So sánh xe BYD Seal 5 2025 vs Toyota Corolla altis 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
12
Năm bắt đầu thế hệ
2025
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1498
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4780
4.630
Chiều Rộng (mm)
1837
1.780
Chiều Cao (mm)
1495
1.455
Chiều dài cơ sở (mm)
2718
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
149
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
17 inch
225/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1480
1345
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1720
Dung tích khoang hành lý (lít)
450
468

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5 L BYD472QC I4 Atkinson cycle
4 xy-lanh thẳng hàng (I4), 16 van DOHC
Công suất cực đại (hp)
97
97
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6.400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
122
142
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4.000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Xăng - Điện
Loại hộp số
Tự động E-CVT
Hộp số tự động
Số lượng cấp số
Vô cấp
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
43
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
7.5
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
3.8
4.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
4.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
4.6
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
-
3 chế độ (Bình thường/ Mạnh mẽ/ Eco)
Loại Hybrid
PHEV DM-i Super Hybrid
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
194
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
300
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
209
-
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
300
-
Dung lượng Pin (kWh)
18.3
-
Loại pin
Blade
-
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
120
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
-
Tay đòn kép
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Kính
Dạng vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da tổng hợp
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Kỹ thuật số 8,8 inch
Kỹ thuật số TFT 7 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Vô lăng D-cut bọc da
3 chấu, bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện 4 hướng
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập với tỉ lệ 60/40
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
-
Tự động 2 vùng
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✕︎
Màn hình giải trí
Màn hình trung tâm 12,8 inch
cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
8
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto không dây
AUX/USB/Bluetooth, Đàm thoại rảnh tay, Android Auto/Apple CarPlay

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera lùi, camera 360
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✕︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎