8.6 inch Hai màn hình cảm ứng MMI touch response (trên 10.1 inch, dưới 8.6 inch) Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau Màn trung tâm 15.6 inch + màn hình riêng cho hàng ghế sau
Hệ thống loa Bang Olufsen 17 loa Bang Olufsen 17 loa - 11, Audison 13 loa vệ tinh và 1 loa siêu trầm 11 Audison 13 loa vệ tinh và 1 loa siêu trầm
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Cửa kính Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt Chỉnh điện - - -
Chuẩn kết nối Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB - Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB - - -

An toàn/An ninh

Số túi khí 8 - 8 - - -
Dây đai an toàn Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế, cảnh báo thắt dây an toàn - Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế, cảnh báo thắt dây an toàn - - -
Chống bó cứng phanh (ABS) ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Phân phối lực phanh điện tử (EBD) ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Cân bằng điện tử (ESC) ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS) ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Kiểm soát lực kéo (TSC) ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) ✔︎ ✔︎ - - - -
Điều khiển hành trình Cruiser Control ✔︎ ✔︎ - - - -
Camera Camera 360 độ Camera 360 độ Camera 360 độ - - -
Hệ thống cảm biến phía trước ✔︎ - ✔︎ - - -
Hệ thống cảm biến phía sau ✔︎ - ✔︎ - - -
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động ✔︎ ✔︎ - - - -
Cảm biến áp suất lốp TPMS ✔︎ - ✔︎ - - -
Nhắc nhở cài dây an toàn ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix ✕︎ ✕︎ - - - -
Khóa cửa tự động khi di chuyển ✔︎ - ✔︎ - - -
Cảnh báo chống trộm ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer ✔︎ - ✔︎ - - -

Vận hành

Trợ lực lái điện ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Lẫy chuyển số trên vô lăng ✔︎ - ✔︎ - - -

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS) ✔︎ ✔︎ ✔︎ - - -
Hỗ trợ giữ làn LKA ✔︎ ✔︎ - - - -
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC) ✔︎ ✔︎ - - - -
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA) ✔︎ - ✔︎ - - -