So sánh xe Chevrolet Spark Lite Van 0.8 MT 2015 vs Kia Morning Van 1.0 AT 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
3
Năm bắt đầu thế hệ
-
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
JA
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
796
998
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
2
2
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
A
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3495
3595
Chiều Rộng (mm)
1495
1595
Chiều Cao (mm)
1500
1485
Chiều dài cơ sở (mm)
2345
2400
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1411
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1424
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
151
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
4.8
4.7
Kích thước lốp/lazang
145/70R13 (mâm sắt)
175/65R14
Trọng lượng bản thân (kg)
776
890
Trọng lượng toàn tải (kg)
1250
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
925

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC MPI
Kappa II Eco-Prime 1.0L
Công suất cực đại (kW)
38
56
Công suất cực đại (hp)
51
75
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
71
95
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4400
3750
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
3
3
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
MT
Tự động
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
35
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.5
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
McPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, thanh xoắn
Thanh Xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Đèn sương mù phía trước
✕︎
-
Đèn phanh trên cao
✕︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✕︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Giả da
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Chìa khóa thông minh
-
✕︎
Vô lăng
Urethane
Nhựa Urethane
Ghế lái
Chỉnh tay
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
1
1
Hệ thống loa
2 loa
-
Cửa kính
Chỉnh tay
-
Chuẩn kết nối
Radio cassette
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
2
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎